Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2306.90

- Loại khác:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2306

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2306.10.00CN- Từ hạt bôngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2306.20.00CN- Từ hạt lanhThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2306.30.00CN- Từ hạt hướng dươngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2306.41CN- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2306.41.10CN- - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấpThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2306.41.20CN- - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấpThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2306.49CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2306.49.10CN- - - Từ hạt cải dầu rape khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2306.49.20CN- - - Từ hạt cải dầu colza khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2306.50.00CN- Từ dừa hoặc cùi dừaThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2306.60- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2306.60.10CN- - Dạng xay hoặc dạng viênThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2306.60.90CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2306.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2306.90.10CN- - Từ mầm ngôThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2306.90.90CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2306.90.90Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi- Cám gạo trích ly - INDIAN DEOILED RICE BRAN EXTRACTION. Số lượng thực tế: 255.872 tấn, đơn giá thực tế: 153 usd/tấn07/10/20159291/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2306.90-1000Chất rắn còn lại của hạt vừng; bột vừng đã tách béo23/01/2024Phân loại mặt hàng 2-701
2306.90-9000Cám gạo tách béo; Bột cám gạo tách béo; BRAZIL05/01/2021Phân loại mặt hàng 2-18
2306.90-9000Các chất rắn còn lại; Saponin từ hạt trà04/09/2019Phân loại mặt hàng 2-7086
2306.90-9000Chất thải rắn của ô liu; Bột ô liu; Hoa Kỳ27/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5880
2306.90-9000Chất rắn còn lại của hạt ô liu23/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9561
2306.90-9000Chất thải rắn của hạt điều; BỘT HẠT ĐIỀU; VIỆT NAM16/07/2013Phân loại mặt hàng 2-5023
Số 2306.90-1000Chất thải rắn của hạt vừng;;PR.CHNA08/07/2011Phân loại mặt hàng 2-2278
Số 2306.909000Nơi cư trú vững chắc của hạt trà xanh;;;PR.CHNA19/02/2008195
2306.909Bánh dầu thầu dầu: phân bón đã qua sử dụng13/01/2004Phân tích 472601445
2306.909Bã hạt cải dầu;Alberta gold;Viên;cho thức ăn chăn nuôi;100% bột cải dầu;CANADA27/11/2001Phân tích 472607277
2306.909Hạt tiêu đen còn lại, đã khử dầu HẠT TIÊU ĐEN CAO CẤP31/10/1998Phân tích 4726010635

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2306.90: Loại khác | UNI Customs Consulting