Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 18: ca cao và các chế phẩm từ ca cao

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
18.01Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rangThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
18.02CNVỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khácThuế VAT*/5/8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
18.03Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béoThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
18.04Bơ ca cao, chất béo và dầu ca caoThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
18.05CNBột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
18.06CNSô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca caoThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (33)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1806.20.90Thực phẩm bổ sung: ISO-PRO Hydrolyzed Whey Protein Isolate Chocolate Flavor. Loại 5lb (2.27kkg)/UNK. Dạng bột (BS Protein cho Gym) Nhãn hiệu VitaXtrong28/03/2024195/TB-KĐ3
1806.20.90Thực phẩm bổ sung: ISO-PRO Hydrolyzed Whey Protein Isolate Chocolate Flavor. Loại 5lb (2.27kkg)/UNK. Dạng bột (BS Protein cho Gym) Nhãn hiệu VitaXtrong28/03/2024195/TB-KĐ3
1806.90.90Thực phẩm bổ sung Protein vị chocolate. 1kg/hộp - Ranker WPI Protein.TCB: 23024/FOODNAMOO/2023. Nsx: Sportsbiotec. Hàng mới 100%29/11/2023747/TB-KĐ3
1806.90.90Thực phẩm bổ sung Protein vị chocolate. 1kg/hộp - Ranker WPI Protein. TCB: 23024/FOODNAMOO/2023. Nsx: Sportsbiotec. Hàng mới 100%29/11/2023747/TB-KĐ3
1806.20.90Thực phẩm bổ sung ISOPHORM - Hydrolyzed Whey Protein Isolate 5LB Hot Chocolate, khối lượng: 5 lbs/hộp dạng bột, Hương tự nhiên, HSD: 02/2026, Hàng mới 100%.26/07/2023398/TB-KĐ3
1806.20.90Thực phẩm bổ sung sữa lắc vị sô cô la massphorm MASSPHORM 12LBS CHOCOLATE MILKSHAKE, khối lượng: 12 lbs/hộp dạng bột, Hương vị socola, HSD: 03/2026, Hàng mới 100%.26/07/2023399/TB-KĐ3
1806.90.90Thức uống dạng bột KINOHIMITSU SKNNY COCOA13/07/20233649/TB-TCHQ
1806.32.00Hershey's kisses creamy milk chocolate21/06/20222413/TB-TCHQ
1806.31.00Hershey's kisses creamy milk chocolate with almonds21/06/20222414/TB-TCHQ
1806.90.90Mã hàng 1076042 - Thực phẩm bổ sung PLATINUM HYDROWHEY TURBO CHOCOLATE, dạng bột, 3.5LB (1.58kgs), thành phần chính Protein cô đặc, mới 100% · (Mục 1)13/07/20204661/TB-TCHQ
1806.90.90Kẹo sô cô la có nhân Ferrero Rocher (200g x 20 gói/ thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp., hàng mới 100% (mục 5 Tờ khai).31/03/20202094/TB-TCHQ
1806.90.90Kẹo sô cô la có nhân Ferrero Rocher (37.5g x 96 gói/ thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp., hàng mới 100% (mục 7 Tờ khai).31/03/20202093/TB-TCHQ
1806.90.90Kẹo sô cô la có nhân Ferrero Rocher (375g x 12 gói/ thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp., hàng mới 100% (mục 6 Tờ khai).31/03/20202092/TB-TCHQ
1806.90.90Kẹo sô cô la có nhân Ferrero collection (269.4g x 4 gói / thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp hàng mới 100% · (mục 4 Tờ khai).31/03/20202091/TB-TCHQ
1806.90.90Kẹo sô cô la có nhân hạnh nhân dạng viên, 1kg/túi, 6 túi/hộp. nhà sản xuất Jiangsu Liangfeng Food Group Co.,Ltd. mới 100% (mục 2 Tờ khai).31/03/20202090/TB-TCHQ
1806.32.00SOCOLA JEJU Hàn Quốc vị chuối (JEJU BANANA CHOCOLATE), nhà SX: JEJU ORANGE CO.,LTD, đóng gói: 285g/hộp, 20 hộp/carton, đơn vị tính: hộp (Mục 03).17/12/20187395/TB-TCHQ
1806.32.00SOCOLA JEJU Hàn Quốc vị quýt (JEJU HALLABONG CHOCOLATE), nhà SX: JEJU ORANGE CO.,LTD, đóng gói: 285g/hộp, 20 hộp/carton, đơn vị tính: hộp (Mục 01).17/12/20187394/TB-TCHQ
1806.32.00SOCOLA JEJU Hàn Quốc vị trà xanh (JEJU GREENTEA CHOCOLATE), nhà SX: JEJU ORANGE CO.,LTD, đóng gói: 285g/hộp, 20 hộp/carton, đơn vị tính: hộp (Mục 02).17/12/20187393/TB-TCHQ
1806.32.10Sô cô la hỗn hợp hiệu Ludwig's, có nhân dạng thanh, 60g/ thanh, 39 thanh/ thùng, hàng mới 100%, hạn sử dụng: t2/2018. Nhà sx: Ludwig Schokolade GmbH & Co. KG. (mục 02 Tờ khai).11/06/20183261/TB-TCHQ
1806.90.90THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE : OCULAR DEFENSE (HỘP=30 VIÊN). HIỆU : HERBALIFE . Công dụng :Giúp tăng cường thị lực. - HSD : 17/07/2019 (mục 1 Tờ khai)11/04/20181946/TB-TCHQ
1806.90.90Tên thương mại: Hương Chocolate - Chocolate Flavour 885592 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia hương liệu dùng trong thực phẩm.06/11/20177246/TB-TCHQ
1806.90.90Hương Chocolate Malt (Chocolate Malt flavour L -067449 (Nguyên liệu dùng trong sản xuất các sản phẩm sữa) (mục 2 Tờ khai)03/08/20167446/TB-TCHQ
1806.90.90Kẹo Ovaltine - kẹo dinh dưỡng từ lúa mạch, hương vị socola- Ovaltine Tablet 8g Link (Loại 1 thùng - 192 gói x 8g/gói). Hàng mới 100%.27/01/2016794/TB-TCHQ
1803.10.00Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: caocao dạng lỏng- V-MIC-25 (41000007) Cocoa Liquor - Hàng mới 100% (Mục 17).11/08/20157315/TB-TCHQ
1806.20.90Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hỗn hợp bột so-co-la -#1 (V-GBDCHO-CPB1)-Hàng mới 100% (Mục 10).11/08/20157312/TB-TCHQ
1806.20.90Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hỗn hợp bột so- co-la -#2 (V-FBDCHO-JPB2) - Hàng mới 100% (Mục 12).11/08/20157314/TB-TCHQ
1806.20.90Nước xốt đặc vị gianduia đắng (Mục 8).30/07/20156921/TB-TCHQ
1806.90.90Nguyên liệu dùng trong sản xuất sản phẩm sữa- Hương Chocolate (Chocolate Flavor SC259528).24/04/20153777/TB-TCHQ
1806.90.90Mứt sô cô la hạt dẻ Penotti- Penotti Original Chocolate Hazelnut Spread. Mới 100%. (1 carton = 12pcs x 350g) (Mục 1).17/04/20153463/TB-TCHQ
1806.90.90Mứt sô cô la hạt dẻ Duo Penotti- Duo Penotti Original Chocolate Hazelnut spread. Mới 100%. (1 carton = 12pcs x 350g) (Mục 2).17/04/20153464/TB-TCHQ
1806.20.90Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp bột cacao pha thêm đường- #1 (V-DCHO-CPB1) (Mục 16).14/02/20151578/TB-TCHQ
1806.10.00Hỗn hợp bột phủ socola #1 (V-DCHO-CC4) (Mục 19)29/08/201410737/TB-TCHQ
1806.10.00Hỗn hợp bột socola #2 (V-DCHO-CPB1) (Mục 21)29/08/201410739/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1804.00-0000Bơ ca cao; Chomax 50008/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5227
1806.32-9000Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; Thanh protein MyMeal NU27/03/2024Phân loại mặt hàng 2-2519
1806.90-3010Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình nở của các sản phẩm ngũ cốc; CHOCO STAR CLASSIC; Choco Star Classic22/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32985
1806.32-1000Bánh kẹo sô cô la; BENOPE SOFT BAR CHOCOLATE CARAMEN15/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32763
1806.32-1000Bánh kẹo sô cô la; BENOPE SOFT BAR CACAO15/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32762
1806.20-9090Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; SÔ CÔ LA HƯƠNG EMULCO14/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32721
1806.90-9090Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; MILK MAGIC STRAW_COCOA12/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30761
1806.90-9090Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; MILK MAGIC STRAW_BISCUIT12/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30762
1806.32-1000Sôcôla; CARAMEN CACAO04/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30556
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; Sô cô la hạnh nhân hạt phỉ ít đường24/05/2023Phân loại mặt hàng 2-27295
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; Sô cô la hạnh nhân ít đường22/05/2023Phân loại mặt hàng 2-27182
1806.90-1000Sôcôla; Sôcôla đen không đường 70%22/05/2023Phân loại mặt hàng 2-27183
1806.20-1000Các chế phẩm sô cô la; HỢP CHẤT SỮA (SÔ CÔ LA SỮA)24/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17522
1806.20-1000Sôcôla; KANEKA FILLING MILD CHOCO FL KS01/04/2022Phân loại mặt hàng 2-14885
1806.90-9090Sản phẩm chế biến từ thực phẩm; Daily Protein Shake plus (HƯƠNG SÔ CÔ LA)18/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14389
1806.90-9090Các chế phẩm thực phẩm có chứa ca cao; SÔ CÔ LA ĐEN04/08/2021Phân loại mặt hàng 2-7647
1806.90-9090chế phẩm thực phẩm có chứa ca cao; Bột sô cô la bạc hà trà xanh Ares23/07/2021Phân loại mặt hàng 2-7292
1806.90-9090Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; Bột Frappé cà phê Ares17/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4750
1806.90-9090Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; Chocolate de Fee;06/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4395
1806.90-9090Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; Bột latte sô cô la bạc hà Ares;06/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4394
1806.10-0000Thực phẩm chế biến có chứa ca cao; Bột sô cô la Ares Original 800g10/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2163
1806.90-9090Các chế phẩm từ ca cao; Mật ong hương vị sô cô la cam08/02/2021Phân loại mặt hàng 2-1257
1806.20-1000Các chế phẩm sô cô la; HỢP CHẤT SỮA (SÔ CÔ LA SỮA); SNGAPOR10/07/2020Phân loại mặt hàng 2-5795
1806.31-1000Bánh kẹo sô cô la, nhân; PEAKZ Bánh sô cô la giòn hình vuông, Quả mọng rừng18/02/2020Phân loại mặt hàng 2-1398
1806.31-1000Bánh kẹo sô cô la, nhân; PEAKZ Bánh sô cô la giòn hình vuông, màu cam18/02/2020Phân loại mặt hàng 2-1397
1806.31-1000Bánh kẹo sô cô la, nhân; PEAKZ Bánh sô cô la giòn hình vuông, hạt phỉ18/02/2020Phân loại mặt hàng 2-1395
1806.31-1000Bánh kẹo sô cô la, nhân; PEAKZ Bánh sô cô la giòn, bạc hà18/02/2020Phân loại mặt hàng 2-1394
1806.32-9000Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; VITAL CASHEW AND CHOCOLATE; CANADA17/02/2020Phân loại mặt hàng 2-1379
1806.10-0000Bột ca cao; BỘT BAR MOCHA20/11/2019Phân loại mặt hàng 2-9179
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; SÔ CÔ LA XOÀI HAWAIIAN HOST08/11/2019Phân loại mặt hàng 2-8850
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; X-5 MIX BALL16/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8246
1806.90-1000VÒNG DỨA SÔCÔLA ĐEN NHÚNG MỘT NỬA04/09/2019Phân loại mặt hàng 2-7060
1806.20-9090Sản phẩm chế biến sô cô la; CHOPPED BABY RUTH28/01/2019Phân loại mặt hàng 2-563
1806.32-1000Bánh kẹo sô cô la, không nhân; THANH PROTEIN QUEST; HƯƠNG VỊ BÁNH BROWNIE SÔ CÔ LA13/12/2018Phân loại mặt hàng 2-7844
1806.31-1000Bánh kẹo sô cô la; BÁNH MẬT ONG09/11/2018Phân loại mặt hàng 2-7347
1806.32-9000Các loại khác dạng khối, không xếp chồng; CHOCOLATE, HERSHEY'S COOKIES N CREME BAR06/11/2018Phân loại mặt hàng 2-7287
1806.32-9000Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; NATURE VALLEY PROTEIN PEANUT BUTTER DARK CHOCOLATE10/09/2018Phân loại mặt hàng 2-6276
1806.32-9000Thực phẩm chế biến có chứa ca cao; NOUGAT (VANILLA & CA CAO) 45g21/06/2018Phân loại mặt hàng 2-4201
1806.90-9090Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; TRÀ TRẮNG CÓ HƯƠNG VỊ TRUFFLE DỪA; ĐỨC20/06/2018Phân loại mặt hàng 2-4175
1. 8443.32-5090_x000D_ 2. 8471.50-10001. Ink-jet printer; Cell inkjet marking & Data program solution; R.KOREA · 2. Other; Data program solution; R.KOREA09/05/2018Item Classification 4-2119
1801.00-2000Hạt ca cao, vỡ, rang; CACAO NIBS; COLOMBI01/12/2017Phân loại mặt hàng 2-11834
1806.32-9000Chế phẩm thực phẩm có chứa ca cao; HERSHEY' COOKIES 'N' CREAM; Hoa Kỳ17/10/2017Phân loại mặt hàng 2-10561
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; HERSHEY' WHOPPERS; 49G; Hoa Kỳ29/09/2017Phân loại mặt hàng 2-10301
1806.32-1000Sôcôla; SÔCÔLA SỮA HERSHEY VỚI HẠNH NHÂN; HOA KỲ26/09/2017Phân loại mặt hàng 2-10137
1806.32-1000Sôcôla; HERSHEY 'KRACKEL; Hoa Kỳ26/09/2017Phân loại mặt hàng 2-10138
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; MINI ROBIN EGGS; Hoa Kỳ19/09/2017Phân loại mặt hàng 2-9949
1806.90-9090Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; Easy High Kids; R.KOREA07/08/2017Phân loại mặt hàng 2-8744
1806.90-1000Sôcôla phết; Lucilla; Ý25/07/2017Phân loại mặt hàng 2-8313
1806.90-9090Sản phẩm chế biến từ ca cao; Hỗn hợp hương vị sô cô la; MALAYSIA22/06/2017Phân loại mặt hàng 2-7282
1806.90-9090Sản phẩm chế biến từ ca cao; BỘT HỖN HỢP CA CAO; THÁI LAN08/06/2017Phân loại mặt hàng 2-6906
1806.90-9090Các chế phẩm từ ca cao; Mật ong Helt với hạt phỉ và ca cao; ĐAN MẠCH25/05/2017Phân loại mặt hàng 2-6539
1801.00-2000Hạt ca cao, vỡ, rang; CACAO NIBS; P.PERU17/03/2017Phân loại mặt hàng 2-4189
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; DARK CHOCODATE; UAE18/01/2017Phân loại mặt hàng 2-1143
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; SỮA CHOCODATE; UAE18/01/2017Phân loại mặt hàng 2-1142
Sôcôla số 1806.90-1000, Vỏ kim loại số 7326.90-9000Sôcôla sữa M&M; Hoa Kỳ05/01/2017Phân loại mặt hàng 2-310
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; CHOCODATE CÁC LOẠI; UAE29/12/2016Phân loại mặt hàng 2-19834
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; CHOCODATE DỪA; UAE29/12/2016Phân loại mặt hàng 2-19832
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; CHOCODATE CÁC LOẠI; UAE29/12/2016Phân loại mặt hàng 2-19833
1806.32-1000Sôcôla; Sôcôla sữa Dove; DOVE MICC 6G 5kg LSE 1X1 KR; PR.CHNA22/12/2016Phân loại mặt hàng 2-19196
1806.32-1000Bánh kẹo sô cô la; SÔ CÔ LA VITAL BỌC NOUGAT; BỈ17/11/2016Phân loại mặt hàng 2-16894
1806.90-9090Thực phẩm chế biến có chứa ca cao; Bột ca cao; R.KOREA16/11/2016Phân loại mặt hàng 2-16881
1806.20-9090Các chế phẩm ca cao; 12229896-MU BULK EXTREME CHOCOLATE; MUSASHI BULK EXTREME CHOCOLATE THICKSHAKE HƯƠNG VỊ; NEWZLND16/11/2016Phân loại mặt hàng 2-16874
1806.90-9090Các chế phẩm ca cao; 12245485-MU CHOCOLATE ÍT CARB; HƯƠNG VỊ CHOCOLATE ĐÁ ÍT CARB MUSASHI; NEWZLND16/11/2016Phân loại mặt hàng 2-16873
1806.20-9090Sản phẩm chế biến từ ca cao; 111952-MU BULK MASS GAIN CHOC; MUSASHI BULK CHOCOLATE MILKSHAKE HƯƠNG VỊ; NEWZLND16/11/2016Phân loại mặt hàng 2-16871
1806.31-1000Sôcôla; Dove Hazelnut Mocha Hazelnut 14% (DOVE MOCHZ 13,5G BULK 8,1KG KR); PR.CHNA10/11/2016Phân loại mặt hàng 2-16424
1806.90-9090Chế phẩm thực phẩm có chứa ca cao; MU P HIGH PROTEIN CHOC (MỸ VỊ CHOCOLATE ĐÁ CAO CẤP MUSASHI P); NEWZELAND04/11/2016Phân loại mặt hàng 2-16121
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; BÁNH CHUỐI DAI SOCOLA; Hoa Kỳ02/11/2016Phân loại mặt hàng 2-15796
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; SỮA CHUA CUOR DI MOUSSE; Ý19/10/2016Phân loại mặt hàng 2-14892
1806.31-1000Kẹo sô cô la; KẸO NOUGAT NGỌT PHỦ CỦA Ý; Ý05/10/2016Phân loại mặt hàng 2-14171
1806.32-9000Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; KẸO HẠT; HOA KỲ27/09/2016Phân loại mặt hàng 2-13678
1806.31-1000Bánh kẹo sô cô la; SÔ CÔ LA ĐEN MUỐI BIỂN HẠNH NHÂN; HOA KỲ10/08/2016Phân loại mặt hàng 2-10461
1806.31-1000Bánh kẹo sô cô la; BỘT BÁNH QUY CARAMEN MUỐI; HOA KỲ10/08/2016Phân loại mặt hàng 2-10462
1806.31-1000Sôcôla và bánh kẹo sô cô la; Dove Hazelnut 43g; PR.CHNA23/06/2016Phân loại mặt hàng 2-7011
1806.32-1000Sôcôla; Socola Sữa Dove 43G ; PR.CHNA20/05/2016Phân loại mặt hàng 2-5202
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; SÔ CÔ LA SỮA ANH ĐÀO; HOA KỲ22/04/2016Phân loại mặt hàng 2-4038
1806.20-1000Bánh kẹo sô cô la; Brookside Superfruits số lượng lớn; 9,97kg/hộp07/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3437
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; KẸO DẺO TWIZZEL BAR; PHIL.R24/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2884
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; XOÀI ĐÔNG LẠNH CẮT NỬA VỚI SÔ CÔ LA; VIỆT NAM11/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2335
1806.90-9090Sản phẩm chế biến từ sô cô la; Reeses Peanut Butter Cups Ground Products; CANADA07/01/2016Phân loại mặt hàng 2-105
1806.32-9000Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; THANH ĂN VỊ NAM VIỆT QUẤT ĐEN; CANADA30/12/2015Phân loại mặt hàng 2-10196
1806.32-9000Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; THANH ĂN NHẸ BLUEBERRY ACAI; CANADA30/12/2015Phân loại mặt hàng 2-10195
1806.90-9090Chế phẩm thực phẩm có chứa ca cao; SWISS DARK CHOCOLATE SENSATION; HOA KỲ18/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9877
1806.90-9090Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; CARAT DDK DARK COATING17/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9846
1806.32-1000Sôcôla; BRONDERICKS TIFFIN MINI; 23G IRELAND14/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9743
1806.32-1000Sôcôla; BRONDERICKS ROCKY ROAD; IRELAND08/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9558
1806.32-9000Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; Thanh sô cô la đen trái cây hạt Brookside 39g; CANADA25/11/2015Phân loại mặt hàng 2-9128
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; 1000g TIRAMISU CHOCOLATE; Ý10/10/2015Phân loại mặt hàng 2-7851
1806.90-1000Sôcôla; ĐẦY ĐỦ 70% (70% CACAO); TÂY BAN NHA30/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7635
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; AMATLONS; TÂY BAN NHA25/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7548
1806.90-1000Sôcôla; HOJAS 70% FLOR DE SAL; TÂY BAN NHA24/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7501
1806.90-1000Sôcôla; ĐẦY ĐỦ 32%(CON LECHE); TÂY BAN NHA24/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7502
1806.90-2920Sản phẩm chế biến từ ca cao; SỮA KHÔ CHẾ BIẾN MAEIL YUNCHENJIA; R.HÀN QUỐC14/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7198
1806.31-1000Bánh kẹo sô cô la; CHOCO FRUIZ; THÁI LAN07/08/2015Phân loại mặt hàng 2-6212
1806.31-1000Bánh kẹo sô cô la; CHUỐI SÔ CÔ LA NHÚNG BẰNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI SẤY; THÁI LAN31/07/2015Phân loại mặt hàng 2-6044
1806.90-9090Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; Cookie and Cream Frappe; R.KOREA24/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5779
1806.90-9090Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; Java-Chip Frappe; R.KOREA24/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5799
1806.90-9090Các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao; Chocolate-Mint Frappe; R.KOREA24/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5780
1806.90-1000Bánh kẹo sô cô la; CACAO NIBS; TÂY BAN NHA08/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5131
1806.90-1000Sôcôla; SÔCÔLA BOUCHARD; BỈ24/06/2015Phân loại mặt hàng 2-4625
1806.90-1000Sôcôla; CÁC LOẠI SÔCÔLA BỈ; BỈ24/06/2015Phân loại mặt hàng 2-4624

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 18: Ca cao và các chế phẩm từ ca cao | UNI Customs Consulting