Chương 19: chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 19.01CN | Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 19.02CN | Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 19.03CN | Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 19.04 | Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 19.05CN | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (120)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1904.90.10 | Tên thương mại: Freeze Dried Rice Crispy Lod Chong/Chè Thái sấy thăng hoa. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chè Thái sấy. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có. | 25/12/2024 | 6489/TB-TCHQ | |
| 1904.90.10 | Tên thương mại: Freeze Dried Rice Crispy Mango/ Xôi xoài sấy thăng hoa. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xôi xoài sấy. · Ký, mã hiệu, chủng loại: HS code từ Thái Lan 210690. | 25/12/2024 | 6490/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 2 FOLLOW ON FORMULA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sản phẩm dinh dưỡng công thức APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 2 FOLLOW ON FORMULA (dành cho trẻ từ 12-24 tháng tuổi) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | 23/12/2024 | 6450/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA DUOBIOTIK 2 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sản phẩm dinh dưỡng công thức APTAMIL PROFUTURA DUOBIOTIK 2 (dành cho trẻ từ 6-36 tháng tuổi) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | 23/12/2024 | 6449/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA KID CESARBIOTIK 3 GROWING UP MILK FORMULA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bổ sung APTAMIL PROFUTURA KID CESARBIOTIK 3 GROWING UP MILK FORMULA (dành cho trẻ từ 24 tháng tuổi trở lên) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | 23/12/2024 | 6447/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 1 INFANT FORMULA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sản phẩm dinh dưỡng công thức APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 1 INFANT FORMULA (dành cho trẻ từ 0-12 tháng tuổi) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | 23/12/2024 | 6439/TB-TCHQ | |
| 1904.90.10 | Tên thương mại: Freeze Dried Rice Crispy Durian/ Xôi sầu riêng sấy thăng hoa. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xôi sầu riêng sấy. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có. | 17/12/2024 | 6313/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Ozi choice A2 Australian Milky Bites Bluberry · Thực phẩm bổ sung kẹo sữa Ozi choice A2 Australian Milky Bites Bluberry | 21/05/2024 | 2223/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Ozi choice A2 Australian Milky Bites Vanilla · Thực phẩm bổ sung kẹo sữa Ozi Choice A2 Australian Milky Bites Vanilla | 21/05/2024 | 2224/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Tên thương mại: Ozi choice A2 Australian Milky Bites Strawberry · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bổ sung kẹo sữa Ozi Choice A2 Australian Milky Bites Strawberry | 21/05/2024 | 2225/TB-TCHQ | |
| 1901.90.19 | Nguyên liệu thực phẩm (Premium cow milk nutritional powder - step 1) | 01/08/2023 | 4013/TB-TCHQ | |
| 1901.90.32 | Thực phẩm bổ sung Muscle Mass Gainer Chocolate 12lb 5443g/túi, hương: Chocolate, dạng bột, Cung cấp protein, HSD: 11/2024. Mới 100% (TPC: Maltodextrin, Đạm Whey cô đặc,...). | 19/05/2023 | 256/TB-KĐ3 | |
| 1901.90.99 | Bread Crumbs Panko | 21/04/2023 | 1886/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Bánh cuộn trứng Gery (Gery Egg roll) màu vàng, giòn | 22/03/2023 | 1257/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Tên thương mại: Mcspicy Breader 999006408 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm - Bột phủ (Mcspicy Breader 999006408) | 03/02/2023 | 449/TB-TCHQ | |
| 1901.90.20 | Tên thương mại: Thực phẩm bổ sung - bột thức uống lúa mạch vị sôcôla energen champion/ energen champion powdered chocolate malt drink · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bổ sung - bột thức uống lúa mạch. | 09/01/2023 | 118/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | Tên thương mại: Sữa chua sấy lạnh Haeswim-chuối · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sữa chua sấy lạnh Haeswim-chuối | 05/07/2022 | 2726/TB-TCHQ | |
| 1910.90.20 | Olvatine power 10 - forrtified chocolate malt drink powde | 09/05/2022 | 1627/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | Sữa chua sấy lạnh Heaswim-chuối | 07/05/2022 | 2726/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Wheat Bran Ferment 200, NLSX phụ gia thực phẩm phục vụ sx trong nội bộ công ty, XĐ mã HS tại TKNK: 101570980603 ngày 23/08/2017, hàng mới 100% | 14/01/2021 | 200/TB-TCHQ | |
| 1905.31.10 | Bánh quy cao cấp Figaro- Figaro delicious cookies box (184g/ hộp,6 hộp/ thùng) nsx Sanritsu confectionery, chứa cacao, HSD 06/2020, hàng mới 100% (Mục 02) | 14/01/2021 | 186/TB-TCHQ | |
| 1902.19.90 | Hạt Gạo nổ (GOLD POP GRAIN, hỗn hợp dạng hạt được làm từ bột mỳ, bột gạo, dầu đậu nành dùng trong sản xuất bánh nướng, 20kg/1BAG, NSX: BUNYOUNG, hạn sử dụng 12 tháng). Hàng mới 100% (Mục 10) | 23/04/2020 | 2582/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | 1031681-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-FRENCH VANILLA CREME,dạng bột,2LB (907g),T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô, cacao<5%,đã khử Maltodextrin, chất béo, hương bạc hà,mới 100% (mục 2) | 23/03/2020 | 1855/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | 1063403-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-VANILLA ICE CREAM,dạng bột, 2LB (907g),T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô, cacao<5%, đã khử Maltodextrin, chất béo,hương Vani, mới 100% (mục 4) | 23/03/2020 | 1854/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | 1062532-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-DELICIOUS STRAWBERRY,dạng bột,2LB (907g), T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô,cacao<5%,đã khử Maltodextrin,chất béo,hương dâu,mới 100% (mục 3) | 23/03/2020 | 1856/TB-TCHQ | |
| 1901.90.32 | 1031678-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-EXTREME MILK CHOCOLATE dạng bột, 2LB (907g), T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô, cacao<5%, đã khử Maltodextrin, chất beo, mới 100% (mục 1) | 23/03/2020 | 1853/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | TPBS Whey Protein Prof. Kiwi banana Flavor (hương chuối) dạng bột, 920 gram/hộp. Bs Wheyprotein cho người tập luyện thể thao. HSD 07/2021. Sx tại: Scitec Ipari és Kereskedelmi Kft, mới 100%. | 12/03/2020 | 1557/TB-TCHQ | |
| 1901.90.32 | TPBS Whey Protein Prof Chocolate Hazelnut Flavor (hương socola) dạng bột, 920gram/hộp. BsWheyproteincho người tập luyện thể thao.HSD 07/2021. Sx tại: Scitec Ipari és Kereskedelmi Kft, mới 100% | 12/03/2020 | 1556/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo Sô cô la hạnh nhân dạng viên. 1kg/túi, 6 túi /hộp. Nhà sản xuất: Jiangsu Liangfeng Food Group Co.,Ltd.mới 100% (mục 2 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3682/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo sô cô la có nhân Ferrero Rocher (375g x 12 gói/ thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp., hàng mới 100% (mục 6 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3677/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo sô cô la có nhân Ferrero Rocher (37.5g x 96 gói/ thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp., hàng mới 100% (mục 7 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3676/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo sô cô la có nhân Ferrero Rocher (200g x 20 gói/ thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp., hàng mới 100% (mục 5 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3675/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo sô cô la có nhân Ferrero collection (269.4g x 4 gói / thùng) nhà sản xuất Ferreo Polska Commercial Sp hàng mới 100% (mục 4 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3678/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo sô cô la nhân sữa và hạt dẻ Kinder Bueno Milk And Hazelnuts (344g x 12 gói/ thùng, nhà sản xuất FERRERO POLSKA Sp., hàng mới 100% (mục 8 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3674/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Malenkoe, dạng viên, gồm 3 lớp (Socola, bánh xốp, nhân hạt dẻ) 1kg/gói; (hãng sx: Công ty cổ phần Slavjanka). HSD 8 tháng từ ngày sx Mới 100% (mục 12 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3681/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Bột quả việt quất vị sữa chua(Flour Fruit Bluebery Yogurt flavore) đóng gói 25g/túi, 16túi/hộp(*), 10 hộp/kiện=UNK. Hàng mới 100%, nhà SX: Mother Love Co., LTD. HSD: T3/2019 (mục 3 Tờ khai) | 05/06/2019 | 3660/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Bột gạo lức vị chuối (Brown Rice Flour Banana flavore) đóng gói 25g/túi, 16túi/hộp(*), 10 hộp/kiện=UNK. Hàng mới 100%, nhà SX: Mother Love Co., LTD. HSD: T3/2019. (mục 1 Tờ khai) | 05/06/2019 | 3659/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | ARIADNA, dạng thanh, gồm 3 lớp( Socola, bánh xốp, kem), 1 kg/gói; (hãng sx: Công ty cổ phần Slavjanka). HSD 8 tháng từ ngày sx Mới 100% (mục 16 Tờ khai). | 05/06/2019 | 3679/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Bột quả nham lê vị sữa chua(Flour Fruit Cranberry Yogurt flavore) đóng gói 25g/túi, 16túi/hộp(*), 10 hộp/kiện=UNK. Hàng mới 100%, nhà SX: Mother Love Co., LTD. HSD: T3/2019. (mục 2 Tờ khai) | 05/06/2019 | 3661/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa Nestle hương lê cho trẻ 4-6 tháng tuổi/ Nestle Ptit Brasse Mini Poire 6x60g. HSD: T01/2019. Hãng sx: Nestle France. Số công bố: 41754/2017/ATTP-XNCB ngày 13/11/2017 (Mục 11) | 01/02/2019 | 824/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa vị lê hiệu Bledina cho trẻ từ 06 đến 36 tháng tuổi / Bledina Mini Lactes Poire 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 29611/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 10) | 01/02/2019 | 823/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Thực phẩm bổ sung: Váng sữa Nestle Ptit Onctueux Croissance Peche & Banane cho trẻ 10 tháng tuổi 6x60g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Nestle France SA. Số công bố: 18456/2016/ATTP-XNCB ngày 11/08/2016 (Mục 14) | 01/02/2019 | 818/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Thực phẩm bổ sung: Váng sữa Nestle Ptit Gourmand Saveur Vanille cho trẻ từ 06 tháng tuổi 4x100g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Nestle France SA. Số công bố: 5356/2016/ATTP-XNCB ngày 10/03/2016 (Mục 15) | 01/02/2019 | 817/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa vị lê đào hiệu Bledina cho trẻ từ 12 đến 36 tháng tuổi/ Bledina Mini Lactes Croissance Peche Poire 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 29614/2017/ATTP-XNCB (Mục 9) | 01/02/2019 | 822/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa vị chuối hiệu Bledina cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi/ Bledina Mini Lactes Banane 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 29606/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 7) | 01/02/2019 | 821/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa vị tự nhiên hiệu Bledina cho trẻ từ 06 đến 36 tháng tuổi/ Bledina Mini Lactés Nature Sucre 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 30127/2017/ATTP-XNCB ngày 29/08/2017 (Mục 8) | 01/02/2019 | 820/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa Nestle Ptit Brasse Banane (hương chuối) cho trẻ 4-6 tháng tuổi 6x60g/vỉ. HSD: 01/2019. Hãng sx: Nestle France SA (Mục 12) | 01/02/2019 | 825/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Váng sữa Mont Blanc Recre Ole Vanille 340g/hộp. HSD: T05/2019. Hãng sx: Mont Blanc SA. Số công bố 29609/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 18). | 01/02/2019 | 814/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Váng sữa Mont Blanc Recre Ole Saveur Biscuit 340g/hộp. HSD: T04/2019. Hãng sx: Mont Blanc SA. Số công bố: 29603/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 17). | 01/02/2019 | 815/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Váng sữa vị vani hiệu Pâturages/ Pâturages Gouters Lactes vanille 340g/hộp. HSD: T05/2019. Hãng sx: Mont Blanc SA. Số công bố: 29613/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 16). | 01/02/2019 | 816/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa Nestle Ptit Brasse Nature (hương tự nhiên) cho trẻ 4-6 tháng tuổi 6x60g/vỉ. HSD: 01/2019. Hãng sx: Nestle France SA (Mục 13) | 01/02/2019 | 819/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo Sô cô la Azorica sweets with milk taste 225g/túi. HSD: T11/2018. Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 2 Tờ khai). | 09/01/2019 | 253/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo Sô cô la Baritone sweets chocolate taste 415g/hộp. HSD: T11/2018: Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 6 Tờ khai). | 09/01/2019 | 257/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo Sô cô la Baritone sweets mix 700g/túi. HSD: T11/2018. Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 5 Tờ khai). | 09/01/2019 | 256/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo Sô cô la Baritone sweets creamy taste 415g/hộp. HSD: T11/2018. Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 4 Tờ khai). | 09/01/2019 | 255/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo Sô cô la Azorica sweets with milk taste 1000g/túi. HSD: T11/2018. Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 3 Tờ khai). | 09/01/2019 | 254/TB-TCHQ | |
| 1905.32.20 | Kẹo Sô cô la Azorica sweets with peanuts taste 225g/túi. HSD: T11/2018. Hãng sx: Confectionary Factory A.V.K (mục 1 Tờ khai). | 09/01/2019 | 252/TB-TCHQ | |
| 1904.20.90 | Ngũ cốc ăn sáng Fruit Muesli (Muesli 50% fruit & nut)- nhãn hiệu Bruggen,750Gx10 gói/thùng, HSD: 18/12/2018, hàng mới 100% (Mục 04). | 17/12/2018 | 7391/TB-TCHQ | |
| 1905.90.20 | Bánh quy giòn vị cà chua Barilla Mulino Bianco Sfoglie 160gam/gói, 10 gói/ hộp, hsd: 10/5/2019, hãng sx: Barilla G.E.R Fratelli spa Stab (mục 24 Tờ khai). | 11/12/2018 | 7285/TB-TCHQ | |
| 1905.90.20 | Bánh que vị cà chua Barilla Mulino Bianco Sfilati 200gam/gói, 12 gói/ hộp, hsd: 20/6/2019, hãng sx: Barilla G.E.R Fratelli spa Stab (mục 26 Tờ khai). | 11/12/2018 | 7288/TB-TCHQ | |
| 1905.90.20 | Bánh que vị olive Barilla Mulino Bianco Sfilati 200gam/gói, 12 gói/ hộp, hsd: 20/6/2019, hãng sx: Barilla G.E.R Fratelli spa Stab (mục 28 Tờ khai). | 11/12/2018 | 7287/TB-TCHQ | |
| 1905.90.20 | Bánh quy giòn vị Olive Barilla Mulino Blanco Sfoglie, 160gam/ gói, 10 gói/ hộp, hsd: 18/5/2019 , hãng sx: Barilla G.E.R Fratelli spa Stab (mục 25 Tờ khai). | 11/12/2018 | 7286/TB-TCHQ | |
| 1905.32.00 | Bánh quy ngọt hương dừa Cocount cracker KOREAN CRACKER IN PLASTIC CASE (JOONGMAGO ROLL JONBYONG, COCONUT) hiệu SURASANG, 365g/hộp, 12 hộp/carton, HSD: 24/8/2018. Hãng sx SEJIN TRADITIONAL COOKIES CO., LTD (mục 4 Tờ khai) | 11/12/2018 | 7300/TB-TCHQ | |
| 1905.32.00 | Bánh quy hương táo Laver cracker KOREAN CRACKER IN PLASTIC CASE (JOONGMAGO ROLL JONBYONG, LAVER) hiệu SURASANG, 365g/hộp, 12 hộp/carton, HSD:24/8/2018. Hãng sx SEJIN TRADITIONAL COOKIES CO., LTD (mục 1 Tờ khai) | 11/12/2018 | 7301/TB-TCHQ | |
| 1905.90.90 | Mục 1: Bánh ngọt Harrys Brioche Tressee 515 gr/túi, hãng sản xuất: Harrys Foods Service, hạn sử dụng: 16/09/2016, hàng mới 100%. · Mục 2: Bánh ngọt Harrys Brioche Tressee 210 gr/túi, hãng sản xuất: Harrys Foods Service, hạn sử dụng: 24/09/2016, hàng mới 100%. | 31/05/2018 | 3058/TB-TCHQ | |
| 1902.19.90 | Tên thương mại: Bộ nguyên liệu gỏi cuốn (Vietnamese Spring Roll Kit) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguyên liệu cơ bản để chế biến món gỏi cuốn. | 02/05/2018 | 2347/TB-TCHQ | |
| 1902.19.30 | MIẾN HÀN QUỐC loại (300G*30gói)/thùng. HSD: 29/06/2019 - (Vermicelli). Hàng mới 100%. (mục 26 Tờ khai) | 05/04/2018 | 1762/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Bột ngũ cốc hòa tan Damtuh Hàn Quốc,18g/gói x 50 gói/hộp x8hộp/thùng=UNK. Sản phẩm chứa sữa bột không béo (sữa), hạnh nhân, hồ đào, ý dĩ, gạo trắng, đậu phộng..., mới 100%, nhà SX: Cty Damdo F&B, HSD: T7/2019 (mục 1 Tờ khai) | 26/01/2018 | 520/TB-TCHQ | |
| 1905.32.00 | Tên thương mại: Kẹo Malenkoe. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Kẹo sữa nhân hạt dẻ. | 13/10/2017 | 6694/TB-TCHQ | |
| 1905.90.90 | Bánh quy ngọt Five grain energy brown rice roll 160g (12 Bags/CTN) (mục 26 Tờ khai) | 20/04/2016 | 3273/TB-TCHQ | |
| 1905.32.00 | Bánh quy ngọt vị trứng Serena Sesame Egg Roll 512g (6 hộp/thùng) (mục 33 Tờ khai) | 20/04/2016 | 3280/TB-TCHQ | |
| 1905.32.00 | Bánh quy ngọt vị trứng Serena Egg Roll 512g (6 hộp/thùng). (mục 32 Tờ khai) | 20/04/2016 | 3279/TB-TCHQ | |
| 1905.90.90 | Bánh quy ngọt Egg Sweet Flour Cake 240g (10Bags/CTN). (mục 31 Tờ khai) | 20/04/2016 | 3278/TB-TCHQ | |
| 1905.90.90 | Bánh quy ngọt Original Grain Brown Roll biscuit 192g (12 bags/CTN). (12 Bags/CTN). (mục 30 Tờ khai) | 20/04/2016 | 3277/TB-TCHQ | |
| 1905.90.90 | Bánh quy ngọt Grain Sweet Roll biscuit 190g (12 Bags/CTN). (mục 29 Tờ khai) | 20/04/2016 | 3276/TB-TCHQ | |
| 1905.90.90 | Bánh quy ngọt Laver rice crackers 160g (12 Bags/CTN) (mục 28 Tờ khai) | 20/04/2016 | 3275/TB-TCHQ | |
| 1905.90.90 | Bánh quy ngọt Five grains rice crackers 160g (12 Bags/CTN). (mục 27 Tờ khai) | 20/04/2016 | 3274/TB-TCHQ | |
| 1905.31.10 | Bánh qui ngọt “Ito” Langully vani 129,6g/hộp, 24 hộp/thùng (mục 6 Tờ khai) | 28/01/2016 | 833/TB-TCHQ | |
| 1905.31.10 | Bánh quy cookies ngọt 6 loại hạt hiệu Tivolina, 88.2g/hộp, 20 hộp/thùng (mục 1 Tờ khai) | 28/01/2016 | 834/TB-TCHQ | |
| 1905.31.20 | Bánh qui ngọt “Ito”, Langully chocolate 129,6g/hộp, 24 hộp/thùng (mục 2 Tờ khai) | 28/01/2016 | 835/TB-TCHQ | |
| 1905.31.10 | Bánh quy cookies ngọt 6 loại hạt hiệu Tivolina, 281g/hộp, 04 hộp/thùng (mục 10 Tờ khai) | 28/01/2016 | 836/TB-TCHQ | |
| 1904.90.10 | Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ - Cơm ý kiểu Sukiyaki với thịt bò và rau dùng cho trẻ từ 9 tháng tuổi, 1 gói 80g, HSD 18 tháng, mới 100% Wakodo sx 2015, mã IE99 (Mục 29). | 27/01/2016 | 782/TB-TCHQ | |
| 1904.90.10 | Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ - Cơm chiên với cá trắng nhật bản dùng cho trẻ từ 9 tháng tuổi, 1 gói 80g, HSD 18 tháng, mới 100% Wakodo sx 2015, mã IE97 (Mục 28). | 27/01/2016 | 784/TB-TCHQ | |
| 1904.90.10 | Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ - Cơm thập cẩm nhật bản với thịt gà và ngưu bàng dùng cho trẻ từ 9 tháng tuổi, 1 gói 80g, HSD 18 tháng, mới 100% Wakodo sx 2015, mã IE11 (Mục 25). | 27/01/2016 | 785/TB-TCHQ | |
| 1904.90.10 | Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ - Cơm thập cẩm Nhật bản với cá ngừ và rau dùng cho trẻ từ 7 tháng tuổi, 1 gói 80g, HSD 18 tháng, mới 100% Wakodo sx 2015, mã IE5 (Mục 24). | 27/01/2016 | 786/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | - Mục 3: Thực phẩm bổ sung Dumex Gold+ bước 3 hương tự nhiên cho trẻ 1 - 2 tuổi (Sữa bột 800g x 12 hộp/thùng). · - Mục 5: Thực phẩm bổ sung Dumex Gold+ bước 4 cho trẻ trên 2 tuổi - 6 tuổi (Sữa bột 800g x 12 hộp/thùng). | 27/01/2016 | 792/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Thực phẩm bổ sung Dumex Gold+ bước 0 cho phụ nữ mang thai và cho con bú (Sữa bột 800g x 12 hộp/thùng) (Mục 1). | 27/01/2016 | 793/TB-TCHQ | |
| 1905.90.90 | Bánh Arletka (bánh quy ngọt vị hoa quả không chứa cacao hiệu Dr Gerard), 1 thùng = 10 hộp, 1 hộp = 320g, thời hạn sử dụng 15/6/2016, SX: Dr Gerard sp.zo.o./Ba Lan (mục 4 Tờ khai). | 20/01/2016 | 557/TB-TCHQ | |
| 1901.90.20 | Bột MALT-POWDER MALT EXTRACT DIAMES 50 -Nguyên liệu dùng trong chế biến thực phẩm (hàng xin tạm áp HS) (mục 1 Tờ khai). | 20/01/2016 | 558/TB-TCHQ | |
| 1905.90.40 | Bánh bột nhào Samlip Sk Trading Co. Bánh bao nhân rau. 85g/gói x 3 gói/bịch (Mục 2). | 20/01/2016 | 561/TB-TCHQ | |
| 1905.90.40 | Bánh bột nhào Samlip Sk Trading Co. Bánh bao nhân đậu đỏ. 85g/gói x 3 gói/bịch (Mục 3). | 20/01/2016 | 562/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Bột tẩm thực phẩm (TB1349A2) (Mục 1). | 20/01/2016 | 551/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | - Mục 2: Bột tẩm thực phẩm (TB1350A2). · - Mục 3: Bột tẩm thực phẩm (TB1353A1). · - Mục 4: Bột tẩm thực phẩm (TC1350A2). | 20/01/2016 | 552/TB-TCHQ | |
| 1905.90.80 | Bim bim (90g/gói/30 gói/thùng) SAE WOO KKANG, mới 100% (Mục 9). | 29/09/2015 | 8903/TB-TCHQ | |
| 1902.19.90 | Tên thương mại: Pellets for Twisting craker. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phôi bánh snack Yokozuna. | 04/09/2015 | 8094/TB-TCHQ | |
| 1901.90.19 | Bột sữa cho trẻ đang tăng trưởng-Gum Base (nguyên liệu sản xuất sữa) (mục 1 Tờ khai). | 05/08/2015 | 7160/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | 003 #& Bột ướt Batter Mix@Federal Fisheries (Mục 2). | 31/07/2015 | 6999/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | 004 #& Bột xù Breader@Federal Fisheries (Mục 3). | 31/07/2015 | 7000/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | 002 #& Bột áo khô Predust@Federal Fisheries (Mục 1). | 31/07/2015 | 7002/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Thực phẩm bổ sung-sản phẩm dinh dưỡng-Sữa bột dùng cho trẻ em: Imperial Kid XO GT (dành cho trẻ từ 2-15 tuổi- Hộp 800g). NSX: 02/2015. HSD 02/2017 (Mục 7). | 30/07/2015 | 6924/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Nước xốt đặc vị bánh bít quy (Mục 7). | 30/07/2015 | 6922/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | Kem sữa tươi - nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo (Đóng gói 20kg/bao, chất béo >1.5%) dạng cô đặc và đã có chất làm ngọt (mục 2 Tờ khai). | 22/07/2015 | 6682/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | Kem sữa nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo (Đóng gói 20kg/bao, chất béo >1.5%) dạng cô đặc và đã có chất làm ngọt (mục 1 Tờ khai). | 22/07/2015 | 6683/TB-TCHQ | |
| 1905.90.80 | Snack Mì Baby Star Chicken - (23gr x 5 gói nhỏ x 15 dây x 1case (mục 4 Tờ khai). | 01/07/2015 | 5967/TB-TCHQ | |
| 1905.90.80 | Snack Mì Baby Star Wide Noodle Chicken - (37gr x 24 gói x 2 hộp x 1case (mục 3 Tờ khai). | 01/07/2015 | 5968/TB-TCHQ | |
| 1905.90.80 | Snack Mì Baby Star Chicken 50GR - (50gr x 20 gói x 2 hộp x 1case (mục 1 Tờ khai). | 01/07/2015 | 5969/TB-TCHQ | |
| 1905.90.80 | Snack Mì Baby Star Spicy Chicken - (50gr x 20 gói x 2 hộp x 1case (mục 2 Tờ khai). | 01/07/2015 | 5970/TB-TCHQ | |
| 1901.20.10 | Bột trộn dùng để chế biến bánh (Tegral Soft’r Donut) (không chứa ca cao), hàng mới 100%. | 18/05/2015 | 4522/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hỗn hợp bột sắn và vani - Powder Blend (V-DSTBR-CC5) - Hàng mới 100% (Mục 19) | 13/04/2015 | 3282/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Colostrum Powder 7015i - Bột sữa bò non sấy khô - Nguyên liệu thực phẩm (2Kgs/thùng) - NSX: 25/06/2014 - NHH: 25/06/2017 - Nhà sản xuất: La Belle, Inc (mục 1 Tờ khai) | 07/04/2015 | 3092/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Phụ gia thực phẩm có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm bánh: Men bánh mì (SAPORE TRAVIATA), hàng mới 100% (Mục 17). | 02/04/2015 | 2929/TB-TCHQ | |
| 1901.20.10 | Hỗn hợp bột khác của hóa chất với thực phẩm hay các chất có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm (PREMIX TEGRAL SATIN CREME CAKE), hàng mới 100% (Mục 15). | 02/04/2015 | 2930/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Phụ gia thực phẩm có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm bánh: Men bánh mì (men ỳ) (O-TENTIC DURUM INT), hàng mới 100% (Mục 7). | 02/04/2015 | 2937/TB-TCHQ | |
| 1901.90.41 | Soylife Complex Regular N - GMO - Đột chiết xuất mầm đậu nành dùng trong chế biến thực phẩm - ( 20Kgs / Bao ) - NSX: 06/02/2014 - NHH: 06/02/2018. Nhà SX: Frutarom Belgium NV (mục 1 Tờ khai) | 31/03/2015 | 2737/TB-TCHQ | |
| 1901.20.30 | Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp bột nở Biscuit Blend V-BHC-B - Hàng mới 100% (Mục 18). | 31/03/2015 | 2746/TB-TCHQ | |
| 1901.90.41 | Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: - Hỗn hợp bột đậu nành và sắn - (V-DSTB-CPB1)- Hàng mới 100% (Mục 32). | 26/02/2015 | 1618/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: - Hỗn hợp nhân mứt #2 - #2 (V-DCHO-JPB2)- Hàng mới 100% (Mục 29). | 26/02/2015 | 1619/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT BÁNH KẸO: Hỗn hợp bột sắn và vani - Donut Strawberry Jam Preblend #1 (V-DSTBR-CC5) (mục 15 Tờ khai) | 14/02/2015 | 1571/TB-TCHQ | |
| 1901.90.20 | Chiết xuất mạch nha dạng lỏng-Liquid Malt Extract V-DCHOM-15 (41000149) (Mục 11). | 01/12/2014 | 14392/TB-TCHQ | |
| 1901.10.99 | Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ- Bột cháo gạo Nhật và rau cho trẻ từ 5 tháng tuổi, dạng bột, 1 túi = 10 gói 5g=50g, hạn sử dụng 18 tháng, hàng mới 100% (Mục 12). | 15/09/2014 | 11260/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1904.10-9000 | Popcorn Preparations, puffed; GOLDEN CORN | 24/09/2024 | Item Classification 2-7561 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Toàn bộ hàng | 11/09/2024 | Phân loại mặt hàng 2-7216 | |
| 1904.90-1010 | Sản phẩm chế biến từ cơm, nấu chín trước; Kimbap chay rau củ | 20/08/2024 | Phân loại mặt hàng 2-6572 | |
| 1902.19-2000 | ún Trung Quốc; Bún khoai tây(牛筋面, Newjin-myeon) | 25/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5876 | |
| 1902.19-2000 | ún Trung Quốc; Bún khoai tây(土豆粉, mì khoai tây) | 25/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5875 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Bánh pudding (Bánh pudding sữa Hokkaido) | 18/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5631 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Bánh pudding (Bánh pudding trứng sữa Hokkaido) | 18/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5632 | |
| 1901.20-9000 | VIÊN ĂN NHẸ CHO BÁNH TÔM; VIÊN ĂN NHẸ CHO TÔM | 07/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3592 | |
| 1901.90-9091 | Chế biến bột gạo; Snack phô mai | 02/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3495 | |
| 1902.19-2000 | Bún tàu; BÚN ĂN NHANH | 26/04/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3337 | |
| 1905.90-1050 | Bánh gạo làm từ gạo; Monaka Pee (BÁNH GẠO) | 24/04/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3256 | |
| 1905.32-0000 | Bánh quế; PERRERO RAFFAELLO | 01/04/2024 | Phân loại mặt hàng 2-2628 | |
| 1905.90-1090 | Các loại bánh khác; Rong biển chiên giòn; Rong biển chiên giòn nguyên bản | 17/01/2024 | Phân loại mặt hàng 2-511 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Fuji clip Hokkaido Select Vanilla8 | 04/01/2024 | Phân loại mặt hàng 2-134 | |
| 1901.90-9091 | Các chế phẩm từ bột gạo; Bánh gạo mè đen | 28/12/2023 | Phân loại mặt hàng 2-34220 | |
| 1904.20-1000 | Các chế phẩm dạng ngũ cốc; TSAR 5 hạt (yến mạch-lúa mì-lúa mạch đen-ngô) với ngũ cốc bí ngô và girasol | 12/12/2023 | Phân loại mặt hàng 2-33460 | |
| 1904.20-1000 | Các chế phẩm dạng ngũ cốc; TSAR 5 hạt (yến mạch-lúa mì-lúa mạch đen-ngô) với quả mọng | 12/12/2023 | Phân loại mặt hàng 2-33463 | |
| 1904.20-1000 | Các chế phẩm dạng ngũ cốc; TSAR 5 hạt (yến mạch-lúa mì-lúa mạch đen-ngô) với ngũ cốc dâu tây và chuối | 12/12/2023 | Phân loại mặt hàng 2-33462 | |
| 1904.20-1000 | Các chế phẩm dạng ngũ cốc; TSAR 5 hạt (yến mạch-lúa mì-lúa mạch đen-ngô) với ngũ cốc trái cây | 12/12/2023 | Phân loại mặt hàng 2-33461 | |
| 1904.10-9000 | Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở hoặc rang các sản phẩm ngũ cốc; DOUBLE TIRAMISU; Double Tiramisu | 22/11/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32984 | |
| 1904.10-9000 | Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở các sản phẩm ngũ cốc; WHITE CHOCOLATTA; WHITE CHOCOLATTA | 14/11/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32701 | |
| 1904.10-9000 | Thực phẩm chế biến từ quá trình nở của các sản phẩm ngũ cốc; STRAWBERRY STAR CLASSIC; Strawberry Star Classic | 14/11/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32702 | |
| 1905.32-0000 | Bánh xốp; TIỆC MINI LAGO COCOA | 31/10/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32169 | |
| 1905.32-0000 | Bánh xốp; BỮA TIỆC MINI LAGO HAZELNUT | 31/10/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32168 | |
| 1904.10-9000 | Thực phẩm chế biến từ quá trình nở của các sản phẩm ngũ cốc; BÁNH ĂN NHẸ INJEOLMI | 10/08/2023 | Phân loại mặt hàng 2-29636 | |
| 1904.10-9000 | Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở các sản phẩm ngũ cốc; PHÔ MAI GORGONZOLA NGÔ MỀM | 10/08/2023 | Phân loại mặt hàng 2-29634 | |
| 1904.10-9000 | Thực phẩm chế biến thu được bằng cách làm nở các sản phẩm ngũ cốc; BÓNG PHÔ MAI CHEDDAR | 10/08/2023 | Phân loại mặt hàng 2-29635 | |
| 1904.10-9000 | Thực phẩm chế biến từ quá trình nở của các sản phẩm ngũ cốc; BÓNG NƯỚNG | 09/08/2023 | Phân loại mặt hàng 2-29601 | |
| 1904.90-1010 | Cơm hấp; Cơm hấp-6 | 28/06/2023 | Phân loại mặt hàng 2-28376 | |
| 1905.90-1090 | 36 CHIẾC MACARON CỦA PHÁP | 31/05/2023 | Phân loại mặt hàng 2-27425 | |
| 1904.90-1010 | Cơm hấp hoặc cơm luộc; Cơm hấp-2 | 20/04/2023 | Phân loại mặt hàng 2-26463 | |
| 1904.90-1010 | Cơm hấp hoặc cơm luộc; Cơm hấp-1 | 20/04/2023 | Phân loại mặt hàng 2-26464 | |
| 1904.10-9000 | Bột kiều mạch rang; Bột kiều mạch rangNR | 19/04/2023 | Phân loại mặt hàng 2-26433 | |
| 1904.10-9000 | Bột kiều mạch rang; Bột kiều mạch rangNB | 19/04/2023 | Phân loại mặt hàng 2-26432 | |
| 1904.10-9000 | Bột kiều mạch rang; Bột kiều mạch rangR | 19/04/2023 | Phân loại mặt hàng 2-26434 | |
| 1904.90-1010 | Cơm hấp : cơm hấp | 20/02/2023 | Phân loại mặt hàng 2-24857 | |
| 1902.40-0000 | COUSCOUS; COUSCOUS từ đậu gà và đậu lăng đỏ | 01/02/2023 | Phân loại mặt hàng 2-24235 | |
| 1904.20-1000 | Các chế phẩm dạng ngũ cốc; Bữa ăn đầy quả mọng | 19/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-23881 | |
| 1901.90-9099 | Sản phẩm chế biến từ bột mì; KNORR MOND ROUX LIGHT | 06/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-23495 | |
| 1901.20-9000 | Bột để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; Croissant Plus Recto MTQ | 03/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-23329 | |
| 1904.90-1010 | Các chế phẩm từ gạo, nấu chín trước; Cơm trộn gà Chalk-mul-ji và súp gạo lứt | 13/12/2022 | Phân loại mặt hàng 2-22801 | |
| 1904.90-1010 | Các chế phẩm từ gạo, nấu chín trước; Cơm trộn rau củ với ức gà không chứa kháng sinh | 13/12/2022 | Phân loại mặt hàng 2-22802 | |
| 1904.90-1010 | Cơm chế biến sẵn; Bibimbap với rau cải xanh và súp gạo lứt | 13/12/2022 | Phân loại mặt hàng 2-22800 | |
| 1904.90-1010 | Các chế phẩm từ gạo, nấu chín trước; Cơm trộn rau củ với cá mú vàng nướng sốt tiêu cay | 13/12/2022 | Phân loại mặt hàng 2-22803 | |
| 1901.10-1090 | Thuốc dùng cho trẻ sơ sinh; APTAMIL PEPTI SYNEO | 07/12/2022 | Phân loại mặt hàng 2-22623 | |
| (1) 9022.21-1090 (presented together)_x000D_ (2) Each corresponding number (presented separately) | Proton Therapy System Probeam 360 | 14/11/2022 | Item Classification 3-7464 | |
| 1905.90-9090 | GIẤY CUỐN LÒ XOĂN LƯỚI | 19/09/2022 | Phân loại mặt hàng 2-20137 | |
| 1905.90-1090 | Chả giò lưới hải sản | 19/09/2022 | Phân loại mặt hàng 2-20131 | |
| 1905.90-1090 | Đồ làm bánh; Khoai tây chiên Black Hole Burger Khoai tây chiên tôm nguyên con | 07/09/2022 | Phân loại mặt hàng 2-19839 | |
| 1905.90-1090 | Đồ làm bánh; Khoai tây chiên Black Hole Burger Khoai tây chiên trứng Bulgogi Burge | 07/09/2022 | Phân loại mặt hàng 2-19838 | |
| 1905.90-1090 | Đồ làm bánh; Khoai tây chiên Black Hole Burger Khoai tây chiên Hot Chicken Burge | 07/09/2022 | Phân loại mặt hàng 2-19840 | |
| 1901.90-9091 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo; AMAZAKE DAIFUKU | 26/08/2022 | Phân loại mặt hàng 2-19422 | |
| 1904.90-1010 | Cơm hấp; cơm hấp-C | 22/08/2022 | Phân loại mặt hàng 2-19312 | |
| 1904.90-1010 | Cơm hấp; cơm hấp-A | 22/08/2022 | Phân loại mặt hàng 2-19311 | |
| 1904.90-1010 | Cơm hấp; Cơm hấp-B | 22/08/2022 | Phân loại mặt hàng 2-19310 | |
| 1901.20-9000 | Hỗn hợp và bột nhào để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; Thanh khoai tây hành tây pallet | 08/08/2022 | Phân loại mặt hàng 2-18919 | |
| 1901.20-9000 | CHIP QTELA | 30/06/2022 | Phân loại mặt hàng 2-17653 | |
| 1901.90-9091 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo; BÁNH GẠO ĐẬU PHỘNG | 03/06/2022 | Phân loại mặt hàng 2-16846 | |
| 1901.90-9091 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo; BÁNH CƠM MINI | 03/06/2022 | Phân loại mặt hàng 2-16847 | |
| 1901.90-9091 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo; BÁNH CƠM MÈ | 03/06/2022 | Phân loại mặt hàng 2-16848 | |
| 1904.10-9000 | Thực phẩm chế biến từ quá trình nở của các sản phẩm ngũ cốc; Thanh Protein Nature Share | 10/05/2022 | Phân loại mặt hàng 2-16129 | |
| 1905.90-1090 | Đồ làm bánh; BÁNH RÁN MEIJI BAKERY FAMILY | 10/05/2022 | Phân loại mặt hàng 2-16109 | |
| 1901.20-1000 | Bột gạo làm bánh, Bánh trôi mè đen | 29/03/2022 | Phân loại mặt hàng 2-14753 | |
| 1901.10-1090 | SỮA LỎNG LỚN LÊN3 | 25/02/2022 | Phân loại mặt hàng 2-13659 | |
| 1904.10-9000 | Thực phẩm chế biến từ quá trình nở của các sản phẩm ngũ cốc; Bữa ăn nhẹ giàu protein | 25/02/2022 | Phân loại mặt hàng 2-13673 | |
| 1904.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc dạng mảnh; HỘP GRANOLA CHOCOLATE CỤC | 23/02/2022 | Phân loại mặt hàng 2-13579 | |
| 1904.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc dạng mảnh; Bình Granola giòn đậu phộng | 23/02/2022 | Phân loại mặt hàng 2-13578 | |
| 1902.11-9000 | Mì ống chưa nấu chín, Có trứng; Zhaima | 18/02/2022 | Phân loại mặt hàng 2-13420 | |
| 1901.90-2010 | Sản phẩm bao gồm thành phần sữa tự nhiên; Bột sữa non tách béo 80-10 | 19/01/2022 | Phân loại mặt hàng 2-12556 | |
| 1901.20-9000 | Hỗn hợp và bột nhào để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; QTELA CHIP | 05/01/2022 | Phân loại mặt hàng 2-12117 | |
| 1901.20-1000 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo cho đồ làm bánh; VIÊN GẠO KHÔNG MUỐI; TÂY BAN NHA | 31/12/2021 | Phân loại mặt hàng 2-12054 | |
| 1901.90-2010 | Chế phẩm thực phẩm của hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04 có hàm lượng chất béo, theo trọng lượng, không quá 30%; Chế phẩm sữa cô đặc E3B807 | 29/12/2021 | Phân loại mặt hàng 2-11987 | |
| 1905.90-1030 | Pizza; Bộ dụng cụ làm Pizza | 29/12/2021 | Phân loại mặt hàng 2-11955 | |
| 1901.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ cho các sản phẩm làm bánh; Tôm chiên; D3510 (không có bột ngọt) | 26/11/2021 | Phân loại mặt hàng 2-11026 | |
| 1904.10-9000 | Thực phẩm chế biến thu được bằng cách rang các sản phẩm ngũ cốc | 08/11/2021 | Phân loại mặt hàng 2-10412 | |
| 1905.90-1090 | Đồ làm bánh; Đậu phộng rang Daca | 08/10/2021 | Phân loại mặt hàng 2-9539 | |
| 1905.90-1090 | Đồ làm bánh; ĐẬU PHỘNG LỚP KEM CHUA & HÀNH TÂY | 19/08/2021 | Phân loại mặt hàng 2-8148 | |
| 1905.31-0000 | Bánh quy ngọt; BÁNH QUY SỮA | 30/07/2021 | Phân loại mặt hàng 2-7534 | |
| 1905.31-0000 | Bánh quy ngọt; BÁNH QUY NGỌT | 28/07/2021 | Phân loại mặt hàng 2-7449 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống; Penne với sốt nấm | 09/07/2021 | Phân loại mặt hàng 2-6634 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống; Maccheroni với phô mai | 08/07/2021 | Phân loại mặt hàng 2-6610 | |
| 1902.19-9000 | Mì ống; Fusilli với cà chua | 08/07/2021 | Phân loại mặt hàng 2-6580 | |
| 1901.90-9099 | Sản phẩm chế biến từ bột; Ares Black Sesame Latte | 25/06/2021 | Phân loại mặt hàng 2-6165 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Sữa tiệt trùng pha hương vị để nấu ăn và làm bánh; Nhãn hiệu Falcon; THAILND | 10/06/2021 | Phân loại mặt hàng 2-5658 | |
| 1904.10-9000 | Thực phẩm chế biến từ quá trình rang các sản phẩm ngũ cốc; Bột đậu nành Ares Soybean Grain Latte | 20/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-3728 | |
| 1901.20-9000 | Hỗn hợp và bột nhào để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; Bóng trẻ em | 15/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-3512 | |
| 1905.90-1050 | Đồ làm bánh bằng gạo | 21/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-594 | |
| 1905.90-1090 | Đồ làm bánh; Pizza đế mỏng gạo đen | 11/12/2020 | Phân loại mặt hàng 2-9958 | |
| 1901.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm từ bột trái cây; Bột Probiotic & Prebiotic QG | 19/11/2020 | Phân loại mặt hàng 2-9311 | |
| 1901.20-1000 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo làm đồ làm bánh | 16/10/2020 | Phân loại mặt hàng 2-8437 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; SỮA DINH DƯỠNG Beneme | 08/10/2020 | Phân loại mặt hàng 2-8174 | |
| 1901.90-9099 | Sản phẩm chế biến từ bột xoài; THAILND | 11/09/2020 | Phân loại mặt hàng 2-7547 | |
| 1904.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc dạng mảnh; Cocoola; Chocolate Crunch | 13/08/2020 | Phân loại mặt hàng 2-6801 | |
| 1904.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc dạng mảnh; Cocoola; Hỗn hợp nhiệt đới | 13/08/2020 | Phân loại mặt hàng 2-6803 | |
| 1904.10-9000 | Thực phẩm chế biến từ quá trình nở của các sản phẩm ngũ cốc; BÙA MAY MẮN TRÁI CÂY VỚI 3 CON KỲ LÂN MỚI | 13/08/2020 | Phân loại mặt hàng 2-6800 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04 | 12/08/2020 | Phân loại mặt hàng 2-6746 | |
| 1904.10-9000 | Thực phẩm chế biến từ quá trình nở của các sản phẩm ngũ cốc; LOTTE CHOCO RINGS | 06/08/2020 | Phân loại mặt hàng 2-6599 | |
| 1904.10-9000 | Thực phẩm chế biến thu được bằng cách rang hoặc làm nở ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc; Nestle Milo Cup | 10/07/2020 | Phân loại mặt hàng 2-5826 | |
| 1904.90-9000 | Lúa mạch hấp; UKRAINE | 09/07/2020 | Phân loại mặt hàng 2-5731 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404, hàm lượng chất béo không quá 30%; KEM ĐÁNH BÓNG | 09/07/2020 | Phân loại mặt hàng 2-5762 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.