Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 19.01

Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 1901

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
1901.10CN- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1901.10.10CN- - Từ chiết xuất maltThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1901.10.20CN- - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịkg
1901.10.30CN- - Từ bột đỗ tươngThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1901.10.91CN- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịkg
1901.10.92CN- - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổiThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1901.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1901.20CN- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1901.20.10CN- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca caoThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
1901.20.20CN- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca caoThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
1901.20.30CN- - Loại khác, không chứa ca caoThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
1901.20.40CN- - Loại khác, chứa ca caoThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
1901.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1901.90.11CN- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịkg
1901.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1901.90.20CN- - Chiết xuất maltThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1901.90.31CN- - - Chứa sữa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1901.90.32CN- - - Loại khác, chứa bột ca caoThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
1901.90.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1901.90.41CN- - - Dạng bộtThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
1901.90.49CN- - - Dạng khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
1901.90.91CN- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịkg
1901.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (63)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1901.10.20Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 2 FOLLOW ON FORMULA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sản phẩm dinh dưỡng công thức APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 2 FOLLOW ON FORMULA (dành cho trẻ từ 12-24 tháng tuổi) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có23/12/20246450/TB-TCHQ
1901.10.20Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA DUOBIOTIK 2 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sản phẩm dinh dưỡng công thức APTAMIL PROFUTURA DUOBIOTIK 2 (dành cho trẻ từ 6-36 tháng tuổi) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có23/12/20246449/TB-TCHQ
1901.90.31Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA KID CESARBIOTIK 3 GROWING UP MILK FORMULA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bổ sung APTAMIL PROFUTURA KID CESARBIOTIK 3 GROWING UP MILK FORMULA (dành cho trẻ từ 24 tháng tuổi trở lên) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có23/12/20246447/TB-TCHQ
1901.10.20Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 1 INFANT FORMULA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sản phẩm dinh dưỡng công thức APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 1 INFANT FORMULA (dành cho trẻ từ 0-12 tháng tuổi) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có23/12/20246439/TB-TCHQ
1901.90.31Ozi choice A2 Australian Milky Bites Bluberry · Thực phẩm bổ sung kẹo sữa Ozi choice A2 Australian Milky Bites Bluberry21/05/20242223/TB-TCHQ
1901.90.31Ozi choice A2 Australian Milky Bites Vanilla · Thực phẩm bổ sung kẹo sữa Ozi Choice A2 Australian Milky Bites Vanilla21/05/20242224/TB-TCHQ
1901.90.31Tên thương mại: Ozi choice A2 Australian Milky Bites Strawberry · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bổ sung kẹo sữa Ozi Choice A2 Australian Milky Bites Strawberry21/05/20242225/TB-TCHQ
1901.90.19Nguyên liệu thực phẩm (Premium cow milk nutritional powder - step 1)01/08/20234013/TB-TCHQ
1901.90.32Thực phẩm bổ sung Muscle Mass Gainer Chocolate 12lb 5443g/túi, hương: Chocolate, dạng bột, Cung cấp protein, HSD: 11/2024. Mới 100% (TPC: Maltodextrin, Đạm Whey cô đặc,...).19/05/2023256/TB-KĐ3
1901.90.99Bread Crumbs Panko21/04/20231886/TB-TCHQ
1901.90.99Tên thương mại: Mcspicy Breader 999006408 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm - Bột phủ (Mcspicy Breader 999006408)03/02/2023449/TB-TCHQ
1901.90.20Tên thương mại: Thực phẩm bổ sung - bột thức uống lúa mạch vị sôcôla energen champion/ energen champion powdered chocolate malt drink · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bổ sung - bột thức uống lúa mạch.09/01/2023118/TB-TCHQ
1901.90.39Tên thương mại: Sữa chua sấy lạnh Haeswim-chuối · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sữa chua sấy lạnh Haeswim-chuối05/07/20222726/TB-TCHQ
1901.90.39Sữa chua sấy lạnh Heaswim-chuối07/05/20222726/TB-TCHQ
1901.90.99Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Wheat Bran Ferment 200, NLSX phụ gia thực phẩm phục vụ sx trong nội bộ công ty, XĐ mã HS tại TKNK: 101570980603 ngày 23/08/2017, hàng mới 100%14/01/2021200/TB-TCHQ
1901.90.391031681-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-FRENCH VANILLA CREME,dạng bột,2LB (907g),T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô, cacao<5%,đã khử Maltodextrin, chất béo, hương bạc hà,mới 100% (mục 2)23/03/20201855/TB-TCHQ
1901.90.391063403-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-VANILLA ICE CREAM,dạng bột, 2LB (907g),T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô, cacao<5%, đã khử Maltodextrin, chất béo,hương Vani, mới 100% (mục 4)23/03/20201854/TB-TCHQ
1901.90.391062532-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-DELICIOUS STRAWBERRY,dạng bột,2LB (907g), T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô,cacao<5%,đã khử Maltodextrin,chất béo,hương dâu,mới 100% (mục 3)23/03/20201856/TB-TCHQ
1901.90.321031678-Thực phẩm bổ sung GOLD STANDARD 100% WHEY-EXTREME MILK CHOCOLATE dạng bột, 2LB (907g), T/p hỗn hợp whey Protein 77% theo trọng lượng khô, cacao<5%, đã khử Maltodextrin, chất beo, mới 100% (mục 1)23/03/20201853/TB-TCHQ
1901.90.39TPBS Whey Protein Prof. Kiwi banana Flavor (hương chuối) dạng bột, 920 gram/hộp. Bs Wheyprotein cho người tập luyện thể thao. HSD 07/2021. Sx tại: Scitec Ipari és Kereskedelmi Kft, mới 100%.12/03/20201557/TB-TCHQ
1901.90.32TPBS Whey Protein Prof Chocolate Hazelnut Flavor (hương socola) dạng bột, 920gram/hộp. BsWheyproteincho người tập luyện thể thao.HSD 07/2021. Sx tại: Scitec Ipari és Kereskedelmi Kft, mới 100%12/03/20201556/TB-TCHQ
1901.90.99Bột quả việt quất vị sữa chua(Flour Fruit Bluebery Yogurt flavore) đóng gói 25g/túi, 16túi/hộp(*), 10 hộp/kiện=UNK. Hàng mới 100%, nhà SX: Mother Love Co., LTD. HSD: T3/2019 (mục 3 Tờ khai)05/06/20193660/TB-TCHQ
1901.90.99Bột gạo lức vị chuối (Brown Rice Flour Banana flavore) đóng gói 25g/túi, 16túi/hộp(*), 10 hộp/kiện=UNK. Hàng mới 100%, nhà SX: Mother Love Co., LTD. HSD: T3/2019. (mục 1 Tờ khai)05/06/20193659/TB-TCHQ
1901.90.99Bột quả nham lê vị sữa chua(Flour Fruit Cranberry Yogurt flavore) đóng gói 25g/túi, 16túi/hộp(*), 10 hộp/kiện=UNK. Hàng mới 100%, nhà SX: Mother Love Co., LTD. HSD: T3/2019. (mục 2 Tờ khai)05/06/20193661/TB-TCHQ
1901.10.20Váng sữa Nestle hương lê cho trẻ 4-6 tháng tuổi/ Nestle Ptit Brasse Mini Poire 6x60g. HSD: T01/2019. Hãng sx: Nestle France. Số công bố: 41754/2017/ATTP-XNCB ngày 13/11/2017 (Mục 11)01/02/2019824/TB-TCHQ
1901.10.20Váng sữa vị lê hiệu Bledina cho trẻ từ 06 đến 36 tháng tuổi / Bledina Mini Lactes Poire 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 29611/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 10)01/02/2019823/TB-TCHQ
1901.10.20Thực phẩm bổ sung: Váng sữa Nestle Ptit Onctueux Croissance Peche & Banane cho trẻ 10 tháng tuổi 6x60g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Nestle France SA. Số công bố: 18456/2016/ATTP-XNCB ngày 11/08/2016 (Mục 14)01/02/2019818/TB-TCHQ
1901.10.20Thực phẩm bổ sung: Váng sữa Nestle Ptit Gourmand Saveur Vanille cho trẻ từ 06 tháng tuổi 4x100g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Nestle France SA. Số công bố: 5356/2016/ATTP-XNCB ngày 10/03/2016 (Mục 15)01/02/2019817/TB-TCHQ
1901.10.20Váng sữa vị lê đào hiệu Bledina cho trẻ từ 12 đến 36 tháng tuổi/ Bledina Mini Lactes Croissance Peche Poire 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 29614/2017/ATTP-XNCB (Mục 9)01/02/2019822/TB-TCHQ
1901.10.20Váng sữa vị chuối hiệu Bledina cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi/ Bledina Mini Lactes Banane 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 29606/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 7)01/02/2019821/TB-TCHQ
1901.10.20Váng sữa vị tự nhiên hiệu Bledina cho trẻ từ 06 đến 36 tháng tuổi/ Bledina Mini Lactés Nature Sucre 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 30127/2017/ATTP-XNCB ngày 29/08/2017 (Mục 8)01/02/2019820/TB-TCHQ
1901.10.20Váng sữa Nestle Ptit Brasse Banane (hương chuối) cho trẻ 4-6 tháng tuổi 6x60g/vỉ. HSD: 01/2019. Hãng sx: Nestle France SA (Mục 12)01/02/2019825/TB-TCHQ
1901.90.31Váng sữa Mont Blanc Recre Ole Vanille 340g/hộp. HSD: T05/2019. Hãng sx: Mont Blanc SA. Số công bố 29609/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 18).01/02/2019814/TB-TCHQ
1901.90.31Váng sữa Mont Blanc Recre Ole Saveur Biscuit 340g/hộp. HSD: T04/2019. Hãng sx: Mont Blanc SA. Số công bố: 29603/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 17).01/02/2019815/TB-TCHQ
1901.90.31Váng sữa vị vani hiệu Pâturages/ Pâturages Gouters Lactes vanille 340g/hộp. HSD: T05/2019. Hãng sx: Mont Blanc SA. Số công bố: 29613/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 16).01/02/2019816/TB-TCHQ
1901.10.20Váng sữa Nestle Ptit Brasse Nature (hương tự nhiên) cho trẻ 4-6 tháng tuổi 6x60g/vỉ. HSD: 01/2019. Hãng sx: Nestle France SA (Mục 13)01/02/2019819/TB-TCHQ
1901.90.99Bột ngũ cốc hòa tan Damtuh Hàn Quốc,18g/gói x 50 gói/hộp x8hộp/thùng=UNK. Sản phẩm chứa sữa bột không béo (sữa), hạnh nhân, hồ đào, ý dĩ, gạo trắng, đậu phộng..., mới 100%, nhà SX: Cty Damdo F&B, HSD: T7/2019 (mục 1 Tờ khai)26/01/2018520/TB-TCHQ
1901.90.31- Mục 3: Thực phẩm bổ sung Dumex Gold+ bước 3 hương tự nhiên cho trẻ 1 - 2 tuổi (Sữa bột 800g x 12 hộp/thùng). · - Mục 5: Thực phẩm bổ sung Dumex Gold+ bước 4 cho trẻ trên 2 tuổi - 6 tuổi (Sữa bột 800g x 12 hộp/thùng).27/01/2016792/TB-TCHQ
1901.90.31Thực phẩm bổ sung Dumex Gold+ bước 0 cho phụ nữ mang thai và cho con bú (Sữa bột 800g x 12 hộp/thùng) (Mục 1).27/01/2016793/TB-TCHQ
1901.90.20Bột MALT-POWDER MALT EXTRACT DIAMES 50 -Nguyên liệu dùng trong chế biến thực phẩm (hàng xin tạm áp HS) (mục 1 Tờ khai).20/01/2016558/TB-TCHQ
1901.90.99Bột tẩm thực phẩm (TB1349A2) (Mục 1).20/01/2016551/TB-TCHQ
1901.90.99- Mục 2: Bột tẩm thực phẩm (TB1350A2). · - Mục 3: Bột tẩm thực phẩm (TB1353A1). · - Mục 4: Bột tẩm thực phẩm (TC1350A2).20/01/2016552/TB-TCHQ
1901.90.19Bột sữa cho trẻ đang tăng trưởng-Gum Base (nguyên liệu sản xuất sữa) (mục 1 Tờ khai).05/08/20157160/TB-TCHQ
1901.90.99003 #& Bột ướt Batter Mix@Federal Fisheries (Mục 2).31/07/20156999/TB-TCHQ
1901.90.99004 #& Bột xù Breader@Federal Fisheries (Mục 3).31/07/20157000/TB-TCHQ
1901.90.99002 #& Bột áo khô Predust@Federal Fisheries (Mục 1).31/07/20157002/TB-TCHQ
1901.10.20Thực phẩm bổ sung-sản phẩm dinh dưỡng-Sữa bột dùng cho trẻ em: Imperial Kid XO GT (dành cho trẻ từ 2-15 tuổi- Hộp 800g). NSX: 02/2015. HSD 02/2017 (Mục 7).30/07/20156924/TB-TCHQ
1901.90.99Nước xốt đặc vị bánh bít quy (Mục 7).30/07/20156922/TB-TCHQ
1901.90.39Kem sữa tươi - nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo (Đóng gói 20kg/bao, chất béo >1.5%) dạng cô đặc và đã có chất làm ngọt (mục 2 Tờ khai).22/07/20156682/TB-TCHQ
1901.90.39Kem sữa nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo (Đóng gói 20kg/bao, chất béo >1.5%) dạng cô đặc và đã có chất làm ngọt (mục 1 Tờ khai).22/07/20156683/TB-TCHQ
1901.20.10Bột trộn dùng để chế biến bánh (Tegral Soft’r Donut) (không chứa ca cao), hàng mới 100%.18/05/20154522/TB-TCHQ
1901.90.99Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Hỗn hợp bột sắn và vani - Powder Blend (V-DSTBR-CC5) - Hàng mới 100% (Mục 19)13/04/20153282/TB-TCHQ
1901.90.31Colostrum Powder 7015i - Bột sữa bò non sấy khô - Nguyên liệu thực phẩm (2Kgs/thùng) - NSX: 25/06/2014 - NHH: 25/06/2017 - Nhà sản xuất: La Belle, Inc (mục 1 Tờ khai)07/04/20153092/TB-TCHQ
1901.90.99Phụ gia thực phẩm có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm bánh: Men bánh mì (SAPORE TRAVIATA), hàng mới 100% (Mục 17).02/04/20152929/TB-TCHQ
1901.20.10Hỗn hợp bột khác của hóa chất với thực phẩm hay các chất có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm (PREMIX TEGRAL SATIN CREME CAKE), hàng mới 100% (Mục 15).02/04/20152930/TB-TCHQ
1901.90.99Phụ gia thực phẩm có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm bánh: Men bánh mì (men ỳ) (O-TENTIC DURUM INT), hàng mới 100% (Mục 7).02/04/20152937/TB-TCHQ
1901.90.41Soylife Complex Regular N - GMO - Đột chiết xuất mầm đậu nành dùng trong chế biến thực phẩm - ( 20Kgs / Bao ) - NSX: 06/02/2014 - NHH: 06/02/2018. Nhà SX: Frutarom Belgium NV (mục 1 Tờ khai)31/03/20152737/TB-TCHQ
1901.20.30Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hỗn hợp bột nở Biscuit Blend V-BHC-B - Hàng mới 100% (Mục 18).31/03/20152746/TB-TCHQ
1901.90.41Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: - Hỗn hợp bột đậu nành và sắn - (V-DSTB-CPB1)- Hàng mới 100% (Mục 32).26/02/20151618/TB-TCHQ
1901.90.31Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: - Hỗn hợp nhân mứt #2 - #2 (V-DCHO-JPB2)- Hàng mới 100% (Mục 29).26/02/20151619/TB-TCHQ
1901.90.99NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT BÁNH KẸO: Hỗn hợp bột sắn và vani - Donut Strawberry Jam Preblend #1 (V-DSTBR-CC5) (mục 15 Tờ khai)14/02/20151571/TB-TCHQ
1901.90.20Chiết xuất mạch nha dạng lỏng-Liquid Malt Extract V-DCHOM-15 (41000149) (Mục 11).01/12/201414392/TB-TCHQ
1901.10.99Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ- Bột cháo gạo Nhật và rau cho trẻ từ 5 tháng tuổi, dạng bột, 1 túi = 10 gói 5g=50g, hạn sử dụng 18 tháng, hàng mới 100% (Mục 12).15/09/201411260/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Toàn bộ hàng11/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7216
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Bánh pudding (Bánh pudding sữa Hokkaido)18/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5631
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Bánh pudding (Bánh pudding trứng sữa Hokkaido)18/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5632
1901.20-9000VIÊN ĂN NHẸ CHO BÁNH TÔM; VIÊN ĂN NHẸ CHO TÔM07/05/2024Phân loại mặt hàng 2-3592
1901.90-9091Chế biến bột gạo; Snack phô mai02/05/2024Phân loại mặt hàng 2-3495
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Fuji clip Hokkaido Select Vanilla804/01/2024Phân loại mặt hàng 2-134
1901.90-9091Các chế phẩm từ bột gạo; Bánh gạo mè đen28/12/2023Phân loại mặt hàng 2-34220
1901.90-9099Sản phẩm chế biến từ bột mì; KNORR MOND ROUX LIGHT06/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23495
1901.20-9000Bột để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; Croissant Plus Recto MTQ03/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23329
1901.10-1090Thuốc dùng cho trẻ sơ sinh; APTAMIL PEPTI SYNEO07/12/2022Phân loại mặt hàng 2-22623
1901.90-9091Sản phẩm chế biến từ bột gạo; AMAZAKE DAIFUKU26/08/2022Phân loại mặt hàng 2-19422
1901.20-9000Hỗn hợp và bột nhào để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; Thanh khoai tây hành tây pallet08/08/2022Phân loại mặt hàng 2-18919
1901.20-9000CHIP QTELA30/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17653
1901.90-9091Sản phẩm chế biến từ bột gạo; BÁNH GẠO ĐẬU PHỘNG03/06/2022Phân loại mặt hàng 2-16846
1901.90-9091Sản phẩm chế biến từ bột gạo; BÁNH CƠM MINI03/06/2022Phân loại mặt hàng 2-16847
1901.90-9091Sản phẩm chế biến từ bột gạo; BÁNH CƠM MÈ03/06/2022Phân loại mặt hàng 2-16848
1901.20-1000Bột gạo làm bánh, Bánh trôi mè đen29/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14753
1901.10-1090SỮA LỎNG LỚN LÊN325/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13659
1901.90-2010Sản phẩm bao gồm thành phần sữa tự nhiên; Bột sữa non tách béo 80-1019/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12556
1901.20-9000Hỗn hợp và bột nhào để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; QTELA CHIP05/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12117
1901.20-1000Sản phẩm chế biến từ bột gạo cho đồ làm bánh; VIÊN GẠO KHÔNG MUỐI; TÂY BAN NHA31/12/2021Phân loại mặt hàng 2-12054
1901.90-2010Chế phẩm thực phẩm của hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04 có hàm lượng chất béo, theo trọng lượng, không quá 30%; Chế phẩm sữa cô đặc E3B80729/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11987
1901.20-9000Sản phẩm chế biến từ cho các sản phẩm làm bánh; Tôm chiên; D3510 (không có bột ngọt)26/11/2021Phân loại mặt hàng 2-11026
1901.90-9099Sản phẩm chế biến từ bột; Ares Black Sesame Latte25/06/2021Phân loại mặt hàng 2-6165
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Sữa tiệt trùng pha hương vị để nấu ăn và làm bánh; Nhãn hiệu Falcon; THAILND10/06/2021Phân loại mặt hàng 2-5658
1901.20-9000Hỗn hợp và bột nhào để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; Bóng trẻ em15/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3512
1901.90-9099Chế phẩm thực phẩm từ bột trái cây; Bột Probiotic & Prebiotic QG19/11/2020Phân loại mặt hàng 2-9311
1901.20-1000Sản phẩm chế biến từ bột gạo làm đồ làm bánh16/10/2020Phân loại mặt hàng 2-8437
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; SỮA DINH DƯỠNG Beneme08/10/2020Phân loại mặt hàng 2-8174
1901.90-9099Sản phẩm chế biến từ bột xoài; THAILND11/09/2020Phân loại mặt hàng 2-7547
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.0412/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6746
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404, hàm lượng chất béo không quá 30%; KEM ĐÁNH BÓNG09/07/2020Phân loại mặt hàng 2-5762
1901.90-9099Sản phẩm chế biến từ bột đào; Bột đào11/06/2020Phân loại mặt hàng 2-4988
1901.10-1090NOVALAC VÀNG GIAI ĐOẠN 129/05/2020Phân loại mặt hàng 2-4657
1901.10-1090Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng; SỮA LỎNG THEO DÕI2 (200ML), Ofmom Giai đoạn 229/05/2020Phân loại mặt hàng 2-4668
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404, hàm lượng chất béo không quá 30%; Sữa bột nguyên chất hỗn hợp 117/01/2020Phân loại mặt hàng 2-537
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404, hàm lượng chất béo không quá 30%; chế phẩm sữa tách kem, 8020N13/01/2020Phân loại mặt hàng 2-337
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Sữa lắc & Frappe Base12/12/2019Phân loại mặt hàng 2-9833
1901.10-1090Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng; SỮA LỎNG FIRST INFANT2 (200ml)16/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5324
1901.10-1010Sữa bột pha sẵn; NOVALAC 2 GOLD, N2P²-800-KR03/06/2019Phân loại mặt hàng 2-3985
1901.90-2010Các chế phẩm từ sữa, hàm lượng chất béo không quá 30%; BÁNH PUDDING SỮA; NHẬT BẢN25/03/2019Phân loại mặt hàng 2-1819
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; SỮA BỘT CƠ BẢN CHO TRẺ SƠ SINH19/03/2019Phân loại mặt hàng 2-1630
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Thực phẩm chế biến từ dầu thực vật 13/03/2019Phân loại mặt hàng 2-1489
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; SỮA BỘT CƠ BẢN CHO TRẺ SƠ SINH VÀ TRẺ EM LỚN TUỔI; PR.CHNA06/03/2019Phân loại mặt hàng 2-1304
1901.90-9099Sản phẩm chế biến từ bột ngũ cốc; Bột ngũ cốc Complex-SCT; R.KOREA25/01/2019Phân loại mặt hàng 2-555
1901.90-9099Bột chế biến Noni; VIÊN NƯỚC NONI17/01/2019Phân loại mặt hàng 2-343
1901.90-2010Thực phẩm chế biến hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; BÁNH PUDDING TRỨNG MẬT ONG10/01/2019Phân loại mặt hàng 2-218
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; BÁNH PUDDING CỦA IRONCHEF10/01/2019Phân loại mặt hàng 2-216
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; TRỨNG TRẮNG10/01/2019Phân loại mặt hàng 2-217
1901.90-9099Sản phẩm chế biến từ bột mì; MALT O MEAL MAPLE &amp; BROWN SUGAR03/01/2019Phân loại mặt hàng 2-31
1901.20-9000Sản phẩm chế biến từ cho các sản phẩm làm bánh; Pallet Cappucino26/12/2018Phân loại mặt hàng 2-8015
1901.90-9091Chế phẩm bột gạo; Bột hỗn hợp 7 hạt Black Food21/11/2018Phân loại mặt hàng 2-7462
1901.90-9091Sản phẩm chế biến từ bột gạo; 17 loại hạt hỗn hợp21/11/2018Phân loại mặt hàng 2-7464
1901.90-9091Chế phẩm bột gạo; Bột hỗn hợp 21 hạt21/11/2018Phân loại mặt hàng 2-7463
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; CARAMEN PANNACOTTA; Ý04/09/2018Phân loại mặt hàng 2-6144
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; KẸO CARAMEN PRALINE BONNE MAMAN; Pháp05/07/2018Phân loại mặt hàng 2-4567
1901.90-9099Chế biến thực phẩm chiết xuất từ mạch nha; KEM GIÒN OVOMALTINE; THỤY SĨ18/05/2018Phân loại mặt hàng 2-3595
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Bánh pudding sữa Tige23/04/2018Phân loại mặt hàng 2-2853
1901.20-1000Hỗn hợp và bột nhào để chế biến các loại bánh thuộc nhóm 19.05; BÁNH TRÁNG MÈ ĐEN; VIỆT NAM09/04/2018Phân loại mặt hàng 2-2461
1901.90-2010Chế phẩm thực phẩm từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Chế phẩm thực phẩm từ dầu thực vật13/02/2018Phân loại mặt hàng 2-1209
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; KEM NHẸ ĐÁNH BẨY LAND O LAKES; HOA KỲ24/01/2018Phân loại mặt hàng 2-726
1901.90-9099Bột trái cây chế biến; Vitamin C sống08/01/2018Phân loại mặt hàng 2-110
1901.90-9099Sản phẩm chế biến từ tinh bột; DORAIKONSU(M); NHẬT BẢN29/12/2017Phân loại mặt hàng 2-12626
1901.90-2010Thực phẩm chế biến hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Xi-rô Hanepisu SC; NHẬT BẢN21/12/2017Phân loại mặt hàng 2-12443
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; EZ Lacto Poo (EZ Lacto Poo); R. KOREA08/08/2017Phân loại mặt hàng 2-8786
1901.90-2010Thực phẩm chế biến hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Easy Ayeon Plus DIA Love; R.KOREA07/08/2017Phân loại mặt hàng 2-8743
1901.90-2010Thực phẩm chế biến hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; EZ Zinc Plus D; Easy Zinc Plus D25/07/2017Phân loại mặt hàng 2-8302
1901.20-9000Bột để chế biến các loại bánh; Bột làm bánh sừng bò đông lạnh17/07/2017Phân loại mặt hàng 2-7974
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; BÁNH PUDDING TRÀ ĐEN; NHẬT BẢN13/06/2017Phân loại mặt hàng 2-7066
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; BÁNH PUDDING MATCHA; NHẬT BẢN13/06/2017Phân loại mặt hàng 2-7065
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; BÁNH PUDDING CAO CẤP; NHẬT BẢN13/06/2017Phân loại mặt hàng 2-7064
1901.90-2010Thực phẩm chế biến hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; Kem Bơ Bột09/06/2017Phân loại mặt hàng 2-6939
1901.90-9099Sản phẩm chế biến từ bột yến mạch; SoluOats; PR.CHNA15/05/2017Phân loại mặt hàng 2-6156
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; BỘT DẦU DÀNH CHO NGƯỜI LỚN; PR.CHIN26/04/2017Phân loại mặt hàng 2-5703
1901.20-9000Bột để chế biến đồ làm bánh14/04/2017Phân loại mặt hàng 2-5280
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Chất béo tách kem đã chế biến-HT: R.KOREA04/04/2017Phân loại mặt hàng 2-4928
1901.90-9091Sản phẩm chế biến từ bột gạo; Gạo tăng cường & ép đùn; THAILND31/03/2017Phân loại mặt hàng 2-4807
1901.20-1000Sản phẩm chế biến từ bột gạo; S-88; NHẬT BẢN23/02/2017Phân loại mặt hàng 2-3220
1901.90-9091Sản phẩm chế biến từ bột gạo; Cơm Acorn; Hàn Quốc29/12/2016Phân loại mặt hàng 2-19892
1901.90-9099Chế biến tinh bột quả sồi; Thạch quả sồi; Hàn Quốc29/12/2016Phân loại mặt hàng 2-19891
1901.90-2010Thực phẩm chế biến hàng hóa thuộc nhóm 0401 đến 0404; VIÊN SỮA CON; HOA KỲ06/12/2016Phân loại mặt hàng 2-18034
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; German White Combi Tetra Pak; ĐỨC20/10/2016Phân loại mặt hàng 2-14996
1901.20-9000Bột để chế biến đồ làm bánh, đông lạnh; BÁNH GÀ MARIE CALLENDERS 2015; HOA KỲ06/10/2016Phân loại mặt hàng 2-14239
1901.90-2010Các chế phẩm thực phẩm của hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; KEM KHÔNG PHẢI SỮA22/09/2016Phân loại mặt hàng 2-13248
1901.90-9099Chế phẩm thực phẩm chiết xuất từ mạch nha; Hương vị giòn-xoài của mạch nha; ĐÀI LOAN30/08/2016Phân loại mặt hàng 2-11955
1901.90-9099Sản phẩm chế biến từ bột; KOMIANG (BÁNH CHOCO &amp; ĐẬU PHỘNG); HÀN QUỐC29/07/2016Phân loại mặt hàng 2-9573
1901.90-9099Sản phẩm chế biến từ bột; LIVFIT SUPERFOOD BLEND; HOA KỲ29/06/2016Phân loại mặt hàng 2-7294
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; MOZZANA; ĐỨC23/06/2016Phân loại mặt hàng 2-7013
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Kem không sữa; Thái Lan17/05/2016Phân loại mặt hàng 2-5045
1901.90-2020Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; Bột kem sữa chế biến29/04/2016Phân loại mặt hàng 2-4317
1901.90-9099Sản phẩm chế biến từ tinh bột hạt dẻ; Sản phẩm chế biến từ tinh bột hạt dẻ; PR.CHNA26/04/2016Phân loại mặt hàng 2-4123
1901.20-9000Bột để chế biến đồ làm bánh, đông lạnh; Bột; SNGAPOR19/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3867
1901.90-9091Bánh gạo; Bánh gạo lửa lớn15/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3748
1901.90-9091Bánh gạo; bánh gạo được làm cẩn thận15/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3746
1901.90-9091Chế biến thực phẩm từ bột gạo; EROM SAENGSHIK BIEN;31/03/2016Phân loại mặt hàng 2-3124
1901.90-9091Các chế phẩm thực phẩm từ bột gạo; EROM SAENGSHIK UP;31/03/2016Phân loại mặt hàng 2-3123
1901.90-9091Các chế phẩm từ bột gạo; GẠO ĐEN VÀ BỘT MÈ ĐEN31/03/2016Phân loại mặt hàng 2-3147
1901.90-9091Chế biến thực phẩm từ bột gạo; EROM SAENGSHIK KID31/03/2016Phân loại mặt hàng 2-3125
1901.90-2010Thực phẩm chế biến từ hàng hóa thuộc nhóm 04.01 đến 04.04; 3:15PM BẤT CỨ LÚC NÀO BẤT CỨ ĐÂU CÀ PHÊ LATTE11/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2410
1901.90-9099Sản phẩm chế biến từ bột mì; Súp tteokbokki; R.KOREA25/02/2016Phân loại mặt hàng 2-1893

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 19.01: Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột…