Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 19: chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
19.01CNChiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
19.02CNSản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biếnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
19.03CNSản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
19.05CNBánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (120)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1904.90.10Tên thương mại: Freeze Dried Rice Crispy Lod Chong/Chè Thái sấy thăng hoa. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chè Thái sấy. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.25/12/20246489/TB-TCHQ
1904.90.10Tên thương mại: Freeze Dried Rice Crispy Mango/ Xôi xoài sấy thăng hoa. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xôi xoài sấy. · Ký, mã hiệu, chủng loại: HS code từ Thái Lan 210690.25/12/20246490/TB-TCHQ
1901.10.20Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 2 FOLLOW ON FORMULA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sản phẩm dinh dưỡng công thức APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 2 FOLLOW ON FORMULA (dành cho trẻ từ 12-24 tháng tuổi) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có23/12/20246450/TB-TCHQ
1901.10.20Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA DUOBIOTIK 2 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sản phẩm dinh dưỡng công thức APTAMIL PROFUTURA DUOBIOTIK 2 (dành cho trẻ từ 6-36 tháng tuổi) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có23/12/20246449/TB-TCHQ
1901.90.31Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA KID CESARBIOTIK 3 GROWING UP MILK FORMULA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bổ sung APTAMIL PROFUTURA KID CESARBIOTIK 3 GROWING UP MILK FORMULA (dành cho trẻ từ 24 tháng tuổi trở lên) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có23/12/20246447/TB-TCHQ
1901.10.20Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 1 INFANT FORMULA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sản phẩm dinh dưỡng công thức APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 1 INFANT FORMULA (dành cho trẻ từ 0-12 tháng tuổi) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có23/12/20246439/TB-TCHQ
1904.90.10Tên thương mại: Freeze Dried Rice Crispy Durian/ Xôi sầu riêng sấy thăng hoa. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xôi sầu riêng sấy. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.17/12/20246313/TB-TCHQ
1901.90.31Ozi choice A2 Australian Milky Bites Bluberry · Thực phẩm bổ sung kẹo sữa Ozi choice A2 Australian Milky Bites Bluberry21/05/20242223/TB-TCHQ
1901.90.31Ozi choice A2 Australian Milky Bites Vanilla · Thực phẩm bổ sung kẹo sữa Ozi Choice A2 Australian Milky Bites Vanilla21/05/20242224/TB-TCHQ
1901.90.31Tên thương mại: Ozi choice A2 Australian Milky Bites Strawberry · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bổ sung kẹo sữa Ozi Choice A2 Australian Milky Bites Strawberry21/05/20242225/TB-TCHQ
1901.90.19Nguyên liệu thực phẩm (Premium cow milk nutritional powder - step 1)01/08/20234013/TB-TCHQ
1901.90.32Thực phẩm bổ sung Muscle Mass Gainer Chocolate 12lb 5443g/túi, hương: Chocolate, dạng bột, Cung cấp protein, HSD: 11/2024. Mới 100% (TPC: Maltodextrin, Đạm Whey cô đặc,...).19/05/2023256/TB-KĐ3
1901.90.99Bread Crumbs Panko21/04/20231886/TB-TCHQ
1905.32.20Bánh cuộn trứng Gery (Gery Egg roll) màu vàng, giòn22/03/20231257/TB-TCHQ
1901.90.99Tên thương mại: Mcspicy Breader 999006408 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm - Bột phủ (Mcspicy Breader 999006408)03/02/2023449/TB-TCHQ
1901.90.20Tên thương mại: Thực phẩm bổ sung - bột thức uống lúa mạch vị sôcôla energen champion/ energen champion powdered chocolate malt drink · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bổ sung - bột thức uống lúa mạch.09/01/2023118/TB-TCHQ
1901.90.39Tên thương mại: Sữa chua sấy lạnh Haeswim-chuối · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sữa chua sấy lạnh Haeswim-chuối05/07/20222726/TB-TCHQ
1910.90.20Olvatine power 10 - forrtified chocolate malt drink powde09/05/20221627/TB-TCHQ
1901.90.39Sữa chua sấy lạnh Heaswim-chuối07/05/20222726/TB-TCHQ
1901.90.99Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Wheat Bran Ferment 200, NLSX phụ gia thực phẩm phục vụ sx trong nội bộ công ty, XĐ mã HS tại TKNK: 101570980603 ngày 23/08/2017, hàng mới 100%14/01/2021200/TB-TCHQ
1905.31.10Bánh quy cao cấp Figaro- Figaro delicious cookies box (184g/ hộp,6 hộp/ thùng) nsx Sanritsu confectionery, chứa cacao, HSD 06/2020, hàng mới 100% (Mục 02)14/01/2021186/TB-TCHQ
1902.19.90Hạt Gạo nổ (GOLD POP GRAIN, hỗn hợp dạng hạt được làm từ bột mỳ, bột gạo, dầu đậu nành dùng trong sản xuất bánh nướng, 20kg/1BAG, NSX: BUNYOUNG, hạn sử dụng 12 tháng). Hàng mới 100% (Mục 10)23/04/20202582/TB-TCHQ
1901.90.391031681-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-FRENCH VANILLA CREME,dạng bột,2LB (907g),T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô, cacao<5%,đã khử Maltodextrin, chất béo, hương bạc hà,mới 100% (mục 2)23/03/20201855/TB-TCHQ
1901.90.391063403-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-VANILLA ICE CREAM,dạng bột, 2LB (907g),T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô, cacao<5%, đã khử Maltodextrin, chất béo,hương Vani, mới 100% (mục 4)23/03/20201854/TB-TCHQ
1901.90.391062532-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-DELICIOUS STRAWBERRY,dạng bột,2LB (907g), T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô,cacao<5%,đã khử Maltodextrin,chất béo,hương dâu,mới 100% (mục 3)23/03/20201856/TB-TCHQ
1901.90.321031678-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-EXTREME MILK CHOCOLATE dạng bột, 2LB (907g), T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô, cacao<5%, đã khử Maltodextrin, chất beo, mới 100% (mục 1)23/03/20201853/TB-TCHQ
1901.90.39TPBS Whey Protein Prof. Kiwi banana Flavor (hương chuối) dạng bột, 920 gram/hộp. Bs Wheyprotein cho người tập luyện thể thao. HSD 07/2021. Sx tại: Scitec Ipari és Kereskedelmi Kft, mới 100%.12/03/20201557/TB-TCHQ
1901.90.32TPBS Whey Protein Prof Chocolate Hazelnut Flavor (hương socola) dạng bột, 920gram/hộp. BsWheyproteincho người tập luyện thể thao.HSD 07/2021. Sx tại: Scitec Ipari és Kereskedelmi Kft, mới 100%12/03/20201556/TB-TCHQ
1905.32.20Kẹo Sô cô la hạnh nhân dạng viên. 1kg/túi, 6 túi /hộp. Nhà sản xuất: Jiangsu Liangfeng Food Group Co.,Ltd.mới 100% (mục 2 Tờ khai).05/06/20193682/TB-TCHQ
1905.32.20Kẹo sô cô la có nhân Ferrero Rocher (375g x 12 gói/ thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp., hàng mới 100% (mục 6 Tờ khai).05/06/20193677/TB-TCHQ
1905.32.20Kẹo sô cô la có nhân Ferrero Rocher (37.5g x 96 gói/ thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp., hàng mới 100% (mục 7 Tờ khai).05/06/20193676/TB-TCHQ
1905.32.20Kẹo sô cô la có nhân Ferrero Rocher (200g x 20 gói/ thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp., hàng mới 100% (mục 5 Tờ khai).05/06/20193675/TB-TCHQ
1905.32.20Kẹo sô cô la có nhân Ferrero collection (269.4g x 4 gói / thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp hàng mới 100% (mục 4 Tờ khai).05/06/20193678/TB-TCHQ
1905.32.20Kẹo sô cô la nhân sữa và hạt dẻ Kinder Bueno Milk And Hazelnuts (344g x 12 gói/ thùng, nhà sản xuất FERRERO POLSKA Sp., hàng mới 100% (mục 8 Tờ khai).05/06/20193674/TB-TCHQ
1905.32.20Malenkoe, dạng viên, gồm 3 lớp (Socola, bánh xốp, nhân hạt dẻ) 1kg/gói; (hãng sx: Công ty cổ phần Slavjanka). HSD 8 tháng từ ngày sx Mới 100% (mục 12 Tờ khai).05/06/20193681/TB-TCHQ
1901.90.99Bột quả việt quất vị sữa chua(Flour Fruit Bluebery Yogurt flavore) đóng gói 25g/túi, 16túi/hộp(*), 10 hộp/kiện=UNK. Hàng mới 100%, nhà SX: Mother Love Co., LTD. HSD: T3/2019 (mục 3 Tờ khai)05/06/20193660/TB-TCHQ
1901.90.99Bột gạo lức vị chuối (Brown Rice Flour Banana flavore) đóng gói 25g/túi, 16túi/hộp(*), 10 hộp/kiện=UNK. Hàng mới 100%, nhà SX: Mother Love Co., LTD. HSD: T3/2019. (mục 1 Tờ khai)05/06/20193659/TB-TCHQ
1905.32.20ARIADNA, dạng thanh, gồm 3 lớp( Socola, bánh xốp, kem), 1 kg/gói; (hãng sx: Công ty cổ phần Slavjanka). HSD 8 tháng từ ngày sx Mới 100% (mục 16 Tờ khai).05/06/20193679/TB-TCHQ
1901.90.99Bột quả nham lê vị sữa chua(Flour Fruit Cranberry Yogurt flavore) đóng gói 25g/túi, 16túi/hộp(*), 10 hộp/kiện=UNK. Hàng mới 100%, nhà SX: Mother Love Co., LTD. HSD: T3/2019. (mục 2 Tờ khai)05/06/20193661/TB-TCHQ
1901.10.20Váng sữa Nestle hương lê cho trẻ 4-6 tháng tuổi/ Nestle Ptit Brasse Mini Poire 6x60g. HSD: T01/2019. Hãng sx: Nestle France. Số công bố: 41754/2017/ATTP-XNCB ngày 13/11/2017 (Mục 11)01/02/2019824/TB-TCHQ
1901.10.20Váng sữa vị lê hiệu Bledina cho trẻ từ 06 đến 36 tháng tuổi / Bledina Mini Lactes Poire 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 29611/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 10)01/02/2019823/TB-TCHQ
1901.10.20Thực phẩm bổ sung: Váng sữa Nestle Ptit Onctueux Croissance Peche & Banane cho trẻ 10 tháng tuổi 6x60g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Nestle France SA. Số công bố: 18456/2016/ATTP-XNCB ngày 11/08/2016 (Mục 14)01/02/2019818/TB-TCHQ
1901.10.20Thực phẩm bổ sung: Váng sữa Nestle Ptit Gourmand Saveur Vanille cho trẻ từ 06 tháng tuổi 4x100g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Nestle France SA. Số công bố: 5356/2016/ATTP-XNCB ngày 10/03/2016 (Mục 15)01/02/2019817/TB-TCHQ
1901.10.20Váng sữa vị lê đào hiệu Bledina cho trẻ từ 12 đến 36 tháng tuổi/ Bledina Mini Lactes Croissance Peche Poire 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 29614/2017/ATTP-XNCB (Mục 9)01/02/2019822/TB-TCHQ
1901.10.20Váng sữa vị chuối hiệu Bledina cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi/ Bledina Mini Lactes Banane 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 29606/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 7)01/02/2019821/TB-TCHQ
1901.10.20Váng sữa vị tự nhiên hiệu Bledina cho trẻ từ 06 đến 36 tháng tuổi/ Bledina Mini Lactés Nature Sucre 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 30127/2017/ATTP-XNCB ngày 29/08/2017 (Mục 8)01/02/2019820/TB-TCHQ
1901.10.20Váng sữa Nestle Ptit Brasse Banane (hương chuối) cho trẻ 4-6 tháng tuổi 6x60g/vỉ. HSD: 01/2019. Hãng sx: Nestle France SA (Mục 12)01/02/2019825/TB-TCHQ
1901.90.31Váng sữa Mont Blanc Recre Ole Vanille 340g/hộp. HSD: T05/2019. Hãng sx: Mont Blanc SA. Số công bố 29609/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 18).01/02/2019814/TB-TCHQ
1901.90.31Váng sữa Mont Blanc Recre Ole Saveur Biscuit 340g/hộp. HSD: T04/2019. Hãng sx: Mont Blanc SA. Số công bố: 29603/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 17).01/02/2019815/TB-TCHQ
1901.90.31Váng sữa vị vani hiệu Pâturages/ Pâturages Gouters Lactes vanille 340g/hộp. HSD: T05/2019. Hãng sx: Mont Blanc SA. Số công bố: 29613/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 16).01/02/2019816/TB-TCHQ
1901.10.20Váng sữa Nestle Ptit Brasse Nature (hương tự nhiên) cho trẻ 4-6 tháng tuổi 6x60g/vỉ. HSD: 01/2019. Hãng sx: Nestle France SA (Mục 13)01/02/2019819/TB-TCHQ
1905.32.20Kẹo Sô cô la Azorica sweets with milk taste 225g/túi. HSD: T11/2018. Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 2 Tờ khai).09/01/2019253/TB-TCHQ
1905.32.20Kẹo Sô cô la Baritone sweets chocolate taste 415g/hộp. HSD: T11/2018: Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 6 Tờ khai).09/01/2019257/TB-TCHQ
1905.32.20Kẹo Sô cô la Baritone sweets mix 700g/túi. HSD: T11/2018. Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 5 Tờ khai).09/01/2019256/TB-TCHQ
1905.32.20Kẹo Sô cô la Baritone sweets creamy taste 415g/hộp. HSD: T11/2018. Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 4 Tờ khai).09/01/2019255/TB-TCHQ
1905.32.20Kẹo Sô cô la Azorica sweets with milk taste 1000g/túi. HSD: T11/2018. Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 3 Tờ khai).09/01/2019254/TB-TCHQ
1905.32.20Kẹo Sô cô la Azorica sweets with peanuts taste 225g/túi. HSD: T11/2018. Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 1 Tờ khai).09/01/2019252/TB-TCHQ
1904.20.90Ngũ cốc ăn sáng Fruit Muesli (Muesli 50% fruit & nut)- nhãn hiệu Bruggen,750Gx10 gói/thùng, HSD: 18/12/2018, hàng mới 100% (Mục 04).17/12/20187391/TB-TCHQ
1905.90.20Bánh quy giòn vị cà chua Barilla Mulino Bianco Sfoglie 160gam/gói, 10 gói/ hộp, hsd: 10/5/2019, hãng sx: Barilla G.E.R Fratelli spa Stab (mục 24 Tờ khai).11/12/20187285/TB-TCHQ
1905.90.20Bánh que vị cà chua Barilla Mulino Bianco Sfilati 200gam/gói, 12 gói/ hộp, hsd: 20/6/2019, hãng sx: Barilla G.E.R Fratelli spa Stab (mục 26 Tờ khai).11/12/20187288/TB-TCHQ
1905.90.20Bánh que vị olive Barilla Mulino Bianco Sfilati 200gam/gói, 12 gói/ hộp, hsd: 20/6/2019, hãng sx: Barilla G.E.R Fratelli spa Stab (mục 28 Tờ khai).11/12/20187287/TB-TCHQ
1905.90.20Bánh quy giòn vị Olive Barilla Mulino Blanco Sfoglie, 160gam/ gói, 10 gói/ hộp, hsd: 18/5/2019 , hãng sx: Barilla G.E.R Fratelli spa Stab (mục 25 Tờ khai).11/12/20187286/TB-TCHQ
1905.32.00Bánh quy ngọt hương dừa Cocount cracker KOREAN CRACKER IN PLASTIC CASE (JOONGMAGO ROLL JONBYONG, COCONUT) hiệu SURASANG, 365g/hộp, 12 hộp/carton, HSD: 24/8/2018. Hãng sx SEJIN TRADITIONAL COOKIES CO., LTD (mục 4 Tờ khai)11/12/20187300/TB-TCHQ
1905.32.00Bánh quy hương táo Laver cracker KOREAN CRACKER IN PLASTIC CASE (JOONGMAGO ROLL JONBYONG, LAVER) hiệu SURASANG, 365g/hộp, 12 hộp/carton, HSD:24/8/2018. Hãng sx SEJIN TRADITIONAL COOKIES CO., LTD (mục 1 Tờ khai)11/12/20187301/TB-TCHQ
1905.90.90Mục 1: Bánh ngọt Harrys Brioche Tressee 515 gr/túi, hãng sản xuất: Harrys Foods Service, hạn sử dụng: 16/09/2016, hàng mới 100%. · Mục 2: Bánh ngọt Harrys Brioche Tressee 210 gr/túi, hãng sản xuất: Harrys Foods Service, hạn sử dụng: 24/09/2016, hàng mới 100%.31/05/20183058/TB-TCHQ
1902.19.90Tên thương mại: Bộ nguyên liệu gỏi cuốn (Vietnamese Spring Roll Kit) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguyên liệu cơ bản để chế biến món gỏi cuốn.02/05/20182347/TB-TCHQ
1902.19.30MIẾN HÀN QUỐC loại (300G*30gói)/thùng. HSD: 29/06/2019 - (Vermicelli). Hàng mới 100%. (mục 26 Tờ khai)05/04/20181762/TB-TCHQ
1901.90.99Bột ngũ cốc hòa tan Damtuh Hàn Quốc,18g/gói x 50 gói/hộp x8hộp/thùng=UNK. Sản phẩm chứa sữa bột không béo (sữa), hạnh nhân, hồ đào, ý dĩ, gạo trắng, đậu phộng..., mới 100%, nhà SX: Cty Damdo F&B, HSD: T7/2019 (mục 1 Tờ khai)26/01/2018520/TB-TCHQ
1905.32.00Tên thương mại: Kẹo Malenkoe. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Kẹo sữa nhân hạt dẻ.13/10/20176694/TB-TCHQ
1905.90.90Bánh quy ngọt Five grain energy brown rice roll 160g (12 Bags/CTN) (mục 26 Tờ khai)20/04/20163273/TB-TCHQ
1905.32.00Bánh quy ngọt vị trứng Serena Sesame Egg Roll 512g (6 hộp/thùng) (mục 33 Tờ khai)20/04/20163280/TB-TCHQ
1905.32.00Bánh quy ngọt vị trứng Serena Egg Roll 512g (6 hộp/thùng). (mục 32 Tờ khai)20/04/20163279/TB-TCHQ
1905.90.90Bánh quy ngọt Egg Sweet Flour Cake 240g (10Bags/CTN). (mục 31 Tờ khai)20/04/20163278/TB-TCHQ
1905.90.90Bánh quy ngọt Original Grain Brown Roll biscuit 192g (12 bags/CTN). (12 Bags/CTN). (mục 30 Tờ khai)20/04/20163277/TB-TCHQ
1905.90.90Bánh quy ngọt Grain Sweet Roll biscuit 190g (12 Bags/CTN). (mục 29 Tờ khai)20/04/20163276/TB-TCHQ
1905.90.90Bánh quy ngọt Laver rice crackers 160g (12 Bags/CTN) (mục 28 Tờ khai)20/04/20163275/TB-TCHQ
1905.90.90Bánh quy ngọt Five grains rice crackers 160g (12 Bags/CTN). (mục 27 Tờ khai)20/04/20163274/TB-TCHQ
1905.31.10Bánh qui ngọt “Ito” Langully vani 129,6g/hộp, 24 hộp/thùng (mục 6 Tờ khai)28/01/2016833/TB-TCHQ
1905.31.10Bánh quy cookies ngọt 6 loại hạt hiệu Tivolina, 88.2g/hộp, 20 hộp/thùng (mục 1 Tờ khai)28/01/2016834/TB-TCHQ
1905.31.20Bánh qui ngọt “Ito”, Langully chocolate 129,6g/hộp, 24 hộp/thùng (mục 2 Tờ khai)28/01/2016835/TB-TCHQ
1905.31.10Bánh quy cookies ngọt 6 loại hạt hiệu Tivolina, 281g/hộp, 04 hộp/thùng (mục 10 Tờ khai)28/01/2016836/TB-TCHQ
1904.90.10Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ - Cơm ý kiểu Sukiyaki với thịt bò và rau dùng cho trẻ từ 9 tháng tuổi, 1 gói 80g, HSD 18 tháng, mới 100% Wakodo sx 2015, mã IE99 (Mục 29).27/01/2016782/TB-TCHQ
1904.90.10Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ - Cơm chiên với cá trắng nhật bản dùng cho trẻ từ 9 tháng tuổi, 1 gói 80g, HSD 18 tháng, mới 100% Wakodo sx 2015, mã IE97 (Mục 28).27/01/2016784/TB-TCHQ
1904.90.10Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ - Cơm thập cẩm nhật bản với thịt gà và ngưu bàng dùng cho trẻ từ 9 tháng tuổi, 1 gói 80g, HSD 18 tháng, mới 100% Wakodo sx 2015, mã IE11 (Mục 25).27/01/2016785/TB-TCHQ
1904.90.10Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ - Cơm thập cẩm Nhật bản với cá ngừ và rau dùng cho trẻ từ 7 tháng tuổi, 1 gói 80g, HSD 18 tháng, mới 100% Wakodo sx 2015, mã IE5 (Mục 24).27/01/2016786/TB-TCHQ
1901.90.31- Mục 3: Thực phẩm bổ sung Dumex Gold+ bước 3 hương tự nhiên cho trẻ 1 - 2 tuổi (Sữa bột 800g x 12 hộp/thùng). · - Mục 5: Thực phẩm bổ sung Dumex Gold+ bước 4 cho trẻ trên 2 tuổi - 6 tuổi (Sữa bột 800g x 12 hộp/thùng).27/01/2016792/TB-TCHQ
1901.90.31Thực phẩm bổ sung Dumex Gold+ bước 0 cho phụ nữ mang thai và cho con bú (Sữa bột 800g x 12 hộp/thùng) (Mục 1).27/01/2016793/TB-TCHQ
1905.90.90Bánh Arletka (bánh quy ngọt vị hoa quả không chứa cacao hiệu Dr Gerard), 1 thùng = 10 hộp, 1 hộp = 320g, thời hạn sử dụng 15/6/2016, SX: Dr Gerard sp.zo.o./Ba Lan (mục 4 Tờ khai).20/01/2016557/TB-TCHQ
1901.90.20Bột MALT-POWDER MALT EXTRACT DIAMES 50 -Nguyên liệu dùng trong chế biến thực phẩm (hàng xin tạm áp HS) (mục 1 Tờ khai).20/01/2016558/TB-TCHQ
1905.90.40Bánh bột nhào Samlip Sk Trading Co. Bánh bao nhân rau. 85g/gói x 3 gói/bịch (Mục 2).20/01/2016561/TB-TCHQ
1905.90.40Bánh bột nhào Samlip Sk Trading Co. Bánh bao nhân đậu đỏ. 85g/gói x 3 gói/bịch (Mục 3).20/01/2016562/TB-TCHQ
1901.90.99Bột tẩm thực phẩm (TB1349A2) (Mục 1).20/01/2016551/TB-TCHQ
1901.90.99- Mục 2: Bột tẩm thực phẩm (TB1350A2). · - Mục 3: Bột tẩm thực phẩm (TB1353A1). · - Mục 4: Bột tẩm thực phẩm (TC1350A2).20/01/2016552/TB-TCHQ
1905.90.80Bim bim (90g/gói/30 gói/thùng) SAE WOO KKANG, mới 100% (Mục 9).29/09/20158903/TB-TCHQ
1902.19.90Tên thương mại: Pellets for Twisting craker. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phôi bánh snack Yokozuna.04/09/20158094/TB-TCHQ
1901.90.19Bột sữa cho trẻ đang tăng trưởng-Gum Base (nguyên liệu sản xuất sữa) (mục 1 Tờ khai).05/08/20157160/TB-TCHQ
1901.90.99003 #& Bột ướt Batter Mix@Federal Fisheries (Mục 2).31/07/20156999/TB-TCHQ
1901.90.99004 #& Bột xù Breader@Federal Fisheries (Mục 3).31/07/20157000/TB-TCHQ
1901.90.99002 #& Bột áo khô Predust@Federal Fisheries (Mục 1).31/07/20157002/TB-TCHQ
1901.10.20Thực phẩm bổ sung-sản phẩm dinh dưỡng-Sữa bột dùng cho trẻ em: Imperial Kid XO GT (dành cho trẻ từ 2-15 tuổi- Hộp 800g). NSX: 02/2015. HSD 02/2017 (Mục 7).30/07/20156924/TB-TCHQ
1901.90.99Nước xốt đặc vị bánh bít quy (Mục 7).30/07/20156922/TB-TCHQ
1901.90.39Kem sữa tươi - nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo (Đóng gói 20kg/bao, chất béo >1.5%) dạng cô đặc và đã có chất làm ngọt (mục 2 Tờ khai).22/07/20156682/TB-TCHQ
1901.90.39Kem sữa nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo (Đóng gói 20kg/bao, chất béo >1.5%) dạng cô đặc và đã có chất làm ngọt (mục 1 Tờ khai).22/07/20156683/TB-TCHQ
1905.90.80Snack Mì Baby Star Chicken - (23gr x 5 gói nhỏ x 15 dây x 1case (mục 4 Tờ khai).01/07/20155967/TB-TCHQ
1905.90.80Snack Mì Baby Star Wide Noodle Chicken - (37gr x 24 gói x 2 hộp x 1case (mục 3 Tờ khai).01/07/20155968/TB-TCHQ
1905.90.80Snack Mì Baby Star Chicken 50GR - (50gr x 20 gói x 2 hộp x 1case (mục 1 Tờ khai).01/07/20155969/TB-TCHQ
1905.90.80Snack Mì Baby Star Spicy Chicken - (50gr x 20 gói x 2 hộp x 1case (mục 2 Tờ khai).01/07/20155970/TB-TCHQ
1901.20.10Bột trộn dùng để chế biến bánh (Tegral Soft’r Donut) (không chứa ca cao), hàng mới 100%.18/05/20154522/TB-TCHQ
1901.90.99Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hỗn hợp bột sắn và vani - Powder Blend (V-DSTBR-CC5) - Hàng mới 100% (Mục 19)13/04/20153282/TB-TCHQ
1901.90.31Colostrum Powder 7015i - Bột sữa bò non sấy khô - Nguyên liệu thực phẩm (2Kgs/thùng) - NSX: 25/06/2014 - NHH: 25/06/2017 - Nhà sản xuất: La Belle, Inc (mục 1 Tờ khai)07/04/20153092/TB-TCHQ
1901.90.99Phụ gia thực phẩm có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm bánh: Men bánh mì (SAPORE TRAVIATA), hàng mới 100% (Mục 17).02/04/20152929/TB-TCHQ
1901.20.10Hỗn hợp bột khác của hóa chất với thực phẩm hay các chất có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm (PREMIX TEGRAL SATIN CREME CAKE), hàng mới 100% (Mục 15).02/04/20152930/TB-TCHQ
1901.90.99Phụ gia thực phẩm có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm bánh: Men bánh mì (men ỳ) (O-TENTIC DURUM INT), hàng mới 100% (Mục 7).02/04/20152937/TB-TCHQ
1901.90.41Soylife Complex Regular N - GMO - Đột chiết xuất mầm đậu nành dùng trong chế biến thực phẩm - ( 20Kgs / Bao ) - NSX: 06/02/2014 - NHH: 06/02/2018. Nhà SX: Frutarom Belgium NV (mục 1 Tờ khai)31/03/20152737/TB-TCHQ
1901.20.30Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp bột nở Biscuit Blend V-BHC-B - Hàng mới 100% (Mục 18).31/03/20152746/TB-TCHQ
1901.90.41Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: - Hỗn hợp bột đậu nành và sắn - (V-DSTB-CPB1)- Hàng mới 100% (Mục 32).26/02/20151618/TB-TCHQ
1901.90.31Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: - Hỗn hợp nhân mứt #2 - #2 (V-DCHO-JPB2)- Hàng mới 100% (Mục 29).26/02/20151619/TB-TCHQ
1901.90.99NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT BÁNH KẸO: Hỗn hợp bột sắn và vani - Donut Strawberry Jam Preblend #1 (V-DSTBR-CC5) (mục 15 Tờ khai)14/02/20151571/TB-TCHQ
1901.90.20Chiết xuất mạch nha dạng lỏng-Liquid Malt Extract V-DCHOM-15 (41000149) (Mục 11).01/12/201414392/TB-TCHQ
1901.10.99Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ- Bột cháo gạo Nhật và rau cho trẻ từ 5 tháng tuổi, dạng bột, 1 túi = 10 gói 5g=50g, hạn sử dụng 18 tháng, hàng mới 100% (Mục 12).15/09/201411260/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1904.10-9000Popcorn Preparations, puffed; GOLDEN CORN24/09/2024Item Classification 2-7561
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Toàn bộ hàng11/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7216
1904.90-1010Sản phẩm chế biến từ cơm, nấu chín trước; Kimbap chay rau củ20/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6572
1902.19-2000ún Trung Quốc; Bún khoai tây(牛筋面, Newjin-myeon)25/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5876
1902.19-2000ún Trung Quốc; Bún khoai tây(土豆粉, mì khoai tây)25/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5875
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Bánh pudding (Bánh pudding sữa Hokkaido)18/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5631
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Bánh pudding (Bánh pudding trứng sữa Hokkaido)18/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5632
1901.20-9000VIÊN ĂN NHẸ CHO BÁNH TÔM; VIÊN ĂN NHẸ CHO TÔM07/05/2024Phân loại mặt hàng 2-3592
1901.90-9091Chế biến bột gạo; Snack phô mai02/05/2024Phân loại mặt hàng 2-3495
1902.19-2000Bún tàu; BÚN ĂN NHANH26/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3337
1905.90-1050Bánh gạo làm từ gạo; Monaka Pee (BÁNH GẠO)24/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3256
1905.32-0000Bánh quế; PERRERO RAFFAELLO01/04/2024Phân loại mặt hàng 2-2628
1905.90-1090Các loại bánh khác; Rong biển chiên giòn; Rong biển chiên giòn nguyên bản17/01/2024Phân loại mặt hàng 2-511
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Fuji clip Hokkaido Select Vanilla804/01/2024Phân loại mặt hàng 2-134
1901.90-9091Các chế phẩm từ bột gạo; Bánh gạo mè đen28/12/2023Phân loại mặt hàng 2-34220
1904.20-1000Các chế phẩm dạng ngũ cốc; TSAR 5 hạt (yến mạch-lúa mì-lúa mạch đen-ngô) với ngũ cốc bí ngô và girasol12/12/2023Phân loại mặt hàng 2-33460
1904.20-1000Các chế phẩm dạng ngũ cốc; TSAR 5 hạt (yến mạch-lúa mì-lúa mạch đen-ngô) với quả mọng12/12/2023Phân loại mặt hàng 2-33463
1904.20-1000Các chế phẩm dạng ngũ cốc; TSAR 5 hạt (yến mạch-lúa mì-lúa mạch đen-ngô) với ngũ cốc dâu tây và chuối12/12/2023Phân loại mặt hàng 2-33462
1904.20-1000Các chế phẩm dạng ngũ cốc; TSAR 5 hạt (yến mạch-lúa mì-lúa mạch đen-ngô) với ngũ cốc trái cây12/12/2023Phân loại mặt hàng 2-33461
1904.10-9000Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang các sản phẩm ngũ cốc; DOUBLE TIRAMISU; Double Tiramisu22/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32984
1904.10-9000Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở các sản phẩm ngũ cốc; WHITE CHOCOLATTA; WHITE CHOCOLATTA14/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32701
1904.10-9000Thực phẩm chế biến từ quá trình nở của các sản phẩm ngũ cốc; STRAWBERRY STAR CLASSIC; Strawberry Star Classic14/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32702
1905.32-0000Bánh xốp; TIỆC MINI LAGO COCOA31/10/2023Phân loại mặt hàng 2-32169
1905.32-0000Bánh xốp; BỮA TIỆC MINI LAGO HAZELNUT31/10/2023Phân loại mặt hàng 2-32168
1904.10-9000Thực phẩm chế biến từ quá trình nở của các sản phẩm ngũ cốc; BÁNH ĂN NHẸ INJEOLMI10/08/2023Phân loại mặt hàng 2-29636
1904.10-9000Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở các sản phẩm ngũ cốc; PHÔ MAI GORGONZOLA NGÔ MỀM10/08/2023Phân loại mặt hàng 2-29634
1904.10-9000Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở các sản phẩm ngũ cốc; BÓNG PHÔ MAI CHEDDAR10/08/2023Phân loại mặt hàng 2-29635
1904.10-9000Thực phẩm chế biến từ quá trình nở của các sản phẩm ngũ cốc; BÓNG NƯỚNG09/08/2023Phân loại mặt hàng 2-29601
1904.90-1010Cơm hấp; Cơm hấp-628/06/2023Phân loại mặt hàng 2-28376
1905.90-109036 CHIẾC MACARON CỦA PHÁP31/05/2023Phân loại mặt hàng 2-27425
1904.90-1010Cơm hấp hoặc cơm luộc; Cơm hấp-220/04/2023Phân loại mặt hàng 2-26463
1904.90-1010Cơm hấp hoặc cơm luộc; Cơm hấp-120/04/2023Phân loại mặt hàng 2-26464
1904.10-9000Bột kiều mạch rang; Bột kiều mạch rangNR19/04/2023Phân loại mặt hàng 2-26433
1904.10-9000Bột kiều mạch rang; Bột kiều mạch rangNB19/04/2023Phân loại mặt hàng 2-26432
1904.10-9000Bột kiều mạch rang; Bột kiều mạch rangR19/04/2023Phân loại mặt hàng 2-26434
1904.90-1010Cơm hấp : cơm hấp20/02/2023Phân loại mặt hàng 2-24857
1902.40-0000COUSCOUS; COUSCOUS từ đậu gà và đậu lăng đỏ01/02/2023Phân loại mặt hàng 2-24235
1904.20-1000Các chế phẩm dạng ngũ cốc; Bữa ăn đầy quả mọng19/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23881
1901.90-9099Sản phẩm chế biến từ bột mì; KNORR MOND ROUX LIGHT06/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23495
1901.20-9000Bột để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; Croissant Plus Recto MTQ03/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23329
1904.90-1010Các chế phẩm từ gạo, nấu chín trước; Cơm trộn gà Chalk-mul-ji và súp gạo lứt13/12/2022Phân loại mặt hàng 2-22801
1904.90-1010Các chế phẩm từ gạo, nấu chín trước; Cơm trộn rau củ với ức gà không chứa kháng sinh13/12/2022Phân loại mặt hàng 2-22802
1904.90-1010Cơm chế biến sẵn; Bibimbap với rau cải xanh và súp gạo lứt13/12/2022Phân loại mặt hàng 2-22800
1904.90-1010Các chế phẩm từ gạo, nấu chín trước; Cơm trộn rau củ với cá mú vàng nướng sốt tiêu cay13/12/2022Phân loại mặt hàng 2-22803
1901.10-1090Thuốc dùng cho trẻ sơ sinh; APTAMIL PEPTI SYNEO07/12/2022Phân loại mặt hàng 2-22623
(1) 9022.21-1090 (presented together)_x000D_ (2) Each corresponding number (presented separately)Proton Therapy System Probeam 36014/11/2022Item Classification 3-7464
1905.90-9090GIẤY CUỐN LÒ XOĂN LƯỚI19/09/2022Phân loại mặt hàng 2-20137
1905.90-1090Chả giò lưới hải sản19/09/2022Phân loại mặt hàng 2-20131
1905.90-1090Đồ làm bánh; Khoai tây chiên Black Hole Burger Khoai tây chiên tôm nguyên con07/09/2022Phân loại mặt hàng 2-19839
1905.90-1090Đồ làm bánh; Khoai tây chiên Black Hole Burger Khoai tây chiên trứng Bulgogi Burge07/09/2022Phân loại mặt hàng 2-19838
1905.90-1090Đồ làm bánh; Khoai tây chiên Black Hole Burger Khoai tây chiên Hot Chicken Burge07/09/2022Phân loại mặt hàng 2-19840
1901.90-9091Sản phẩm chế biến từ bột gạo; AMAZAKE DAIFUKU26/08/2022Phân loại mặt hàng 2-19422
1904.90-1010Cơm hấp; cơm hấp-C22/08/2022Phân loại mặt hàng 2-19312
1904.90-1010Cơm hấp; cơm hấp-A22/08/2022Phân loại mặt hàng 2-19311
1904.90-1010Cơm hấp; Cơm hấp-B22/08/2022Phân loại mặt hàng 2-19310
1901.20-9000Hỗn hợp và bột nhào để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; Thanh khoai tây hành tây pallet08/08/2022Phân loại mặt hàng 2-18919
1901.20-9000CHIP QTELA30/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17653
1901.90-9091Sản phẩm chế biến từ bột gạo; BÁNH GẠO ĐẬU PHỘNG03/06/2022Phân loại mặt hàng 2-16846
1901.90-9091Sản phẩm chế biến từ bột gạo; BÁNH CƠM MINI03/06/2022Phân loại mặt hàng 2-16847
1901.90-9091Sản phẩm chế biến từ bột gạo; BÁNH CƠM MÈ03/06/2022Phân loại mặt hàng 2-16848
1904.10-9000Thực phẩm chế biến từ quá trình nở của các sản phẩm ngũ cốc; Thanh Protein Nature Share10/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16129
1905.90-1090Đồ làm bánh; BÁNH RÁN MEIJI BAKERY FAMILY10/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16109
1901.20-1000Bột gạo làm bánh, Bánh trôi mè đen29/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14753
1901.10-1090SỮA LỎNG LỚN LÊN325/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13659
1904.10-9000Thực phẩm chế biến từ quá trình nở của các sản phẩm ngũ cốc; Bữa ăn nhẹ giàu protein25/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13673
1904.20-9000Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc dạng mảnh; HỘP GRANOLA CHOCOLATE CỤC23/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13579
1904.20-9000Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc dạng mảnh; Bình Granola giòn đậu phộng23/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13578
1902.11-9000Mì ống chưa nấu chín, Có trứng; Zhaima18/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13420
1901.90-2010Sản phẩm bao gồm thành phần sữa tự nhiên; Bột sữa non tách béo 80-1019/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12556
1901.20-9000Hỗn hợp và bột nhào để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; QTELA CHIP05/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12117
1901.20-1000Sản phẩm chế biến từ bột gạo cho đồ làm bánh; VIÊN GẠO KHÔNG MUỐI; TÂY BAN NHA31/12/2021Phân loại mặt hàng 2-12054
1901.90-2010Chế phẩm thực phẩm của hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04 có hàm lượng chất béo, theo trọng lượng, không quá 30%; Chế phẩm sữa cô đặc E3B80729/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11987
1905.90-1030Pizza; Bộ dụng cụ làm Pizza29/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11955
1901.20-9000Sản phẩm chế biến từ cho các sản phẩm làm bánh; Tôm chiên; D3510 (không có bột ngọt)26/11/2021Phân loại mặt hàng 2-11026
1904.10-9000Thực phẩm chế biến thu được bằng cách rang các sản phẩm ngũ cốc08/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10412
1905.90-1090Đồ làm bánh; Đậu phộng rang Daca08/10/2021Phân loại mặt hàng 2-9539
1905.90-1090Đồ làm bánh; ĐẬU PHỘNG LỚP KEM CHUA & HÀNH TÂY19/08/2021Phân loại mặt hàng 2-8148
1905.31-0000Bánh quy ngọt; BÁNH QUY SỮA30/07/2021Phân loại mặt hàng 2-7534
1905.31-0000Bánh quy ngọt; BÁNH QUY NGỌT28/07/2021Phân loại mặt hàng 2-7449
1902.19-9000Mì ống; Penne với sốt nấm09/07/2021Phân loại mặt hàng 2-6634
1902.19-9000Mì ống; Maccheroni với phô mai08/07/2021Phân loại mặt hàng 2-6610
1902.19-9000Mì ống; Fusilli với cà chua08/07/2021Phân loại mặt hàng 2-6580
1901.90-9099Sản phẩm chế biến từ bột; Ares Black Sesame Latte25/06/2021Phân loại mặt hàng 2-6165
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Sữa tiệt trùng pha hương vị để nấu ăn và làm bánh; Nhãn hiệu Falcon; THAILND10/06/2021Phân loại mặt hàng 2-5658
1904.10-9000Thực phẩm chế biến từ quá trình rang các sản phẩm ngũ cốc; Bột đậu nành Ares Soybean Grain Latte20/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3728
1901.20-9000Hỗn hợp và bột nhào để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; Bóng trẻ em15/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3512
1905.90-1050Đồ làm bánh bằng gạo21/01/2021Phân loại mặt hàng 2-594
1905.90-1090Đồ làm bánh; Pizza đế mỏng gạo đen11/12/2020Phân loại mặt hàng 2-9958
1901.90-9099Chế phẩm thực phẩm từ bột trái cây; Bột Probiotic & Prebiotic QG19/11/2020Phân loại mặt hàng 2-9311
1901.20-1000Sản phẩm chế biến từ bột gạo làm đồ làm bánh16/10/2020Phân loại mặt hàng 2-8437
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; SỮA DINH DƯỠNG Beneme08/10/2020Phân loại mặt hàng 2-8174
1901.90-9099Sản phẩm chế biến từ bột xoài; THAILND11/09/2020Phân loại mặt hàng 2-7547
1904.20-9000Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc dạng mảnh; Cocoola; Chocolate Crunch13/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6801
1904.20-9000Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc dạng mảnh; Cocoola; Hỗn hợp nhiệt đới13/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6803
1904.10-9000Thực phẩm chế biến từ quá trình nở của các sản phẩm ngũ cốc; BÙA MAY MẮN TRÁI CÂY VỚI 3 CON KỲ LÂN MỚI13/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6800
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.0412/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6746
1904.10-9000Thực phẩm chế biến từ quá trình nở của các sản phẩm ngũ cốc; LOTTE CHOCO RINGS06/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6599
1904.10-9000Thực phẩm chế biến thu được bằng cách rang hoặc làm nở ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc; Nestle Milo Cup10/07/2020Phân loại mặt hàng 2-5826
1904.90-9000Lúa mạch hấp; UKRAINE09/07/2020Phân loại mặt hàng 2-5731
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404, hàm lượng chất béo không quá 30%; KEM ĐÁNH BÓNG09/07/2020Phân loại mặt hàng 2-5762

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 19: Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh