Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 22: đồ uống, rượu và giấm

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
22.01CNNước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyếtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
22.02CNNước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
22.03CNBia sản xuất từ maltThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
22.04CNRượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
22.05CNRượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
22.06CNĐồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
22.07CNCồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
22.08CNCồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
22.09Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axeticThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịlít/kg

Hải quan Việt Nam (109)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2202.99.90Đồ uống không chứa cồn, có ga, thành phần chính từ nước, đường, sữa bột gầy, hương liệu và phụ gia, đóng chai 340ml/chai.11/06/202581/TB-KĐHQ
2202.99.50Chế phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe, không chứa cồn, không có ga, có thành phần là nước, đường, kẽm gluconate, hương liệu..., dạng lỏng, đóng gói 30 ml/lọ.23/04/202516/TB-KĐHQ
2202.99.30Chế phẩm thực phẩm không có cồn, không có ga, thành phần chính từ nước dừa, nước cốt dừa, đường và phụ gia, đóng gói 1kg/túi, được bảo quản đông lạnh (khi rã đông ở dạng lỏng).21/04/202513/TB-KĐHQ
2202.99.50Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Baby Drops. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Baby Drops. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.05/02/2025511/TB-TCHQ
2202.99.50Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Imochild · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Imochild · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có17/01/2025281/TB-TCHQ
2208.90.99Tên thương mại: Hợp chất FCI Chanh (FCI compound Lemon) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hợp chất có chứa cồn nồng độ 54,0% - 54,5% vol có vị vodka và chanh25/03/20241238/TB-TCHQ
2208.90.99Tên thương mại: Hợp chất FCI Đào (FCI Compound Peach) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hợp chất có chứa cồn nồng độ 21.5% - 22% vol có vị vodka và đào.25/03/20241234/TB-TCHQ
2208.90.99Tên thương mại: Hợp chất FCI Chanh (FCI compound Lemon) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hợp chất có chứa cồn nồng độ 54,0% - 54,5% vol có vị vodka và chanh25/03/20241237/TB-TCHQ
2208.90.99Tên thương mại: Hợp chất FCI Chanh (FCI compound Lemon) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hợp chất có chứa cồn nồng độ 54,0% - 54,5% vol có vị vodka và chanh25/03/20241236/TB-TCHQ
2208.90.99Tên thương mại: Hợp chất FCI Đào (FCI Compound Peach) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hợp chất có chứa cồn nồng độ 21.5% - 22% vol có vị vodka và đào.25/03/20241235/TB-TCHQ
2208.90.99Hợp chất FCI Đào (FCI Compound Peach). Hợp chất có chứa cồn nồng độ 21.5% - 22% vol có vị vodka và đào.25/03/20241233/TB-TCHQ
2208.90.99Hợp chất FCI Đào (FCI Compound Peach). Hợp chất có chứa cồn nồng độ 21.5% - 22% vol có vị vodka và đào.25/03/20241233/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm bổ sung: nhân sâm linh chi Beta Glucan 2.0 Extract (Red Ginseng Lingzhi B-Glucan 2.0 Extract For a Perfect health). 30 sticks/set30/01/202459/TB-KĐ3
2202.99.50Thực phẩm bổ sung: nhân sâm linh chi Beta Glucan 2.0 Extract (Red Ginseng Lingzhi B-Glucan 2.0 Extract For a Perfect health). 30 sticks/set30/01/202459/TB-KĐ3
2209.00.00VERDAD POWDER N617/08/20234287/TB-TCHQ
2202.99.50Nước cam ép với sữa chua, không đông lạnh, giá trị Brix > 20; Nhãn hiệu: Deedo; quy cách: 150ml/chai; 6 chai/lốc; 16 lốc/thùng; NSX: FOODSTARS Co., LTD. Nsx: 05/2023- Hsd: 05/2025. Hàng mới 100%.18/07/2023107/TB-KĐHQ
2208.90.99Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Eugica Mouth Spray, hộp 1 chai xịt họng 10ml, công dụng: làm giảm viêm họng, ho,..., lot:23C19B1, hd:03/2026.27/06/2023352/TB-KĐ3
2207.02.19Hỗn hợp hoá chất Ekinen F-14 (Có thành phần gồm Ethanol (cas: 64-17-5), 2-propanol (cas:67-63-0), Methyl ethyl ketone (cas: 78-93-3), dùng để phòng ngừa rỉ sét cho thiết bị phân tích kích thước hạt)02/03/202334/TB-KĐ4
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ LifeWise 365 Bee+Active, 10g/gói; 14 gói/hộp (dạng lỏng sệt). Hỗ trợ tăng sức đề kháng. Số Batch: L3782211. NSX: JSC SVENCIONIU VAISTAZOLES. NSX:10/2022,HSD:10/2024. Mới 100%21/02/202377/TB-KĐ3
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ LifeWise 365 Bee+Young, 10g/gói; 14 gói/hộp (dạng lỏng sệt). Hỗ trợ chống oxy hoá. Số Batch: L5012211. NSX: JSC SVENCIONIU VAISTAZOLES. NSX:10/2022,HSD:10/2024. Mới 100%21/02/202376/TB-KĐ3
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ LifeWise 365 Bee+Detox, 10g/gói; 14 gói/hộp (dạng lỏng sệt). Hỗ trợ tăng cường chức năng gan. Số Batch: L802212. NSX: JSC SVENCIONIU VAISTAZOLES. NSX:10/2022,HSD:10/2024. Mới 100%21/02/202375/TB-KĐ3
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khỏe LifeWise 365 Bee+Detox, 10g/gói; 14 gói/hộp (dạng lỏng sệt). Hỗ trợ tăng cường chức năng gan. Số Batch: L802212. NSX: JSC SVENCIONIU VAISTAZOLES NSX: 11/2022, HSD: 11/2023. Mới 100%21/02/202375/TB-KĐ3
2202.99.30Thức uống nước dừa Cool time/Cool time coconut water drink05/01/202371/TB-TCHQ
2202.99.10Thức uống sữa vị chà là Tujuh kurma/Tujuh kurrma date milk drink05/01/202370/TB-TCHQ
2202.99.50Nước ép hắc thiên ma-CHUNMANI BLACK GASTRODIA ELATA (Cây thiên ma, trần bì,…), dạng lỏng, 80ml/túi. NSX: Muju Deogyusan Banditgol Agricultural Cooperative Corporation, hàng mới 100%28/09/2022670/TB-KĐ3
2208.70.10Rượu The Choya Ume from the BIO Farm28/07/20223109/TB-TCHQ
2208.70.10Rượu Choya Natural28/07/20223110/TB-TCHQ
2208.70.10Rượu The Choya Black28/07/20223111/TB-TCHQ
2208.70.10Rượu The Choya Aged 3 years28/07/20223112/TB-TCHQ
2208.70.10Rượu Choya Umeshu28/07/20223113/TB-TCHQ
2208.70.10Rượu Choya Non Sugar & Natural Shiso (Choya NSN Shiso)28/07/20223115/TB-TCHQ
2208.70.10Rượu Choya Non Sugar & Natural Original (Choya NSN Original)28/07/20223116/TB-TCHQ
2208.70.10Rượu Choya Honey28/07/20223117/TB-TCHQ
2208.70.10Rượu Choya Classic28/07/20223118/TB-TCHQ
2208.70.10Rượu The Choya Golden Ume Fruit18/07/20222926/TB-TCHQ
2208.70.10Rượu Choya Uji Green Tea Umeshu18/07/20222927/TB-TCHQ
2208.70.10Rượu Choya Kokuto18/07/20222928/TB-TCHQ
2208.70.10Rượu Choya Jyuku Rich Umeshu18/07/20222929/TB-TCHQ
2208.70.10Rượu Choya Gold Edition18/07/20222930/TB-TCHQ
2208.70.10Rượu Choya Excellent18/07/20222931/TB-TCHQ
2208.70.10RƯỢU VODKA CÀ PHÊ FRIENDSHIP · FRIENDSHIP COFFEE VODKA17/05/20221752/TB-TCHQ
2208.70.10Tên thương mại: Rượu mơ Choya Craft Fruit · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Rượu mơ Choya Craft Fruit22/04/20221425/TB-TCHQ
2208.70.10Tên thương mại: Rượu mơ Choya Single Year · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Rượu mơ Choya Single yea22/04/20221424/TB-TCHQ
2208.70.10Tên thương mại: Rượu mơ Choya Natural Shiso · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Rượu mơ Choya Natural Shiso22/04/20221423/TB-TCHQ
2208.70.10Tên thương mại: Rượu mơ Choya Natural Honey · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Rượu mơ Choya Natural Honey22/04/20221422/TB-TCHQ
2208.70.10Tên thương mại: Rượu mơ Choya Mutenka Honkaku Umeshu · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Rượu mơ Choya Mutenka Honkaku Umeshu22/04/20221421/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng y tế (Pediasure - vanilla shake ) 237 ml x 24 chai/ thùng, hàng mới 100%. HSD: 01/202018/01/2021249/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng: Pediasure Grow & Gain with fiber vanilla shake, NSX: Abbott Laboratories. HSD T3/2020, 237ml/chai nhựa, (24 chai/CTN), dạng nước, mới 100%. CB: 30604/2016/ATTP-XNCB ngày 17/11/16. (mục 2 Tờ khai)23/09/20206260/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng: Pediasure Grow & Gain Chocolate shake, NSX: Abbott Laboratories. HSD T4/2020, 237ml/chai nhựa, (24 chai/CTN), dạng nước, mới 100%, CB: 30599/2016/ATTP-XNCB ngày 17/11/16. (mục 4 Tờ khai)23/09/20206258/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng: Pediasure Grow & Gain strawberry shake, NSX: Abbott Laboratories. HSD T3;4/2020, 237ml/chai nhựa, (24 chai/CTN), dạng nước, mới 100%. CB: 30603/2016/ATTP-XNCB ngày 17/11/16. (mục 3 Tờ khai)23/09/20206257/TB-TCHQ
2208.90.99Chế phẩm dùng để tẩy rửa thiếc hàn trong quá trình sản xuất tấm mạch in, dạng lỏng-Cleaning Solution DCF-3000 (16Kg/ thùng, 19 thùng),CAS.NO:64-17-5. Hàng mới 100%23/03/20201852/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng Delical Boisson HP HC Lactée Chocolat, dạng lỏng; 200ml/lọ, 4 lọ/hộp, 6 hộp/thùng dùng cho trẻ > 3 tuổi, thay thế bữa ăn phụ. NSX: Lactalis Nutrition Santé. HSD: 10/01/2020. Hàng mới 100%. (mục 1 tờ khai).20/06/20194084/TB-TCHQ
2202.99.50S.p d.dưỡng Delical Boisson HP HC Edulcorée Vanille, dạng lỏng; 200ml/lọ, 4 lọ/hộp, 6 hộp/thùng dùng cho trẻ > 3 tuổi, thay thế bữa ăn phụ. NSX: Lactalis Nutrition Santé. HSD: 20/12/2019, 21/12/2019. Hàng mới 100% (mục 2 Tờ khai).20/06/20194083/TB-TCHQ
2208.90.99Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Vidatox Plus, 30ml/lọ (TP gồm 33% dung dịch cồn có chứa lọc bò cạp xanh), công dụng: nâng cao khả năng miễn dịch, số lô: 180001 và 180002 (hsd: 4/4/2021), hàng mới 100% (mục 01 PLTK).17/06/20193976/TB-TCHQ
2202.99.50Chiết xuất Đông trùng hạ thảo - Cordyceps Militaris Juice (80ml*60gói) mới 100% (mục 7 PLTK).06/06/20193734/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khỏe KOREAN RED GINSENG EXTRACT EVERYONE, giúp tăng cường sức đề kháng, thành phần chính chiết xuất hồng sâm, dạng lỏng, Hộp 30 gói x10ml, NSX: 05/06/2018, HSD: 04/06/2020, mới 100% (mục 1 PLTK).31/05/20193545/TB-TCHQ
2202.99.50Thiết bị Y tế Golanil Junior 30ML, dung dịch xịt họng giúp giảm đau rát họng, dùng cho trẻ em, thành phần: dịch chiết keo ong, lý chua đen,..., do hãng PHARMALIFE RESEARCH S.R.L. (mục 1 PLTK).30/05/20193509/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Tinh chất 300000 Placenta Drink dạng gói, chưa pha loãng với nước, NSX: 12/2017, HSD: 06/2019, công dụng: chống lão hóa, duy trì sự trẻ trung NSX: Cty TNHH Dr.Select, mới 100% (mục 1 Tờ khai).29/05/20193349/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, bổ sung vitamin D: DIMAO ORAL SPRAY, 25 ml. Hộp 1 lọ 25ml. Số lô: 52PJ0318. NSX: 13/03/2018. HD: 13/03/2020. HSX: VALENS INT., D.O.O. (mục 1 Tờ khai).21/05/20193142/TB-TCHQ
2202.90.30Thực phẩm bổ sung BioGaia Protectis Drops. Bổ sung lợi khuẩn Lactobacillus reuteri, tốt cho các trường hợp rối loạn tiêu hóa. Hộp 1 lọ 5ml. Hàng F.O.C. Số lô: 7DTW313, HD: 11/2019. NSX: 11/2017. (mục 1 Tờ khai)05/05/20193672/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng Sản phẩm dinh dưỡng Pediasure vị dâu (Pediasure Triplesure Elite Strawberry) 200ml (30 chai/thùng), cho trẻ từ 6 tháng trở lên, HSX: ABBOTT LABORATORIES, HSD: 09/2019. Hàng mới 100% (Mục 16).08/03/20191314/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng Pediasure vị vani (Pediasure Triplesure Elite Vanilla) 200ml (30 chai/thùng), cho trẻ từ 6 tháng trở lên, HSX: ABBOTT LABORATORIES, HSD: 09/2019. Hàng mới 100% (Mục 15).08/03/20191313/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng Pediasure vị tự nhiên (Pediasure Triplesure Elite Natural) 200ml (30 chai/thùng), cho trẻ từ 6 tháng trở lên, HSX: ABBOTT LABORATORIES, HSD: 09/2019. Hàng mới 100% (Mục 19).08/03/20191312/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng Pediasure vị socola (Pediasure Triplesure Elite Chocolate) 200ml (30 chai/thùng), cho trẻ từ 6 tháng trở lên, HSX: ABBOTT LABORATORIES, HSD: 09/2019. Hàng mới 100% (Mục 18).08/03/20191316/TB-TCHQ
2202.99.50Sản phẩm dinh dưỡng Pediasure vị chuối (Pediasure Triplesure Elite Banana) 200ml (30 chai/thùng), cho trẻ từ 6 tháng trở lên, HSX: ABBOTT LABORATORIES, HSD: 09/2019. Hàng mới 100% (Mục 17).08/03/20191315/TB-TCHQ
2208.70.10Rượu Jinro Plum Soju 13% (1 hộp =20 chai, 1 chai =360ml), nhà sản xuất HITEJINRO CO., LTD, hàng mới 100% (Mục 02).21/01/2019456/TB-TCHQ
2202.99.50TPCN: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe JUNICAL D3 giúp bổ sung canxi và phốt pho cho cơ thể, dạng hỗn dịch uống, 100ml/chai/hộp. HSD: 12/2019, batch: 01AF1217, mới 100% (mục 2 Tờ khai).05/12/20187158/TB-TCHQ
2202.99.50TPCN: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe IMMUNARON giúp bảo vệ hệ miễn dịch tế bào, tăng sức đề kháng dạng siro, 100ml/chai/hộp. HSD: 12/2019, batch: 01AF1217, mới 100% (mục 1 Tờ khai).05/12/20187157/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm bổ sung IMMUCEL syrup.đóng gói 120ml/lọ (hỗ trợ Nâng cao miễn dịch, giúp ăn ngon...NSX: 12/2017, HSD: 12/2020. Batch: 71182. hsx: ValueMed Pharma S.r.l (TP: vitamin C, beta-glucans..) (mục 2 Tờ khai).05/12/20187180/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm chức năng NURAVIT, hộp chứa 01 lọ, mỗi lọ 150ml (hỗ trợ trị liệu rối loạn tiêu hóa). NSX: 12/2017. HSD: 12/2020. batch: 71181. hãng sx: Valuemed pharma (tp: Vitamin C,B3,A..) (mục 1 Tờ khai)05/12/20187174/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tăng sức đề kháng, hệ miễn dịch: GADOPAX FORTE( beta-(1,3)-(1,6)-D-glucans:100mg,Vitamin C 25mg,ZinC 3mg,..).H/1 lọ 100ml.Số lô:84UN0518.HD:05/2021.NSX:Valens Int D.O.O (mục 1 Tờ khai).05/12/20187159/TB-TCHQ
2208.90.99Rượu hiệu Goodday(soju); nồng độ cồn 16.9%, 360 ml/chai, 20 chai/UNK; bao gồm: gạo, nước, mật ong, đường alcohol, amino axit qua chưng cất; NSX MUHAK CO.,LTD. Hàng mới 100%11/09/20185286/TB-TCHQ
2202.90.30Nước uống giấm hồng vị mâm xôi,(Hongcho-Korean Black Rasberry) 500ml/chai, 15 chai/carton. Giấm quả mâm xôi 45.8% nước tinh khiết 19.2%...nsx: DAESANG CORPORATION-chi nhánh Osan (Mục 18)08/06/20183222/TB-TCHQ
2202.90.30Nước uống giấm hồng vị lựu,(Hongcho Pomegranat) 500ml/ chai, 15 chai/ carton. Giấm quả lựu 48.9%, nước tinh khiết 19.2%...nsx: DAESANG CORPORATION - chi nhánh Osan (Mục 17)08/06/20183223/TB-TCHQ
2202.99.90THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE : Lô hội thảo mộc cô đặc - hương quýt (chai = 473 ml)-HIỆU :HERBALIFE. Công dụng : giảm chứng khó tiêu và hỗ trợ hấp thu vi chất dinh dưỡng.- HSD :30/10/2019 (Mục 01).05/06/20183119/TB-TCHQ
2202.99.90- Nước ép táo có gas hiệu ARBUTUS (750 ml x 12 chai/ thùng), hàng mới 100%.HSD 2019 (mục 1 tờ khai hải quan) · - Nước ép nho đỏ có gas hiệu ARBUTUS (750 ml x 12 chai/ thùng), hàng mới 100%.HSD 2019 (mục 2 tờ khai hải quan) · - Nước ép nho trắng có gas hiệu ARBUTUS (750 ml x 12 chai/ thùng), hàng mới 100%.HSD 2019 (mục 3 tờ khai hải quan) · - Nước ép nho đỏ có gas hiệu DREAMS (750 ml x 12 chai/ thùng), hàng mới 100%.HSD 2019 (mục 6 tờ khai hải quan)01/06/20183074/TB-TCHQ
2202.90.30Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Miravit drops(1ml chứa Vitamin A 1000UI,D3 200UI,Riboflavin 0.5mg..),Mới 100%, hộp 1 lọ 30ml, Cung cấp các Vitamin A,C,D,nhóm B. Số lô VMVT 103, NSX:24/10/2017,HH: 23/10/2020 (Mục 02).15/05/20182621/TB-TCHQ
2202.99.50- Mục 1 : Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Albavit Kids Cold & Flu giúp giảm cảm lạnh và cảm cúm. Lọ 150ml. LOT: 011117, DATE: 11.2020. Hàng mới 100% do công ty Alba thyment sp.z o.o sản xuất · - Mục 2: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Albavit Kids Easy Breathe giúp thông mũi, thông xoang. Lọ 150ml. LOT: 011117, DATE: 11.2020. Hàng mới 100% do công ty Alba thyment sp.z o.o sản xuất07/05/20182473/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm chức năng Supper Collagen CO Q10 PREMIUM chiết xuất từ da cá cần pha thêm, nước để uống, 720ml/chai; 6 chai/carton hãng sản xuất FUJI HEALTH SANGYO CO.,LTD SX: 10/2017 HSD 10/2019 (mục 1 Tờ khai).02/05/20182355/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm chức năng Supper Collagen chiết xuất từ da cá cần pha thêm nước để uống 720ml/chai;6 chai/carton hãng sản xuất FUJI HEALTH SANGYO CO.,LTD SX: 10/2017 HSD 10/2019 (mục 2 Tờ khai).02/05/20182354/TB-TCHQ
2202.99.50Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: Xiro ho dạng nước UNITED COUGH SYRUP, thể tích: 100ml, ngày SX: 12/2017, HSD: 11/2020, mới 100% (mục 1 Tờ khai).02/05/20182317/TB-TCHQ
2202.99.50Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Stimuno · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Stimuno.02/05/20182346/TB-TCHQ
2202.90.30Thực phẩm bảo vệ sức khỏe KOREL SYRUP, 120ml/chai, Công dụng: Bổ sung sắt cho người thiếu máu và thiếu sắt, NSX: S.J. & G. Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd,; Ngày SX: 03.07.2017, Hạn SD: 03.07.2020, mới 100% (mục 1 Tờ khai)10/04/20181898/TB-TCHQ
2202.90.30Thực phẩm BVSK: RBC FORCE (dung dịch), Số công bố: 38568/2017/ATTP-XNCB. TP chính: sắt, Vitamin C, Carbohydrat, Vitamin B9 giúp bổ sung sắt. ĐVT: 125ml/chai, HSD: 01/2020 (mục 1 Tờ khai)10/04/20181922/TB-TCHQ
2202.90.30Thực phẩm BVSK: SEERUVITE (dung dịch). Số công bố: 38567/2017/ATTP-XNCB .TP chính: Nước, fructose, chiết xuất sơri giàu Vitamin C bổ sung vitamin và khoáng chất. ĐVT: 125ml/chai. HSD: 12/2019 (mục 3 Tờ khai)10/04/20181920/TB-TCHQ
2202.90.30Thực phẩm BVSK: SEERABONE (dung dịch), Số công bố: 37714/2017/ATTP-XNCB .TP chính: Nước; fructose; tricalcium citrat bổ sung canxi. ĐVT: 125ml/chai. HSD: 12/2019 (mục 2 Tờ khai)10/04/20181921/TB-TCHQ
2202.90.30Thực phẩm bổ sung Hartus Appetite 150ml, mùi thơm đặc trưng, hãng sx: Laboratoria natury SP.Z.O.O, kích thích ăn ngon, tăng sức đề kháng (mục 3 Tờ khai)10/04/20181901/TB-TCHQ
2202.90.30Thực phẩm bổ sung Hartus Immunity 150ml Mùi thơm đặc trưng, vị dâu, hãng sx:LABORATORIA SP.Z.O.O hỗ trợ miễn dịch, tăng sức đề kháng cho cơ thể, chai thủy tinh 150ml/chai (mục 2 Tờ khai)10/04/20181900/TB-TCHQ
2202.90.30Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Albavit Kids Immune Boost 150ml/lọ, 20 lọ/ hộp. hsd 05/2020, TP: bổ sung Vitamin C, hỗ trợ hệ thống miễn dịch, nâng cao sức đề kháng, nhà sx Alba thyment Sp.z o.o (mục 1 Tờ khai)10/04/20181897/TB-TCHQ
2208.90.90Tên thương mại: Rượu Jinro 24% · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Rượu Jinro 24%13/10/20169789/TB-TCHQ
2208.70.00Tên thương mại: RƯỢU JINRO GRAPEFRUIT Soju 13% · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: RƯỢU JINRO GRAPEFRUIT Soju 13%13/10/20169790/TB-TCHQ
2202.90.30Nước tăng lực Bacchus không có ga, 250ML /Lon (mục 1 Tờ khai)20/04/20163300/TB-TCHQ
2202.10.90Thực phẩm bảo vệ sức khỏe ALCOHOL DOCTOR (250mlx24), giúp bảo vệ và tăng cường chức năng gan và giải bia rượu, NSX: 19/11/2014, HSD: 18/11/2017. Số lô: 19.11.2014.00.NSX: OKS CORPORATION (mục 1 Tờ khai)20/04/20163296/TB-TCHQ
2202.90.30Nước Đông trùng hạ thảo Dongchoonghacho (Adenosine 3.01mg/30ml), 30ml/gói x 60 gói/hộp x 6 hộp/thùng (mục 1 Tờ khai)20/04/20163261/TB-TCHQ
2202.90.30Thực phẩm chức năng Pure White W dạng lỏng, công dụng làm đẹp da, bổ sung dưỡng chất ngăn lão hóa và sáng da, nhãn hiệu nhà sản xuất Shiseido (Nhật Bản), đóng gói 50ml/lọ, 10 lọ/hộp, 30 hộp/carton. Hàng mới 100% (Mục 3).20/01/2016560/TB-TCHQ
2202.90.30Thực phẩm chức năng: Nước hắc hồng sâm Korean back Ginseng 20ml* 90 gói/ hộp, hàng mới 100% (Mục 8).29/09/20158894/TB-TCHQ
2202.90.30Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: Korean Red Ginseng kid Tonic- Dịch chiết hồng sâm Hàn Quốc 15ml*30 gói/ hộp, hàng mới 100% (Mục 13).29/09/20158895/TB-TCHQ
2204.29.11Rượu vang đỏ (chưa lọc) - nguyên liệu chưa đóng chai, có nồng độ cồn theo thể tích 14.5% (SHIRAZ-SA) (mục 1 Tờ khai)01/07/20155973/TB-TCHQ
2207.20.19Cồn biến tính - DENATURED ETHYL ALCOHOL (SDA-BIT 6) - Nguyên liệu dùng sản xuất mỹ phẩm (mục 1 Tờ khai)18/05/20154517/TB-TCHQ
2204.21.11Rượu vang đỏ AMPHORA (2011 Amphora Shiraz Barossa Valley) - rượu đã đóng chai, có nồng độ cồn theo thể tích 15.5% (12 chai x 750ml/kiện), TC: 5232 chai (mục 1 Tờ khai)14/05/20154413/TB-TCHQ
2204.21.13Rượu nho SEVENHILL (rượu vang) (Sevenhill Sweet Red Sacramental Wine) - rượu đã đóng chai, có nồng độ cồn theo thể tích 18% (12 chai x 750ml/kiện), TC: 120 chai (mục 2 Tờ khai)14/05/20154414/TB-TCHQ
2201.90.90Acqua panna natural mineral water — nước khoáng tự nhiên dùng sản xuất mỹ phẩm (không đường, không sử dụng cho mục đích giải khát) (mục 49 PLTK).14/04/20153317/TB-TCHQ
2201.90.90Alps Seisui 0,5 kg - BT- Nước khoáng (Mục 5 PLTK)24/10/201412922/TB-TCHQ
2207.10.00Chất Ethanol (500ml/ lọ) (Ethyl alcohol 95-99,5%) (Mục 3 PLTK)03/10/201412025/TB-TCHQ
2207.20.19Dung môi cồn (Alcohol Solvent, [77001-00117] black, ethanol: 90-98%, hãng sx: LEIBINGER, chai/1lit) Hàng mới 100% (Mục 3).26/09/201411714/TB-TCHQ
2207.10.00Dung dịch dùng để tẩy rửa sản phẩm (Ethyl alcohol, [4124-4400] 99% Ethanol 1L 64-17-5 C2H5OH, chai/1 lit). Hàng mới 100% (Mục 1).26/09/201411713/TB-TCHQ
2207.10.00Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 95% trở lên (Ethanol 95% (DENATURED ALCOHOL 95%) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 54 Phụ lục tờ khai)25/09/201411669/TB-TCHQ
2204.29.11Rượu vang Pháp đỏ nguyên liệu, nồng độ cồn 13,5%;13/01/2014341/TB-TCHQ
2204.29.11Rượu vang - Nguyên liệu chưa đóng chai, có nồng độ cồn theo thể tích dưới 15% (Dry Chilean Red Wine);13/01/2014339/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2202.99-9000Beverage, non-alcoholic; DOUTOR HINOKIWAMI BITOU10/10/2024Item Classification 2-7938
2202.99-9000Beverage, non-alcoholic; DOUTOR HINOKIWAMI CAFE AU LAIT10/10/2024Item Classification 2-7939
2202.99-9000Beverage, non-alcoholic; KOCHA KADEN ROYAL MILK TEA30/09/2024Item Classification 2-7753
2202.99-9000Đồ uống không cồn; CRAFT BOSS LATTE06/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7050
2202.99-9000Đồ uống không cồn; CRAFT BOSS GREENEA LATTE06/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7055
2202,99-2000Nước giải khát từ nước ép trái cây, không cồn; Nước ép lê nguyên chất 100%06/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6153
2202.99-9000Các loại đồ uống không cồn khác; Nước ép lô hội Saponaria17/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5526
2208.90-9000RƯỢU SCOTCH WHISKY HIGHBALL HUYỀN THOẠI SCOT · ; 350ML08/07/2024Phân loại mặt hàng 1-431
2208.90-9000Các loại đồ uống có cồn khác; HƯƠNG VỊ COGNAC MQ+5650226/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3347
2202.99-9000Các loại đồ uống không cồn khác; MyMeal NU Protein Drink Original14/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1351
2206.00-9090Hỗn hợp đồ uống lên men và đồ uống không cồn; 247 BLAST LEMON 500ml alc 5%21/12/2023Phân loại mặt hàng 2-34006
2208.70-9000Các loại rượu mùi khác; rượu ấm27/07/2023Phân loại mặt hàng 2-29294
2202.99-9000Các loại đồ uống không cồn khác; Matcha & Yuzu Jun Kombucha+26/05/2023Phân loại mặt hàng 2-27376
2202.99-9000Các loại đồ uống không cồn khác; Blackcurrant & Oolong Jun Kombucha+26/05/2023Phân loại mặt hàng 2-27375
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây, không cồn; NƯỚC ÉP ỔI14/04/2023Phân loại mặt hàng 2-26311
2206.00-2090RƯỢU GẠO MIMI27/01/2023Phân loại mặt hàng 2-24059
2202.99-9000Đồ uống không cồn: NƯỚC GIẢI KHÁT DỪA CỎ DỪA30/11/2022Phân loại mặt hàng 2-22308
2202.10-9000Nước, ngọt và có hương vị; DANGHASU01/07/2022Phân loại mặt hàng 2-17728
2206.00-9090Hỗn hợp đồ uống lên men và đồ uống không cồn; SMIRNOFF ICE GREEN APPLE FLAVOUR08/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13927
2205.10-0000Các loại rượu vang khác làm từ nho tươi có hương vị; SANGRIA 100㎖ ONEGLASS16/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13268
2208.90-9000Các loại đồ uống có cồn khác; Hinode Hon Mirin; 320ml13/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11511
2206.00-9010Tủ làm mát rượu vang; OPO WINE SPRITZER STRAWBERRY; TÂY BAN NHA27/10/2021Phân loại mặt hàng 2-9999
2206.00-9010Máy làm mát rượu vang; OPO WINE SPRITZER LEMON; TÂY BAN NHA27/10/2021Phân loại mặt hàng 2-10001
2206.00-9010RƯỢU VANG CRUISER BLUEBERRY21/10/2021Phân loại mặt hàng 2-9833
2202,99-2000Đồ uống nước ép trái cây, không cồn; NƯỚC ÉP CẢI BẮP - SÚP LƠ HỮU CƠ JEJU (CẢI BẮP MATSUBEUK JEJUI)12/10/2021Phân loại mặt hàng 2-9599
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Ccaessu-K13/08/2021Phân loại mặt hàng 2-8020
2209.00-1000Giấm bia; Nước sốt táo với giấm Balsamic lâu năm của Modena PGI; Ý25/06/2021Phân loại mặt hàng 2-6160
2208.90-9000đồ uống có cồn; HONMIRIN18/06/2021Phân loại mặt hàng 2-5942
2206.00-9090Hỗn hợp đồ uống lên men và đồ uống không cồn; TROLL BREW LEMON10/06/2021Phân loại mặt hàng 2-5660
2206.00-9090Hỗn hợp đồ uống lên men và đồ uống không cồn; VƯƠNG QUỐC BỈ RADLER10/06/2021Phân loại mặt hàng 2-5661
2206.00-9090Hỗn hợp đồ uống lên men và đồ uống không cồn; TROLL BREW HEFE GRAPEFRUIT10/06/2021Phân loại mặt hàng 2-5662
2203.00-0000Bia làm từ mạch nha; BLANCHE DE BRUXELLES ROSEE_BTS_SAT04/06/2021Phân loại mặt hàng 2-5496
2203.00-0000Bia làm từ mạch nha; BLANCHE DE BRUXELLES_BTS_SAT04/06/2021Phân loại mặt hàng 2-5506
2206.00-9090Hỗn hợp đồ uống lên men và đồ uống không cồn; PAKKA HARD SELTZER CHERRY LIME30/04/2021Phân loại mặt hàng 2-4213
2206.00-9090Hỗn hợp đồ uống lên men và đồ uống không cồn; PAKKA HARD SELTZER BLACK CHERRY30/04/2021Phân loại mặt hàng 2-4215
2206.00-9090Hỗn hợp đồ uống lên men và đồ uống không cồn; PAKKA HARD SELTZER MIXED BERRY30/04/2021Phân loại mặt hàng 2-4214
2206.00-9090Hỗn hợp đồ uống lên men và đồ uống không cồn; PAKKA HARD SELTZER GRAPEFRUIT TANGERINE30/04/2021Phân loại mặt hàng 2-4216
2208.90-9000Các loại đồ uống có cồn khác; TOPO CHICO HARD SELTZER TANGY LEMON LIME; MEXICO20/11/2020Phân loại mặt hàng 2-9316
2208.90-9000Các loại đồ uống có cồn khác; TOPO CHICO HARD SELTZER PINEAPPLE TWIST; MEXICO20/11/2020Phân loại mặt hàng 2-9314
2208.90-9000Các loại đồ uống có cồn khác; TOPO CHICO HARD SELTZER STRAWBERRY GUAVA; MEXICO20/11/2020Phân loại mặt hàng 2-9315
2203.00-0000Bia làm từ mạch nha; NZ PURE LAGER; NEWZLND31/07/2020Phân loại mặt hàng 2-6470
2202.99-9000Đồ uống không cồn; SỮA LỎNG FIRST INFANT 1 (100ML), Ofmom Giai đoạn 129/05/2020Phân loại mặt hàng 2-4667
2202,99-1000Đồ uống có nguồn gốc từ nhân sâm; Chiết xuất nhân sâm dạng lỏng03/01/2020Phân loại mặt hàng 2-86
2206.00-9090Các loại đồ uống lên men khác; RADLER LUXUS 500ML CAN06/12/2019Phân loại mặt hàng 2-9718
2202.99-9000Đồ uống không cồn; CHIẾT XUẤT CHÂN GÀ; HÀN QUỐC29/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8562
2202,99-1000Đồ uống từ nhân sâm; Sobaek Korea Stick Red Ginseng Concentrate The Red; R.KOREA18/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8303
2202.99-9000Đồ uống không cồn; CHIẾT XUẤT ỐC SÊN18/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8284
2202.99-9000Đồ uống không cồn; HEALTHYGUM; R.KOREA18/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8319
2205.10-0000RƯỢU VANG CRUISER BLUEBERRY01/10/2019Phân loại mặt hàng 2-7875
2206.00-9090Đồ uống lên men khác; MALQUERIDA; TÂY BAN NHA29/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6872
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Trà bưởi hoa nhài Chapai; PR CHNA02/08/2019Phân loại mặt hàng 2-5888
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Trà Oolong đào Chapai; PR CHNA02/08/2019Phân loại mặt hàng 2-5889
2202.99-9000Đồ uống không cồn; SỮA LỎNG FIRST INFANT 115/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5275
2208.90-6000Rượu Cao Lương; MINGNIANG 50.812/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4250
2208.90-6000Rượu Cao Lương; MINGNIANG 40.812/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4251
2202.99-9000Nước giải khát, không cồn; Trà xanh Chapai Yuja; PR.CHNA10/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4152
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Trà đen chanh Chapai; PR CHNA05/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4066
2202.99-9000Nước giải khát, không cồn; Trà hoa hồng Chapai; PR CHNA05/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4065
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Trà xanh mật ong hữu cơ Honest Tea22/05/2019Phân loại mặt hàng 2-3658
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Trà đào hữu cơ Honest Tea22/05/2019Phân loại mặt hàng 2-3659
2202.99-9000Đồ uống không cồn; GEORGIA CAFE AU LAIT CAO CẤP14/05/2019Phân loại mặt hàng 2-3410
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây, không cồn; KOH COCONUT COCONUT WATER & MANGO; THAILND05/04/2019Phân loại mặt hàng 2-2197
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây, không cồn; KOH COCONUT COCONUT WATER MELON; THAILND05/04/2019Phân loại mặt hàng 2-2204
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây, không cồn; SỮA DỪA KOH COCONUT04/04/2019Phân loại mặt hàng 2-2181
2202.10-1000Nước có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc có hương vị, màu sắc; NEURO SONIC28/03/2019Phân loại mặt hàng 2-1972
2202,99-1000Đồ uống có nguồn gốc từ nhân sâm; POMEGRANATE STIC (Thanh lựu với nhân sâm đỏ), PE541575A108/03/2019Phân loại mặt hàng 2-1398
2202.99-9000Nước giải khát, không cồn; Ayataka Chaba no Amami10/01/2019Phân loại mặt hàng 2-215
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Trà Ô Long thô10/01/2019Phân loại mặt hàng 2-214
2202.10-9000Nước, ngọt và có hương vị; Irohasu nasi04/01/2019Phân loại mặt hàng 2-110
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Trà đen không đường Woncha Ceylon; ĐÀI LOAN03/01/2019Phân loại mặt hàng 2-62
2202.10-9000Nước, ngọt và có hương vị; I Lohas Momo; NHẬT BẢN28/12/2018Phân loại mặt hàng 2-8082
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây; 25% NƯỚC ÉP CÓ NATA DE COCO28/12/2018Phân loại mặt hàng 2-8109
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Chiết xuất từ tằm27/12/2018Phân loại mặt hàng 2-8060
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây; MẬT HOA CÂU20/12/2018Phân loại mặt hàng 2-7962
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Nước Natto03/12/2018Phân loại mặt hàng 2-7649
2202,99-1000Đồ uống có nguồn gốc từ nhân sâm; Ginseng Berry K Stick; GBK-HF-PH-STICK-01; R.KOREA22/10/2018Phân loại mặt hàng 2-7094
2202,99-1000Thức uống từ nhân sâm; Quả nhân sâm K Gold; GBK-HF-PH-GOLD-0102/10/2018Phân loại mặt hàng 4-4733
2202,99-1000Đồ uống có nguồn gốc từ nhân sâm; Ginseng Berry K Mild; GBK-HF-PH-MILD-0102/10/2018Phân loại mặt hàng 4-4734
2209.00-1000Giấm bia; chất lỏng ngâm chua18/09/2018Phân loại mặt hàng 2-6505
2202,99-2000Nước giải khát nước ép trái cây; Chúc mừng Gappi Bokbunja; R.HÀN QUỐC10/09/2018Phân loại mặt hàng 2-6295
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Happy Gapyeong Baeknyeoncho; R.KOREA07/09/2018Phân loại mặt hàng 2-6229
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây; CARROT KICK, 236ml; Hoa Kỳ03/08/2018Phân loại mặt hàng 2-5363
2202,99-2000Nước giải khát nước trái cây; GREEN THING, 236ml; Hoa Kỳ03/08/2018Phân loại mặt hàng 2-5364
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây; DRAGON POWER, 236ml; Hoa Kỳ03/08/2018Phân loại mặt hàng 2-5362
2202.99-9000Đồ uống không cồn; Hwngjinbo Fermentation Dendropanax17/07/2018Phân loại mặt hàng 2-4809
2202,99-1000Đồ uống có nguồn gốc từ nhân sâm; THỨC UỐNG HỢP CHẤT NHÂN SÂM JAFUZEN04/07/2018Phân loại mặt hàng 2-4530
2208.90-9000Các linh hồn khác; Qinbai (沁白); PR.CHNA05/06/2018Phân loại mặt hàng 2-3947
2202.99-9000Đồ uống không cồn; THỨC UỐNG HƯƠNG DỪA VỚI NATA DE COCO; THÁI LAN17/05/2018Phân loại mặt hàng 2-3520
2202,99-2000Nước giải khát từ nước trái cây; HƯƠNG XOÀI UỐNG VỚI NATA DE COCO; THÁI LAN03/05/2018Phân loại mặt hàng 2-3228
2202,99-2000Nước giải khát nước ép trái cây; Return Plus; R.KOREA09/03/2018Phân loại mặt hàng 2-1733
2202,99-2000Đồ uống nước ép trái cây, không cồn; COCKTAIL NƯỚC ÉP NAM VIỆT QUẤT HỮU CƠ; HOA KỲ25/01/2018Phân loại mặt hàng 2-764
2202.99-9000Đồ uống không cồn; NƯỚC UỐNG MADECA DERMA COLLAGEN 3000; 20ml×10EA; HÀN QUỐC23/01/2018Phân loại mặt hàng 2-646
2202,99-1000Đồ uống từ nhân sâm; Hongsamseonhongsamberryginseng general; R.KOREA16/01/2018Phân loại mặt hàng 2-443
2203.00-0000Bia; Bia Bỉ trong; BỈ26/12/2017Phân loại mặt hàng 2-12535
2202,99-1000Thức uống từ nhân sâm; Ginseng Berry Plus; R.KOREA01/11/2017Phân loại mặt hàng 2-10978
2202.99-9000Đồ uống không cồn; NƯỚC YẾN MẠCH; ĐÀI LOAN21/09/2017Phân loại mặt hàng 2-10013
2208.70-9000Rượu; Twisted Shots Moscow Mule 20%; NEWZLND25/08/2017Phân loại mặt hàng 2-9337
2208.70-9000Rượu; Twisted Shots Strawberry Sundae 20%; NEWZLND25/08/2017Phân loại mặt hàng 2-9329
2208.70-9000Rượu mùi; Twisted Shots Washington Apple 20%; NEWZLND25/08/2017Phân loại mặt hàng 2-9328
2208.70-9000Rượu; Twisted Shots Pussy Cat 20%; NEWZLND24/08/2017Phân loại mặt hàng 2-9267

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 22: Đồ uống, rượu và giấm | UNI Customs Consulting