Mã HS: 19.01
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1901
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1901.10CN | - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1901.10.10CN | - - Từ chiết xuất malt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.10.20CN | - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 1901.10.30CN | - - Từ bột đỗ tương | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1901.10.91CN | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 1901.10.92CN | - - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.20CN | - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1901.20.10CN | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 1901.20.20CN | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 1901.20.30CN | - - Loại khác, không chứa ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 1901.20.40CN | - - Loại khác, chứa ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 1901.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1901.90.11CN | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.20CN | - - Chiết xuất malt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1901.90.31CN | - - - Chứa sữa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.32CN | - - - Loại khác, chứa bột ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Các chế phẩm khác từ đỗ tương: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1901.90.41CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.49CN | - - - Dạng khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1901.90.91CN | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (63)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1901.10.20 | Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 2 FOLLOW ON FORMULA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sản phẩm dinh dưỡng công thức APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 2 FOLLOW ON FORMULA (dành cho trẻ từ 12-24 tháng tuổi) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | 23/12/2024 | 6450/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA DUOBIOTIK 2 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sản phẩm dinh dưỡng công thức APTAMIL PROFUTURA DUOBIOTIK 2 (dành cho trẻ từ 6-36 tháng tuổi) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | 23/12/2024 | 6449/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA KID CESARBIOTIK 3 GROWING UP MILK FORMULA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bổ sung APTAMIL PROFUTURA KID CESARBIOTIK 3 GROWING UP MILK FORMULA (dành cho trẻ từ 24 tháng tuổi trở lên) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | 23/12/2024 | 6447/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 1 INFANT FORMULA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sản phẩm dinh dưỡng công thức APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 1 INFANT FORMULA (dành cho trẻ từ 0-12 tháng tuổi) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | 23/12/2024 | 6439/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Ozi choice A2 Australian Milky Bites Bluberry · Thực phẩm bổ sung kẹo sữa Ozi choice A2 Australian Milky Bites Bluberry | 21/05/2024 | 2223/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Ozi choice A2 Australian Milky Bites Vanilla · Thực phẩm bổ sung kẹo sữa Ozi Choice A2 Australian Milky Bites Vanilla | 21/05/2024 | 2224/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Tên thương mại: Ozi choice A2 Australian Milky Bites Strawberry · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bổ sung kẹo sữa Ozi Choice A2 Australian Milky Bites Strawberry | 21/05/2024 | 2225/TB-TCHQ | |
| 1901.90.19 | Nguyên liệu thực phẩm (Premium cow milk nutritional powder - step 1) | 01/08/2023 | 4013/TB-TCHQ | |
| 1901.90.32 | Thực phẩm bổ sung Muscle Mass Gainer Chocolate 12lb 5443g/túi, hương: Chocolate, dạng bột, Cung cấp protein, HSD: 11/2024. Mới 100% (TPC: Maltodextrin, Đạm Whey cô đặc,...). | 19/05/2023 | 256/TB-KĐ3 | |
| 1901.90.99 | Bread Crumbs Panko | 21/04/2023 | 1886/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Tên thương mại: Mcspicy Breader 999006408 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm - Bột phủ (Mcspicy Breader 999006408) | 03/02/2023 | 449/TB-TCHQ | |
| 1901.90.20 | Tên thương mại: Thực phẩm bổ sung - bột thức uống lúa mạch vị sôcôla energen champion/ energen champion powdered chocolate malt drink · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bổ sung - bột thức uống lúa mạch. | 09/01/2023 | 118/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | Tên thương mại: Sữa chua sấy lạnh Haeswim-chuối · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sữa chua sấy lạnh Haeswim-chuối | 05/07/2022 | 2726/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | Sữa chua sấy lạnh Heaswim-chuối | 07/05/2022 | 2726/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Wheat Bran Ferment 200, NLSX phụ gia thực phẩm phục vụ sx trong nội bộ công ty, XĐ mã HS tại TKNK: 101570980603 ngày 23/08/2017, hàng mới 100% | 14/01/2021 | 200/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | 1031681-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-FRENCH VANILLA CREME,dạng bột,2LB (907g),T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô, cacao<5%,đã khử Maltodextrin, chất béo, hương bạc hà,mới 100% (mục 2) | 23/03/2020 | 1855/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | 1063403-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-VANILLA ICE CREAM,dạng bột, 2LB (907g),T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô, cacao<5%, đã khử Maltodextrin, chất béo,hương Vani, mới 100% (mục 4) | 23/03/2020 | 1854/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | 1062532-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-DELICIOUS STRAWBERRY,dạng bột,2LB (907g), T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô,cacao<5%,đã khử Maltodextrin,chất béo,hương dâu,mới 100% (mục 3) | 23/03/2020 | 1856/TB-TCHQ | |
| 1901.90.32 | 1031678-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-EXTREME MILK CHOCOLATE dạng bột, 2LB (907g), T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô, cacao<5%, đã khử Maltodextrin, chất beo, mới 100% (mục 1) | 23/03/2020 | 1853/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | TPBS Whey Protein Prof. Kiwi banana Flavor (hương chuối) dạng bột, 920 gram/hộp. Bs Wheyprotein cho người tập luyện thể thao. HSD 07/2021. Sx tại: Scitec Ipari és Kereskedelmi Kft, mới 100%. | 12/03/2020 | 1557/TB-TCHQ | |
| 1901.90.32 | TPBS Whey Protein Prof Chocolate Hazelnut Flavor (hương socola) dạng bột, 920gram/hộp. BsWheyproteincho người tập luyện thể thao.HSD 07/2021. Sx tại: Scitec Ipari és Kereskedelmi Kft, mới 100% | 12/03/2020 | 1556/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Bột quả việt quất vị sữa chua(Flour Fruit Bluebery Yogurt flavore) đóng gói 25g/túi, 16túi/hộp(*), 10 hộp/kiện=UNK. Hàng mới 100%, nhà SX: Mother Love Co., LTD. HSD: T3/2019 (mục 3 Tờ khai) | 05/06/2019 | 3660/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Bột gạo lức vị chuối (Brown Rice Flour Banana flavore) đóng gói 25g/túi, 16túi/hộp(*), 10 hộp/kiện=UNK. Hàng mới 100%, nhà SX: Mother Love Co., LTD. HSD: T3/2019. (mục 1 Tờ khai) | 05/06/2019 | 3659/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Bột quả nham lê vị sữa chua(Flour Fruit Cranberry Yogurt flavore) đóng gói 25g/túi, 16túi/hộp(*), 10 hộp/kiện=UNK. Hàng mới 100%, nhà SX: Mother Love Co., LTD. HSD: T3/2019. (mục 2 Tờ khai) | 05/06/2019 | 3661/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa Nestle hương lê cho trẻ 4-6 tháng tuổi/ Nestle Ptit Brasse Mini Poire 6x60g. HSD: T01/2019. Hãng sx: Nestle France. Số công bố: 41754/2017/ATTP-XNCB ngày 13/11/2017 (Mục 11) | 01/02/2019 | 824/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa vị lê hiệu Bledina cho trẻ từ 06 đến 36 tháng tuổi / Bledina Mini Lactes Poire 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 29611/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 10) | 01/02/2019 | 823/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Thực phẩm bổ sung: Váng sữa Nestle Ptit Onctueux Croissance Peche & Banane cho trẻ 10 tháng tuổi 6x60g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Nestle France SA. Số công bố: 18456/2016/ATTP-XNCB ngày 11/08/2016 (Mục 14) | 01/02/2019 | 818/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Thực phẩm bổ sung: Váng sữa Nestle Ptit Gourmand Saveur Vanille cho trẻ từ 06 tháng tuổi 4x100g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Nestle France SA. Số công bố: 5356/2016/ATTP-XNCB ngày 10/03/2016 (Mục 15) | 01/02/2019 | 817/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa vị lê đào hiệu Bledina cho trẻ từ 12 đến 36 tháng tuổi/ Bledina Mini Lactes Croissance Peche Poire 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 29614/2017/ATTP-XNCB (Mục 9) | 01/02/2019 | 822/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa vị chuối hiệu Bledina cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi/ Bledina Mini Lactes Banane 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 29606/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 7) | 01/02/2019 | 821/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa vị tự nhiên hiệu Bledina cho trẻ từ 06 đến 36 tháng tuổi/ Bledina Mini Lactés Nature Sucre 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 30127/2017/ATTP-XNCB ngày 29/08/2017 (Mục 8) | 01/02/2019 | 820/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa Nestle Ptit Brasse Banane (hương chuối) cho trẻ 4-6 tháng tuổi 6x60g/vỉ. HSD: 01/2019. Hãng sx: Nestle France SA (Mục 12) | 01/02/2019 | 825/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Váng sữa Mont Blanc Recre Ole Vanille 340g/hộp. HSD: T05/2019. Hãng sx: Mont Blanc SA. Số công bố 29609/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 18). | 01/02/2019 | 814/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Váng sữa Mont Blanc Recre Ole Saveur Biscuit 340g/hộp. HSD: T04/2019. Hãng sx: Mont Blanc SA. Số công bố: 29603/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 17). | 01/02/2019 | 815/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Váng sữa vị vani hiệu Pâturages/ Pâturages Gouters Lactes vanille 340g/hộp. HSD: T05/2019. Hãng sx: Mont Blanc SA. Số công bố: 29613/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 16). | 01/02/2019 | 816/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa Nestle Ptit Brasse Nature (hương tự nhiên) cho trẻ 4-6 tháng tuổi 6x60g/vỉ. HSD: 01/2019. Hãng sx: Nestle France SA (Mục 13) | 01/02/2019 | 819/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Bột ngũ cốc hòa tan Damtuh Hàn Quốc,18g/gói x 50 gói/hộp x8hộp/thùng=UNK. Sản phẩm chứa sữa bột không béo (sữa), hạnh nhân, hồ đào, ý dĩ, gạo trắng, đậu phộng..., mới 100%, nhà SX: Cty Damdo F&B, HSD: T7/2019 (mục 1 Tờ khai) | 26/01/2018 | 520/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | - Mục 3: Thực phẩm bổ sung Dumex Gold+ bước 3 hương tự nhiên cho trẻ 1 - 2 tuổi (Sữa bột 800g x 12 hộp/thùng). · - Mục 5: Thực phẩm bổ sung Dumex Gold+ bước 4 cho trẻ trên 2 tuổi - 6 tuổi (Sữa bột 800g x 12 hộp/thùng). | 27/01/2016 | 792/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Thực phẩm bổ sung Dumex Gold+ bước 0 cho phụ nữ mang thai và cho con bú (Sữa bột 800g x 12 hộp/thùng) (Mục 1). | 27/01/2016 | 793/TB-TCHQ | |
| 1901.90.20 | Bột MALT-POWDER MALT EXTRACT DIAMES 50 -Nguyên liệu dùng trong chế biến thực phẩm (hàng xin tạm áp HS) (mục 1 Tờ khai). | 20/01/2016 | 558/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Bột tẩm thực phẩm (TB1349A2) (Mục 1). | 20/01/2016 | 551/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | - Mục 2: Bột tẩm thực phẩm (TB1350A2). · - Mục 3: Bột tẩm thực phẩm (TB1353A1). · - Mục 4: Bột tẩm thực phẩm (TC1350A2). | 20/01/2016 | 552/TB-TCHQ | |
| 1901.90.19 | Bột sữa cho trẻ đang tăng trưởng-Gum Base (nguyên liệu sản xuất sữa) (mục 1 Tờ khai). | 05/08/2015 | 7160/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | 003 #& Bột ướt Batter Mix@Federal Fisheries (Mục 2). | 31/07/2015 | 6999/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | 004 #& Bột xù Breader@Federal Fisheries (Mục 3). | 31/07/2015 | 7000/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | 002 #& Bột áo khô Predust@Federal Fisheries (Mục 1). | 31/07/2015 | 7002/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Thực phẩm bổ sung-sản phẩm dinh dưỡng-Sữa bột dùng cho trẻ em: Imperial Kid XO GT (dành cho trẻ từ 2-15 tuổi- Hộp 800g). NSX: 02/2015. HSD 02/2017 (Mục 7). | 30/07/2015 | 6924/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Nước xốt đặc vị bánh bít quy (Mục 7). | 30/07/2015 | 6922/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | Kem sữa tươi - nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo (Đóng gói 20kg/bao, chất béo >1.5%) dạng cô đặc và đã có chất làm ngọt (mục 2 Tờ khai). | 22/07/2015 | 6682/TB-TCHQ | |
| 1901.90.39 | Kem sữa nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo (Đóng gói 20kg/bao, chất béo >1.5%) dạng cô đặc và đã có chất làm ngọt (mục 1 Tờ khai). | 22/07/2015 | 6683/TB-TCHQ | |
| 1901.20.10 | Bột trộn dùng để chế biến bánh (Tegral Soft’r Donut) (không chứa ca cao), hàng mới 100%. | 18/05/2015 | 4522/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hỗn hợp bột sắn và vani - Powder Blend (V-DSTBR-CC5) - Hàng mới 100% (Mục 19) | 13/04/2015 | 3282/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Colostrum Powder 7015i - Bột sữa bò non sấy khô - Nguyên liệu thực phẩm (2Kgs/thùng) - NSX: 25/06/2014 - NHH: 25/06/2017 - Nhà sản xuất: La Belle, Inc (mục 1 Tờ khai) | 07/04/2015 | 3092/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Phụ gia thực phẩm có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm bánh: Men bánh mì (SAPORE TRAVIATA), hàng mới 100% (Mục 17). | 02/04/2015 | 2929/TB-TCHQ | |
| 1901.20.10 | Hỗn hợp bột khác của hóa chất với thực phẩm hay các chất có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm (PREMIX TEGRAL SATIN CREME CAKE), hàng mới 100% (Mục 15). | 02/04/2015 | 2930/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | Phụ gia thực phẩm có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm bánh: Men bánh mì (men ỳ) (O-TENTIC DURUM INT), hàng mới 100% (Mục 7). | 02/04/2015 | 2937/TB-TCHQ | |
| 1901.90.41 | Soylife Complex Regular N - GMO - Đột chiết xuất mầm đậu nành dùng trong chế biến thực phẩm - ( 20Kgs / Bao ) - NSX: 06/02/2014 - NHH: 06/02/2018. Nhà SX: Frutarom Belgium NV (mục 1 Tờ khai) | 31/03/2015 | 2737/TB-TCHQ | |
| 1901.20.30 | Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp bột nở Biscuit Blend V-BHC-B - Hàng mới 100% (Mục 18). | 31/03/2015 | 2746/TB-TCHQ | |
| 1901.90.41 | Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: - Hỗn hợp bột đậu nành và sắn - (V-DSTB-CPB1)- Hàng mới 100% (Mục 32). | 26/02/2015 | 1618/TB-TCHQ | |
| 1901.90.31 | Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: - Hỗn hợp nhân mứt #2 - #2 (V-DCHO-JPB2)- Hàng mới 100% (Mục 29). | 26/02/2015 | 1619/TB-TCHQ | |
| 1901.90.99 | NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT BÁNH KẸO: Hỗn hợp bột sắn và vani - Donut Strawberry Jam Preblend #1 (V-DSTBR-CC5) (mục 15 Tờ khai) | 14/02/2015 | 1571/TB-TCHQ | |
| 1901.90.20 | Chiết xuất mạch nha dạng lỏng-Liquid Malt Extract V-DCHOM-15 (41000149) (Mục 11). | 01/12/2014 | 14392/TB-TCHQ | |
| 1901.10.99 | Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ- Bột cháo gạo Nhật và rau cho trẻ từ 5 tháng tuổi, dạng bột, 1 túi = 10 gói 5g=50g, hạn sử dụng 18 tháng, hàng mới 100% (Mục 12). | 15/09/2014 | 11260/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Toàn bộ hàng | 11/09/2024 | Phân loại mặt hàng 2-7216 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Bánh pudding (Bánh pudding sữa Hokkaido) | 18/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5631 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Bánh pudding (Bánh pudding trứng sữa Hokkaido) | 18/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5632 | |
| 1901.20-9000 | VIÊN ĂN NHẸ CHO BÁNH TÔM; VIÊN ĂN NHẸ CHO TÔM | 07/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3592 | |
| 1901.90-9091 | Chế biến bột gạo; Snack phô mai | 02/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3495 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Fuji clip Hokkaido Select Vanilla8 | 04/01/2024 | Phân loại mặt hàng 2-134 | |
| 1901.90-9091 | Các chế phẩm từ bột gạo; Bánh gạo mè đen | 28/12/2023 | Phân loại mặt hàng 2-34220 | |
| 1901.90-9099 | Sản phẩm chế biến từ bột mì; KNORR MOND ROUX LIGHT | 06/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-23495 | |
| 1901.20-9000 | Bột để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; Croissant Plus Recto MTQ | 03/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-23329 | |
| 1901.10-1090 | Thuốc dùng cho trẻ sơ sinh; APTAMIL PEPTI SYNEO | 07/12/2022 | Phân loại mặt hàng 2-22623 | |
| 1901.90-9091 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo; AMAZAKE DAIFUKU | 26/08/2022 | Phân loại mặt hàng 2-19422 | |
| 1901.20-9000 | Hỗn hợp và bột nhào để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; Thanh khoai tây hành tây pallet | 08/08/2022 | Phân loại mặt hàng 2-18919 | |
| 1901.20-9000 | CHIP QTELA | 30/06/2022 | Phân loại mặt hàng 2-17653 | |
| 1901.90-9091 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo; BÁNH GẠO ĐẬU PHỘNG | 03/06/2022 | Phân loại mặt hàng 2-16846 | |
| 1901.90-9091 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo; BÁNH CƠM MINI | 03/06/2022 | Phân loại mặt hàng 2-16847 | |
| 1901.90-9091 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo; BÁNH CƠM MÈ | 03/06/2022 | Phân loại mặt hàng 2-16848 | |
| 1901.20-1000 | Bột gạo làm bánh, Bánh trôi mè đen | 29/03/2022 | Phân loại mặt hàng 2-14753 | |
| 1901.10-1090 | SỮA LỎNG LỚN LÊN3 | 25/02/2022 | Phân loại mặt hàng 2-13659 | |
| 1901.90-2010 | Sản phẩm bao gồm thành phần sữa tự nhiên; Bột sữa non tách béo 80-10 | 19/01/2022 | Phân loại mặt hàng 2-12556 | |
| 1901.20-9000 | Hỗn hợp và bột nhào để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; QTELA CHIP | 05/01/2022 | Phân loại mặt hàng 2-12117 | |
| 1901.20-1000 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo cho đồ làm bánh; VIÊN GẠO KHÔNG MUỐI; TÂY BAN NHA | 31/12/2021 | Phân loại mặt hàng 2-12054 | |
| 1901.90-2010 | Chế phẩm thực phẩm của hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04 có hàm lượng chất béo, theo trọng lượng, không quá 30%; Chế phẩm sữa cô đặc E3B807 | 29/12/2021 | Phân loại mặt hàng 2-11987 | |
| 1901.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ cho các sản phẩm làm bánh; Tôm chiên; D3510 (không có bột ngọt) | 26/11/2021 | Phân loại mặt hàng 2-11026 | |
| 1901.90-9099 | Sản phẩm chế biến từ bột; Ares Black Sesame Latte | 25/06/2021 | Phân loại mặt hàng 2-6165 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Sữa tiệt trùng pha hương vị để nấu ăn và làm bánh; Nhãn hiệu Falcon; THAILND | 10/06/2021 | Phân loại mặt hàng 2-5658 | |
| 1901.20-9000 | Hỗn hợp và bột nhào để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; Bóng trẻ em | 15/04/2021 | Phân loại mặt hàng 2-3512 | |
| 1901.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm từ bột trái cây; Bột Probiotic & Prebiotic QG | 19/11/2020 | Phân loại mặt hàng 2-9311 | |
| 1901.20-1000 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo làm đồ làm bánh | 16/10/2020 | Phân loại mặt hàng 2-8437 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; SỮA DINH DƯỠNG Beneme | 08/10/2020 | Phân loại mặt hàng 2-8174 | |
| 1901.90-9099 | Sản phẩm chế biến từ bột xoài; THAILND | 11/09/2020 | Phân loại mặt hàng 2-7547 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04 | 12/08/2020 | Phân loại mặt hàng 2-6746 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404, hàm lượng chất béo không quá 30%; KEM ĐÁNH BÓNG | 09/07/2020 | Phân loại mặt hàng 2-5762 | |
| 1901.90-9099 | Sản phẩm chế biến từ bột đào; Bột đào | 11/06/2020 | Phân loại mặt hàng 2-4988 | |
| 1901.10-1090 | NOVALAC VÀNG GIAI ĐOẠN 1 | 29/05/2020 | Phân loại mặt hàng 2-4657 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng; SỮA LỎNG THEO DÕI2 (200ML), Ofmom Giai đoạn 2 | 29/05/2020 | Phân loại mặt hàng 2-4668 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404, hàm lượng chất béo không quá 30%; Sữa bột nguyên chất hỗn hợp 1 | 17/01/2020 | Phân loại mặt hàng 2-537 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404, hàm lượng chất béo không quá 30%; chế phẩm sữa tách kem, 8020N | 13/01/2020 | Phân loại mặt hàng 2-337 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Sữa lắc & Frappe Base | 12/12/2019 | Phân loại mặt hàng 2-9833 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng; SỮA LỎNG FIRST INFANT2 (200ml) | 16/07/2019 | Phân loại mặt hàng 2-5324 | |
| 1901.10-1010 | Sữa bột pha sẵn; NOVALAC 2 GOLD, N2P²-800-KR | 03/06/2019 | Phân loại mặt hàng 2-3985 | |
| 1901.90-2010 | Các chế phẩm từ sữa, hàm lượng chất béo không quá 30%; BÁNH PUDDING SỮA; NHẬT BẢN | 25/03/2019 | Phân loại mặt hàng 2-1819 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; SỮA BỘT CƠ BẢN CHO TRẺ SƠ SINH | 19/03/2019 | Phân loại mặt hàng 2-1630 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Thực phẩm chế biến từ dầu thực vật | 13/03/2019 | Phân loại mặt hàng 2-1489 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; SỮA BỘT CƠ BẢN CHO TRẺ SƠ SINH VÀ TRẺ EM LỚN TUỔI; PR.CHNA | 06/03/2019 | Phân loại mặt hàng 2-1304 | |
| 1901.90-9099 | Sản phẩm chế biến từ bột ngũ cốc; Bột ngũ cốc Complex-SCT; R.KOREA | 25/01/2019 | Phân loại mặt hàng 2-555 | |
| 1901.90-9099 | Bột chế biến Noni; VIÊN NƯỚC NONI | 17/01/2019 | Phân loại mặt hàng 2-343 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; BÁNH PUDDING TRỨNG MẬT ONG | 10/01/2019 | Phân loại mặt hàng 2-218 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; BÁNH PUDDING CỦA IRONCHEF | 10/01/2019 | Phân loại mặt hàng 2-216 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; TRỨNG TRẮNG | 10/01/2019 | Phân loại mặt hàng 2-217 | |
| 1901.90-9099 | Sản phẩm chế biến từ bột mì; MALT O MEAL MAPLE & BROWN SUGAR | 03/01/2019 | Phân loại mặt hàng 2-31 | |
| 1901.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ cho các sản phẩm làm bánh; Pallet Cappucino | 26/12/2018 | Phân loại mặt hàng 2-8015 | |
| 1901.90-9091 | Chế phẩm bột gạo; Bột hỗn hợp 7 hạt Black Food | 21/11/2018 | Phân loại mặt hàng 2-7462 | |
| 1901.90-9091 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo; 17 loại hạt hỗn hợp | 21/11/2018 | Phân loại mặt hàng 2-7464 | |
| 1901.90-9091 | Chế phẩm bột gạo; Bột hỗn hợp 21 hạt | 21/11/2018 | Phân loại mặt hàng 2-7463 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; CARAMEN PANNACOTTA; Ý | 04/09/2018 | Phân loại mặt hàng 2-6144 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; KẸO CARAMEN PRALINE BONNE MAMAN; Pháp | 05/07/2018 | Phân loại mặt hàng 2-4567 | |
| 1901.90-9099 | Chế biến thực phẩm chiết xuất từ mạch nha; KEM GIÒN OVOMALTINE; THỤY SĨ | 18/05/2018 | Phân loại mặt hàng 2-3595 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Bánh pudding sữa Tige | 23/04/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2853 | |
| 1901.20-1000 | Hỗn hợp và bột nhào để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; BÁNH TRÁNG MÈ ĐEN; VIỆT NAM | 09/04/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2461 | |
| 1901.90-2010 | Chế phẩm thực phẩm từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Chế phẩm thực phẩm từ dầu thực vật | 13/02/2018 | Phân loại mặt hàng 2-1209 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; KEM NHẸ ĐÁNH BẨY LAND O LAKES; HOA KỲ | 24/01/2018 | Phân loại mặt hàng 2-726 | |
| 1901.90-9099 | Bột trái cây chế biến; Vitamin C sống | 08/01/2018 | Phân loại mặt hàng 2-110 | |
| 1901.90-9099 | Sản phẩm chế biến từ tinh bột; DORAIKONSU(M); NHẬT BẢN | 29/12/2017 | Phân loại mặt hàng 2-12626 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Xi-rô Hanepisu SC; NHẬT BẢN | 21/12/2017 | Phân loại mặt hàng 2-12443 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; EZ Lacto Poo (EZ Lacto Poo); R. KOREA | 08/08/2017 | Phân loại mặt hàng 2-8786 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Easy Ayeon Plus DIA Love; R.KOREA | 07/08/2017 | Phân loại mặt hàng 2-8743 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; EZ Zinc Plus D; Easy Zinc Plus D | 25/07/2017 | Phân loại mặt hàng 2-8302 | |
| 1901.20-9000 | Bột để chế biến các loại bánh; Bột làm bánh sừng bò đông lạnh | 17/07/2017 | Phân loại mặt hàng 2-7974 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; BÁNH PUDDING TRÀ ĐEN; NHẬT BẢN | 13/06/2017 | Phân loại mặt hàng 2-7066 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; BÁNH PUDDING MATCHA; NHẬT BẢN | 13/06/2017 | Phân loại mặt hàng 2-7065 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; BÁNH PUDDING CAO CẤP; NHẬT BẢN | 13/06/2017 | Phân loại mặt hàng 2-7064 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Kem Bơ Bột | 09/06/2017 | Phân loại mặt hàng 2-6939 | |
| 1901.90-9099 | Sản phẩm chế biến từ bột yến mạch; SoluOats; PR.CHNA | 15/05/2017 | Phân loại mặt hàng 2-6156 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; BỘT DẦU DÀNH CHO NGƯỜI LỚN; PR.CHIN | 26/04/2017 | Phân loại mặt hàng 2-5703 | |
| 1901.20-9000 | Bột để chế biến đồ làm bánh | 14/04/2017 | Phân loại mặt hàng 2-5280 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Chất béo tách kem đã chế biến-HT: R.KOREA | 04/04/2017 | Phân loại mặt hàng 2-4928 | |
| 1901.90-9091 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo; Gạo tăng cường & ép đùn; THAILND | 31/03/2017 | Phân loại mặt hàng 2-4807 | |
| 1901.20-1000 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo; S-88; NHẬT BẢN | 23/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-3220 | |
| 1901.90-9091 | Sản phẩm chế biến từ bột gạo; Cơm Acorn; Hàn Quốc | 29/12/2016 | Phân loại mặt hàng 2-19892 | |
| 1901.90-9099 | Chế biến tinh bột quả sồi; Thạch quả sồi; Hàn Quốc | 29/12/2016 | Phân loại mặt hàng 2-19891 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; VIÊN SỮA CON; HOA KỲ | 06/12/2016 | Phân loại mặt hàng 2-18034 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; German White Combi Tetra Pak; ĐỨC | 20/10/2016 | Phân loại mặt hàng 2-14996 | |
| 1901.20-9000 | Bột để chế biến đồ làm bánh, đông lạnh; BÁNH GÀ MARIE CALLENDERS 2015; HOA KỲ | 06/10/2016 | Phân loại mặt hàng 2-14239 | |
| 1901.90-2010 | Các chế phẩm thực phẩm của hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; KEM KHÔNG PHẢI SỮA | 22/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-13248 | |
| 1901.90-9099 | Chế phẩm thực phẩm chiết xuất từ mạch nha; Hương vị giòn-xoài của mạch nha; ĐÀI LOAN | 30/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-11955 | |
| 1901.90-9099 | Sản phẩm chế biến từ bột; KOMIANG (BÁNH CHOCO & ĐẬU PHỘNG); HÀN QUỐC | 29/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-9573 | |
| 1901.90-9099 | Sản phẩm chế biến từ bột; LIVFIT SUPERFOOD BLEND; HOA KỲ | 29/06/2016 | Phân loại mặt hàng 2-7294 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; MOZZANA; ĐỨC | 23/06/2016 | Phân loại mặt hàng 2-7013 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Kem không sữa; Thái Lan | 17/05/2016 | Phân loại mặt hàng 2-5045 | |
| 1901.90-2020 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Bột kem sữa chế biến | 29/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-4317 | |
| 1901.90-9099 | Sản phẩm chế biến từ tinh bột hạt dẻ; Sản phẩm chế biến từ tinh bột hạt dẻ; PR.CHNA | 26/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-4123 | |
| 1901.20-9000 | Bột để chế biến đồ làm bánh, đông lạnh; Bột; SNGAPOR | 19/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3867 | |
| 1901.90-9091 | Bánh gạo; Bánh gạo lửa lớn | 15/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3748 | |
| 1901.90-9091 | Bánh gạo; bánh gạo được làm cẩn thận | 15/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3746 | |
| 1901.90-9091 | Chế biến thực phẩm từ bột gạo; EROM SAENGSHIK BIEN; | 31/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3124 | |
| 1901.90-9091 | Các chế phẩm thực phẩm từ bột gạo; EROM SAENGSHIK UP; | 31/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3123 | |
| 1901.90-9091 | Các chế phẩm từ bột gạo; GẠO ĐEN VÀ BỘT MÈ ĐEN | 31/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3147 | |
| 1901.90-9091 | Chế biến thực phẩm từ bột gạo; EROM SAENGSHIK KID | 31/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3125 | |
| 1901.90-2010 | Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; 3:15PM BẤT CỨ LÚC NÀO BẤT CỨ ĐÂU CÀ PHÊ LATTE | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-2410 | |
| 1901.90-9099 | Sản phẩm chế biến từ bột mì; Súp tteokbokki; R.KOREA | 25/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1893 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.