Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 23.04

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2304

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2304.00.10CN- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Bột đậu tương thô:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2304.00.21CN- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN2Đơn vịkg
2304.00.29CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2304.00.90CN- Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2304.00.90Tên thương mại: PROVISOY · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Khô đậu nành ép nhiệt18/01/2018319/TB-TCHQ
2304.00.90Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Khô dầu đậu nành (không mùi chua, mốc), hàng xả, (Hàng nhập khẩu phù hợp theo quy định 26/2012/TT-BNN&PTNT).02/10/201411949/TB-TCHQ
2304.00.90Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Khô dầu đậu nành (không mùi chua, mốc), hàng xả, (Hàng nhập khẩu phù hợp theo quy định 26/2012/TT-BNN&PTNT).02/10/201411950/TB-TCHQ
2304.00.90Khô dầu đậu nành (nguyên liệu dùng để chế biến thức ăn chăn nuôi) nhập khẩu phù hợp theo Thông tư 26/2012/TT-BNN&PTNT ngày 25/6/2012.02/10/201411951/TB-TCHQ
2304.00.90Khô dầu đậu nành (nguyên liệu dùng để chế biến thức ăn chăn nuôi) nhập khẩu phù hợp theo Thông tư 26/2012/TT-BNN&PTNT ngày 25/6/2012.02/10/201411953/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2304.00-0000Chất thải rắn từ quá trình chiết xuất dầu đậu nành; JEM Fatatted Soya Hipro Flakes Toasted; ẤN ĐỘ27/07/2018Phân loại mặt hàng 2-5186
2304.00-0000Chất thải rắn từ quá trình chiết xuất dầu đậu nành; Bột đậu nành đã tách béo, rang09/01/2014Phân loại mặt hàng 2-181
HSK2304.000000Bã đậu nành;;;Hoa Kỳ15/02/2006Phần Phân loại sản phẩm106563
2304Bột đậu nành tách béo; Dùng làm thực phẩm19/02/2003Phân tích 472600167
2304Bã đậu nành;SOY PASS;Vảy và bột;Dùng làm thức ăn chăn nuôi05/02/2003Phân tích 472600054
2304Bột đậu nành đã tách béo06/08/2001Phân loại đánh giá 47281739
2304Bột đậu nành đã tách béo06/08/2001Phân loại đánh giá 47281739

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 23.04: Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở…