Mã HS: 1901.10.99
Biểu thuế toàn bộ nhóm 1901
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1901.10CN | - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1901.10.10CN | - - Từ chiết xuất malt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.10.20CN | - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 1901.10.30CN | - - Từ bột đỗ tương | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1901.10.91CN | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 1901.10.92CN | - - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.20CN | - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 1901.20.10CN | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 1901.20.20CN | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 1901.20.30CN | - - Loại khác, không chứa ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 1901.20.40CN | - - Loại khác, chứa ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 1901.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1901.90.11CN | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.20CN | - - Chiết xuất malt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1901.90.31CN | - - - Chứa sữa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.32CN | - - - Loại khác, chứa bột ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - - Các chế phẩm khác từ đỗ tương: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1901.90.41CN | - - - Dạng bột | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.49CN | - - - Dạng khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 1901.90.91CN | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịkg | |
| 1901.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1901.10.99 | Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ- Bột cháo gạo Nhật và rau cho trẻ từ 5 tháng tuổi, dạng bột, 1 túi = 10 gói 5g=50g, hạn sử dụng 18 tháng, hàng mới 100% (Mục 12). | 15/09/2014 | 11260/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (29)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 1901.10-1090 | Thuốc dùng cho trẻ sơ sinh; APTAMIL PEPTI SYNEO | 07/12/2022 | Phân loại mặt hàng 2-22623 | |
| 1901.10-1090 | SỮA LỎNG LỚN LÊN3 | 25/02/2022 | Phân loại mặt hàng 2-13659 | |
| 1901.10-1090 | NOVALAC VÀNG GIAI ĐOẠN 1 | 29/05/2020 | Phân loại mặt hàng 2-4657 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng; SỮA LỎNG THEO DÕI2 (200ML), Ofmom Giai đoạn 2 | 29/05/2020 | Phân loại mặt hàng 2-4668 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng; SỮA LỎNG FIRST INFANT2 (200ml) | 16/07/2019 | Phân loại mặt hàng 2-5324 | |
| 1901.10-1010 | Sữa bột pha sẵn; NOVALAC 2 GOLD, N2P²-800-KR | 03/06/2019 | Phân loại mặt hàng 2-3985 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng; INFATRINI; ĐỨC | 25/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9130 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ sử dụng cho trẻ sơ sinh; MAEIL PREMIE; R.HÀN QUỐC | 11/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7177 | |
| 1901.10-1010 | Sữa bột pha sẵn; BIO-FOLGEMILCH 3; ÁO | 08/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5156 | |
| 1901.10-1010 | Sữa bột pha sẵn; BIO-FOLGEMILCH 2; ÁO | 08/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5160 | |
| 1901.10-1010 | Sữa khô pha sẵn; BIO-ANFANGSMILCH 1; ÁO | 08/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5159 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng; KIWI FARMER giai đoạn 3; NEWZLND | 05/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9096 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng: KIWI FARMER giai đoạn 2 | 28/11/2013 | Phân loại mặt hàng 2-8879 | |
| 1901.10-9090 | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng, được bày bán lẻ; CHUỐI NGỌT NURTURME; HOA KỲ | 08/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-5855 | |
| Nó được phân loại theo HSK1901.10-9090. | Sản phẩm chế biến từ cho trẻ sơ sinh sử dụng;ÚC | 29/04/2004 | Mục phân loại mục-100049 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh | 03/06/2003 | Phân tích 47260-0555 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh | 16/05/2003 | Phân tích 47260-0549 | |
| 1901.10-1090 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh;NAN HA1;Tịnh 900g;ĐỨC | 18/01/2002 | Phân tích 47260-60 | |
| 1901.10-1090 | Chế phẩm dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh; NAN 1; Dạng lỏng màu kem, chai 90ml; Dùng cho thức ăn cho trẻ sơ sinh; v.v.; ĐỨC. | 14/12/2001 | Phân tích 47260-7398 | |
| 1901.10-1010 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh Similac | 21/10/1996 | Phân tích 47260-1785 | |
| 1901.10-1010 | Sữa bột pha sẵn (Bebelac số 1) | 19/12/1990 | Cảm xúc22701-4297 | |
| 1901.10-1010 | Sữa bột pha sẵn (Bebelac số 2) | 19/12/1990 | Cảm xúc22701-4298 | |
| 1901.10-9000 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh(Bambix Biscuit) | 1989-12-11 | Cảm xúc22701-3964 | |
| 1901.10-9000 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh(Bambix Vanille) | 1989-12-11 | Cảm xúc22701-3970 | |
| 1901.10-9000 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh(Trái cây nhiệt đới Bambix) | 1989-12-11 | Cảm xúc22701-3968 | |
| 1901.10-9000 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh(Rau củ hỗn hợp Bambix) | 1989-12-11 | Cảm xúc22701-3965 | |
| 1901.10-9000 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh(Bambix 7 Cereals) | 1989-12-11 | Cảm xúc22701-3966 | |
| 1901.10-9000 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh(Bambix Strawberry) | 1989-12-11 | Cảm xúc22701-3967 | |
| 1901.10-9000 | Sản phẩm chế biến từ thức ăn cho trẻ sơ sinh(Táo/Lê Bambix) | 1989-12-11 | Cảm xúc22701-3969 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất4 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất1,2 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất1,2 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất5,5 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN5%
- RCEP Úc5%
- RCEP Trung Quốc5%
- RCEP Nhật Bản5,5%
- RCEP Hàn Quốc5%
- RCEP New Zealand5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.