Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 23.02

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2302

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2302.10.00CN- Từ ngôThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2302.30- Từ lúa mì:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2302.30.10CN- - Cám và cám mịn (pollard)(SEN)Thuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2302.30.90CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2302.40- Từ ngũ cốc khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2302.40.10CN- - Từ thóc gạoThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2302.40.90CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2302.50.00CN- Từ cây họ đậuThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2302.30.00Cám mì- WHEAT POLLARD - (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi).23/03/20152430/TB-TCHQ
2302.30.00Wheat Bran Fine (Cám Mì) Nguyên liệu dùng sx thức ăn chăn nuôi. (mục 01 Tờ khai)09/03/20151890/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2302.40-9000Cặn lúa mạch; Vua cẩm thạch; PR.CHNA19/10/2016Phân loại mặt hàng 2-14894
2302.10-0000Bã ngô; Cám ngô; PR.CHNA08/07/2016Phân loại mặt hàng 2-8001
2302.40-9000Bột cám yến mạch; OatWell(R)14;08/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3232
2302.50-0000Chất thải của cây họ đậu; Sợi đậu; PR.CHINA27/06/2012Phân loại mặt hàng 2-4708
Số 2302.10-0000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 12)Bột ngô ngọt, hàm lượng tinh bột không quá 45%; NEWZLND26/12/2011Phân loại mặt hàng 2-6208
Số 2302.10-0000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 12)Bột ngô ngọt, hàm lượng tinh bột không quá 45%; NEWZLND26/12/2011Phân loại mặt hàng 2-6208
Số 2302.40-9000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 12)Bột lúa mạch, hàm lượng tinh bột không quá 45%; Lúa mạch SUSTAGAIN; Hoa Kỳ20/12/2011Phân loại mặt hàng 2-2045
Số 2302.100000Bã ngô; THỨC ĂN HOMINY; Hoa Kỳ06/08/20081068
Số 2302.300000Cám lúa mì;PR.CHNA09/06/2008736
2302.4Cám yến mạch30/06/2003Phân tích 472600711
2302.1Cám ngô09/12/1999Phân tích 472601404
2302.2Bột bã gạo thô24/06/1999Phân tích 47260681
2302.1Cám ngô dạng viên27/04/1999Phân tích 47260424
2302.1Bã ngô09/07/1997Phân tích 472601540
2302.4Cám yến mạch19891024Giám định số 227013357

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 23.02: Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở…