Mã HS: 1901.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1901
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1901.10CN | - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1901.10.10CN | - - Từ chiết xuất malt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.10.20CN | - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 1901.10.30CN | - - Từ bột đỗ tương | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1901.10.91CN | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 1901.10.92CN | - - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.20CN | - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1901.20.10CN | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 1901.20.20CN | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 1901.20.30CN | - - Loại khác, không chứa ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 1901.20.40CN | - - Loại khác, chứa ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 1901.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1901.90.11CN | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.20CN | - - Chiết xuất malt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1901.90.31CN | - - - Chứa sữa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.32CN | - - - Loại khác, chứa bột ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Các chế phẩm khác từ đỗ tương: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1901.90.41CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.49CN | - - - Dạng khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1901.90.91CN | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (14)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1901.10.20 | Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 2 FOLLOW ON FORMULA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sản phẩm dinh dưỡng công thức APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 2 FOLLOW ON FORMULA (dành cho trẻ từ 12-24 tháng tuổi) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | 23/12/2024 | 6450/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA DUOBIOTIK 2 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sản phẩm dinh dưỡng công thức APTAMIL PROFUTURA DUOBIOTIK 2 (dành cho trẻ từ 6-36 tháng tuổi) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | 23/12/2024 | 6449/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Tên thương mại: APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 1 INFANT FORMULA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sản phẩm dinh dưỡng công thức APTAMIL PROFUTURA CESARBIOTIK 1 INFANT FORMULA (dành cho trẻ từ 0-12 tháng tuổi) · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có | 23/12/2024 | 6439/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa Nestle hương lê cho trẻ 4-6 tháng tuổi/ Nestle Ptit Brasse Mini Poire 6x60g. HSD: T01/2019. Hãng sx: Nestle France. Số công bố: 41754/2017/ATTP-XNCB ngày 13/11/2017 (Mục 11) | 01/02/2019 | 824/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa vị lê hiệu Bledina cho trẻ từ 06 đến 36 tháng tuổi / Bledina Mini Lactes Poire 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 29611/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 10) | 01/02/2019 | 823/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Thực phẩm bổ sung: Váng sữa Nestle Ptit Onctueux Croissance Peche & Banane cho trẻ 10 tháng tuổi 6x60g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Nestle France SA. Số công bố: 18456/2016/ATTP-XNCB ngày 11/08/2016 (Mục 14) | 01/02/2019 | 818/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Thực phẩm bổ sung: Váng sữa Nestle Ptit Gourmand Saveur Vanille cho trẻ từ 06 tháng tuổi 4x100g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Nestle France SA. Số công bố: 5356/2016/ATTP-XNCB ngày 10/03/2016 (Mục 15) | 01/02/2019 | 817/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa vị lê đào hiệu Bledina cho trẻ từ 12 đến 36 tháng tuổi/ Bledina Mini Lactes Croissance Peche Poire 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 29614/2017/ATTP-XNCB (Mục 9) | 01/02/2019 | 822/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa vị chuối hiệu Bledina cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi/ Bledina Mini Lactes Banane 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 29606/2017/ATTP-XNCB ngày 25/08/2017 (Mục 7) | 01/02/2019 | 821/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa vị tự nhiên hiệu Bledina cho trẻ từ 06 đến 36 tháng tuổi/ Bledina Mini Lactés Nature Sucre 6x55g/vỉ. HSD: T01/2019. Hãng sx: Bledina SAS. Số công bố: 30127/2017/ATTP-XNCB ngày 29/08/2017 (Mục 8) | 01/02/2019 | 820/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa Nestle Ptit Brasse Banane (hương chuối) cho trẻ 4-6 tháng tuổi 6x60g/vỉ. HSD: 01/2019. Hãng sx: Nestle France SA (Mục 12) | 01/02/2019 | 825/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Váng sữa Nestle Ptit Brasse Nature (hương tự nhiên) cho trẻ 4-6 tháng tuổi 6x60g/vỉ. HSD: 01/2019. Hãng sx: Nestle France SA (Mục 13) | 01/02/2019 | 819/TB-TCHQ | |
| 1901.10.20 | Thực phẩm bổ sung-sản phẩm dinh dưỡng-Sữa bột dùng cho trẻ em: Imperial Kid XO GT (dành cho trẻ từ 2-15 tuổi- Hộp 800g). NSX: 02/2015. HSD 02/2017 (Mục 7). | 30/07/2015 | 6924/TB-TCHQ | |
| 1901.10.99 | Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ- Bột cháo gạo Nhật và rau cho trẻ từ 5 tháng tuổi, dạng bột, 1 túi = 10 gói 5g=50g, hạn sử dụng 18 tháng, hàng mới 100% (Mục 12). | 15/09/2014 | 11260/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (29)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1901.10-1090 | Thuốc dùng cho trẻ sơ sinh; APTAMIL PEPTI SYNEO | 07/12/2022 | Phân loại mặt hàng 2-22623 | |
| 1901.10-1090 | SỮA LỎNG LỚN LÊN3 | 25/02/2022 | Phân loại mặt hàng 2-13659 | |
| 1901.10-1090 | NOVALAC VÀNG GIAI ĐOẠN 1 | 29/05/2020 | Phân loại mặt hàng 2-4657 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng; SỮA LỎNG THEO DÕI2 (200ML), Ofmom Giai đoạn 2 | 29/05/2020 | Phân loại mặt hàng 2-4668 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng; SỮA LỎNG FIRST INFANT2 (200ml) | 16/07/2019 | Phân loại mặt hàng 2-5324 | |
| 1901.10-1010 | Sữa bột pha sẵn; NOVALAC 2 GOLD, N2P²-800-KR | 03/06/2019 | Phân loại mặt hàng 2-3985 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng; INFATRINI; ĐỨC | 25/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9130 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ sử dụng cho trẻ sơ sinh; MAEIL PREMIE; R.HÀN QUỐC | 11/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7177 | |
| 1901.10-1010 | Sữa bột pha sẵn; BIO-FOLGEMILCH 3; ÁO | 08/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5156 | |
| 1901.10-1010 | Sữa bột pha sẵn; BIO-FOLGEMILCH 2; ÁO | 08/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5160 | |
| 1901.10-1010 | Sữa khô pha sẵn; BIO-ANFANGSMILCH 1; ÁO | 08/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5159 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng; KIWI FARMER giai đoạn 3; NEWZLND | 05/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9096 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng: KIWI FARMER giai đoạn 2 | 28/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8879 | |
| 1901.10-9090 | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng, được bày bán lẻ; CHUỐI NGỌT NURTURME; HOA KỲ | 08/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-5855 | |
| Nó được phân loại theo HSK1901.10-9090. | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng;ÚC | 29/04/2004 | Mục phân loại mục-100049 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh | 03/06/2003 | Phân tích 47260-0555 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh | 16/05/2003 | Phân tích 47260-0549 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh;NAN HA1;Tịnh 900g;ĐỨC | 18/01/2002 | Phân tích 47260-60 | |
| 1901.10-1090 | Chế phẩm dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh; NAN 1; Dạng lỏng màu kem, chai 90ml; Dùng cho thức ăn cho trẻ sơ sinh; v.v.; ĐỨC. | 14/12/2001 | Phân tích 47260-7398 | |
| 1901.10-1010 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh Similac | 21/10/1996 | Phân tích 47260-1785 | |
| 1901.10-1010 | Sữa bột pha sẵn (Bebelac số 1) | 19/12/1990 | Cảm xúc22701-4297 | |
| 1901.10-1010 | Sữa bột pha sẵn (Bebelac số 2) | 19/12/1990 | Cảm xúc22701-4298 | |
| 1901.10-9000 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh(Bambix Biscuit) | 1989-12-11 | Cảm xúc22701-3964 | |
| 1901.10-9000 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh(Bambix Vanille) | 1989-12-11 | Cảm xúc22701-3970 | |
| 1901.10-9000 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh(Trái cây nhiệt đới Bambix) | 1989-12-11 | Cảm xúc22701-3968 | |
| 1901.10-9000 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh(Rau củ hỗn hợp Bambix) | 1989-12-11 | Cảm xúc22701-3965 | |
| 1901.10-9000 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh(Bambix 7 Cereals) | 1989-12-11 | Cảm xúc22701-3966 | |
| 1901.10-9000 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh(Bambix Strawberry) | 1989-12-11 | Cảm xúc22701-3967 | |
| 1901.10-9000 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh(Táo/Lê Bambix) | 1989-12-11 | Cảm xúc22701-3969 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.