Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 17: đường và các loại kẹo đường

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramenThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đườngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
17.04CNCác loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca caoThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (34)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1702.90.99Đường Maltodextrin Neo - Maltodextrin Neo - Maldex NM-28 (25kg/bag).12/06/2023309/TB-KĐ3
1704.90.20Hershey's kisses cookies 'N' creme, white chocolate with cookie bits.21/06/20222415/TB-TCHQ
1702.40.00GLUCOZA hàm lượng 42% (Dùng trong thực phẩm) (SIRO CORN SYRUP 42% FRUCTOSE) (Mục 1).29/04/202102/TB-KĐHQ
1704.90.99Kẹo ribon vị trái cây tổng hợp- Ribon fruit candy (120g/ gói, 20 gói/ thùng, nsx Ribon), HSD 10/2020, hàng mới 100% (Mục 18)14/01/2021185/TB-TCHQ
1704.90.99Kẹo sữa Tokuno 8.2 trà xanh - Tokuno Green Tea 8.2 Candy (80g/gói, 72 gói/ thùng, nhà sx Mikakuto). HSD 30/09/2020, Hàng mới 100% (Mục 16)14/01/2021184/TB-TCHQ
1704.90.99Kẹo ri bon trái cây 10 vị - Ribon fruits 10 flavors candy (180g/ gói, 20 gói/ thùng) nsx Ribon, HSD 10/2020, hàng mới 100% (Mục 19)14/01/2021183/TB-TCHQ
1704.90.91Kẹo mềm Morinaga tổng hợp - Hi-chew assort soft candy (94g/ túi, 48 túi/ thùng) nsx Morinaga, HSD 08/2020, hàng mới 100% (Mục 20)14/01/2021182/TB-TCHQ
1704.90.99Kẹo bút chì kanro - Kanro Colored Pencil Candy (80g/ gói, 48 gói/ thùng), nhà sx Kanro Seika, HSD 31/08/2020. Hàng mới 100% (Mục 21)14/01/2021181/TB-TCHQ
1704.90.99Viên nén đường Exelife, thành phần chính là đường và các thành phần phụ, không có tác dụng phòng bệnh hoặc chữa bệnh, nsx: MEDISTAR VIETNAM, 55 hộp*271 cartons +38 hộp* 1 cartons, hàng mới 100%#&VN24/04/20202622/TB-TCHQ
1701.91.00Phụ gia thực phẩm chất tạo màu 50# Caramel Glaze Pop (22.68kg/thùng). Hiệu GOLD MEDAL. CB số: 47495/2017/ATTP-XNVB. Ngày: 14/12/2019. Hàng mới 100% (Mục 1).12/03/20201551/TB-TCHQ
1702.30.20Chất tạo ngọt Glucose Syrup (GLUCOSE SYRUP. Nguyên liệu dùng sản xuất, (mục 1 Tờ khai).04/03/20191224/TB-TCHQ
1702.30.20Chất tạo ngọt Glucose Syrup (GLUCOSE SYRUP - CLEARDDEX 25/40). Nguyên liệu dùng sản xuất. (mục 1 Tờ khai).28/02/20191164/TB-TCHQ
1702.90.91Siro FOS-Thiên sư. QC:10ml/gói, 06 gói/hộp. TP: Siro FOS 100%, có tác dụng làm tăng vi khuẩn có lợi cho đường ruột. HSD: 02/07/2019. NSX: Jangmen Quantum Hi-tech Biological Co., Ltd. mới 100% (mục 1 Tờ khai)14/02/2019901/TB-TCHQ
1702.90.20Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Mật ong Honey 41000668. Hàng mới 100% (Mục 23).25/01/2016656/TB-TCHQ
1702.90.99Maltodextrin DE 18-20 - Malto Dextroza (Chất tạo kết dính) (nguyên liệu sản xuất bánh Snack) (mục 1 Tờ khai)20/01/2016556/TB-TCHQ
1702.60.10Chất dinh dưỡng giữ cho hoa tươi sau khi thu hoạch (52 thùng x 2.5kgs), Hàng mới 100% (Mục 1)14/01/2016405/TB-TCHQ
1702.60.10Chất dinh dưỡng giữ cho hoa tươi sau khi thu hoạch (30 thùng x 10 hủ x 500gam), Hàng mới 100% (Mục 2)14/01/2016407/TB-TCHQ
1702.60.10Chất dinh dưỡng giữ cho hoa tươi sau khi thu hoạch (60 thùng x 1000 gói x 5 gam) Hàng mới 100% (Mục 3)14/01/2016408/TB-TCHQ
1702.90.99Đường Glucose syrup. Nguyên liệu chế biến sữa (mục 1 Tờ khai)29/10/201510032/TB-TCHQ
1702.90.99Tên thương mại: N-ZOBIT M MALTODEXTRIN · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Maltodextrin dùng trong chế biến thực phẩm27/08/20157814/TB-TCHQ
1702.19.00Đường Lactose (LACTOSE EDIBLE BAG) dùng chế biến sữa -25 Kg/Bao. (mục 1 Tờ khai).10/08/20157293/TB-TCHQ
1704.90.20Nước xốt đặc vị sô-cô-la trắng (Mục 6).30/07/20156923/TB-TCHQ
1702.19.00Mục 3: Lactose general - Nguyên liệu SX thuốc.01/07/20156015/TB-TCHQ
1704.90.99Mục 6: Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Màu caramel - CARAMEL COLOR - Hàng mới 100%.01/07/20155975/TB-TCHQ
1702.30.10Mục 7: Nguyên liệu sản xuất bánh, kẹo: Đường Glucose dạng bột với hàm lượng Glucose ~99.71% (Dextrose Monohydrate - Hàng mới 100%).01/07/20155974/TB-TCHQ
1702.90.91Đường Fructose (FRUCTOSE SYRUP_25Kgs/thùng) (mục 7 Tờ khai)08/06/20155172/TB-TCHQ
1702.30.10Chất phụ gia dùng để xử lý bề mặt thanh nhôm định hình (dạng bột). Hàng mới 100%, dùng để làm sạch bề mặt thanh nhôm định hình.21/05/20154607/TB-TCHQ
1702.19.00Lactose (DC) (Đường lactoza có hàm lượng lactoza lớn hơn 95% và nhỏ hơn 99%, tính theo trọng lượng chất khô) - Nguyên liệu sản xuất thuốc (Mục 29)05/05/20153983/TB-TCHQ
1702.30.10Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Đường - Dextrose Anhydrous MIC-18 (41000150) - Hàng mới 100% (Mục 13).31/03/20152744/TB-TCHQ
1702.30.10Glucose (Glucoza, dạng bột) dùng để sản xuất thuốc (mục 7 PLTK).24/03/20152514/TB-TCHQ
1702.90.30NLSX bánh kẹo: Hương bơ sữa dạng bột FLA70248 - Milky buttery flavour powder FLA 70248 (mới 100%) (Mục 1).19/03/20152320/TB-TCHQ
1704.90.10TPCN: HERBACOF LOZENGES (Mint Flavor); Hiệu: HERBACOF LOZENGES (Mint Flavor); Box x 24tabs; Lot. LHEL 004; Mfg 02/07/2014; Exp 01/07/2017; TPC: Cam thảo, bàng nước, gừng, nghệ, bạc hà.. (mục 01 Tờ khai)13/03/20152078/TB-TCHQ
1704.90.10TPCN: HERBACOF LOZENGES (Orange Flavor); Hiệu: HERBACOF LOZENGES (Orange Flavor); Box x 24tabs; Lot. LHELO 002; Mfg 03/07/2014; Exp 02/07/2017; TPC: Cam thảo, bàng nước, gừng, nghệ, hương vị cam... (mục 03 Tờ khai)13/03/20152079/TB-TCHQ
1702.60.20Ngô ngọt (150 kg/thùng), mới 100% (mục 1).29/10/201413132/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
1704.90-2090KURI YOSHIWARA YOUKAN13/11/2024Item Classification 2-8959
1704.90-2090HITOKUCHI NERI YOUKAN13/11/2024Item Classification 2-8960
1704.90-2090OKONOMI YOUKAN13/11/2024Item Classification 2-8958
1702.90-9000Siro đường khác; Đường lỏng; MIS (Đường nghịch chuyển trung bình) Đường lỏng có hàm lượng đường nghịch chuyển cao24/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3230
1702.90-9000Siro sucrose; Đường lỏng; LS (Sucrose lỏng) Đường lỏng thông thường24/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3229
1704.90-9000Bánh kẹo đường; Bánh quy nghệ Gapyeong15/04/2024Phân loại mặt hàng 2-2930
1702.90-3000Xi-rô mạch nha; Xi-rô ngô02/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1070
1701.99-0000MIXJADANG13/06/2023Phân loại mặt hàng 2-27858
1701.91-0000Rắc caramen mặn19/09/2022Phân loại mặt hàng 2-20125
1701.99-0000Đường; Sucrose-DS20/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11697
1704.90-9000Kẹo đường; Kẹo thạch mè; MALAYA16/06/2021Phân loại mặt hàng 2-5896
1701.99-0000Đường khác; ĐƯỜNG HỮU CƠ04/06/2021Phân loại mặt hàng 2-5493
1701.99-0000Đường khác; NONPAREIL 10304/09/2020Phân loại mặt hàng 2-7405
1702.60-2000Nước ép Jerusalem Atisô 70BX cô đặc hữu cơ ngọt22/07/2020Phân loại mặt hàng 2-6108
1702.60-2000Xi-rô fructose; Nước ép cô đặc từ cây atisô Jerusalem22/07/2020Phân loại mặt hàng 2-6107
1704.90-9000Bánh kẹo đường; Torukeru Ichigo; NHẬT BẢN17/01/2020Phân loại mặt hàng 2-497
1702.90-9000Các loại đường khác; BỘT FRUCTO-OLIGOSACCHARIDES16/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8241
1704.90-9000Bánh kẹo đường khác; CÀ PHÊ ĐẬU PHỘNG07/10/2019Phân loại mặt hàng 2-7952
1704.90-9000Bánh kẹo đường; SÔCÔLA TRẮNG DÂU TÂY SẤY ĐÔNG LẠNH; NHẬT BẢN30/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6949
1702.90-1000Mật ong nhân tạo; Bột mật ong 70%30/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6935
1702.90-1000BỘT MẬT ONG28/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4665
1701.14-2000Đường mía thô; Đường mía chưa tinh chế; THAILND17/04/2019Phân loại mặt hàng 2-2674
1702.90-3000Siro mạch nha; Siro lúa mì; R.KOREA03/01/2019Phân loại mặt hàng 2-56
1701.99-0000Đường khác; MEN SUPER SPEEDEE HP11/12/2018Phân loại mặt hàng 2-7794
1704.90-9000Bánh kẹo đường; NOUGAT (AMOND) 50g21/06/2018Phân loại mặt hàng 2-4199
1704.90-9000Kẹo đường; NOUGAT (VANILLA & MÂM XÔI) 45g21/06/2018Phân loại mặt hàng 2-4202
1704.90-9000Kẹo đường; NOUGAT (CRANBERRY) 50g21/06/2018Phân loại mặt hàng 2-4200
1704.90-2090Kẹo; YUPI MINI DINO12/04/2018Phân loại mặt hàng 2-2591
1701.99-0000Đường khác; ĐƯỜNG HỮU CƠ LOẠI GOLDEN LP; BRAZIL20/03/2018Phân loại mặt hàng 2-1979
1701.99-0000Đường khác; ĐƯỜNG CỦ CẢI; BA LAN20/03/2018Phân loại mặt hàng 2-2016
1701.99-0000Đường khác; Đường hữu cơ Golden Light; BRAZIL07/03/2018Phân loại mặt hàng 2-1669
1701.99-0000Đường khác; Đường hữu cơ Extra Light; BRAZIL07/03/2018Phân loại mặt hàng 2-1672
1704.90-2010Drops; TRECAFE BONBON; BỈ25/01/2018Phân loại mặt hàng 2-766
1702.90-9000Maltodextrin; PR.CHNA31/10/2017Phân loại mặt hàng 2-10933
1702.90-9000Đường khác; ĐƯỜNG DỪA HỮU CƠ SINGABERA; ẤN ĐỘ29/09/2017Phân loại mặt hàng 2-10323
1704.90-9000Các chế phẩm sôcôla trắng; MATCHA X-5; MACHA CRUNCH BAR; HÀN QUỐC15/05/2017Phân loại mặt hàng 2-6124
1701.99-0000Đường khác; Đường mía hữu cơ Pure Life; B; ẤN ĐỘ17/02/2017Phân loại mặt hàng 2-2887
1701.99-0000Đường khác; Đường mía hữu cơ Pure Life; ẤN ĐỘ17/02/2017Phân loại mặt hàng 2-2889
1701.99-0000Đường khác; Thức ăn cơ bản nuôi ong; VIỆT NAM29/12/2016Phân loại mặt hàng 2-19753
1704.90-9000Kẹo đường; NOUGAT BỌC VITAL CAM; BỈ17/11/2016Phân loại mặt hàng 2-16893
1701.99-0000Đường; MERINGUE DROPS; ANH02/08/2016Phân loại mặt hàng 2-9971
1702.90-9000Các loại đường khác; BỘT AGAVE; MEXICO29/06/2016Phân loại mặt hàng 2-7297
1702.90-9000Siro đường khác; Chất cô đặc đường hóa gạo lứt; Hàn Quốc03/05/2016Phân loại mặt hàng 2-4425
1702.90-9000Siro đường; NƯỚC ÉP LÊ KHỬ ION ĐẬM ĐẶC; VPR-BC005-FAC; VIỆT NAM29/04/2016Phân loại mặt hàng 2-4315
1704.90-2090Kẹo; FRUIT BY THE FOOT ĐỒ ĂN NHẸ HƯƠNG TRÁI CÂY; HOA KỲ22/04/2016Phân loại mặt hàng 2-4034
1704.90-2090Kẹo; KẸO HƯƠNG VIỆT QUẤT MEILAC (Kẹo việt quất Lactobacillus); HÀN QUỐC18/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2657
1704.90-2090Kẹo; KẸO HƯƠNG ĐÀO MEILAC (kẹo đào vi khuẩn axit lactic); HÀN QUỐC18/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2656
1704.90-2090Kẹo; NIMM2 SOFT; ĐỨC03/03/2016Phân loại mặt hàng 2-2049
1702.11-1000Lactose; LACTOSE MONOHYDRATE; NEWZLND27/11/2015Phân loại mặt hàng 2-9203
1704.90-9000sô cô la trắng; HOJAS BLANCO Y FRESA; TÂY BAN NHA25/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7547
1704.90-2090Kẹo; Kẹo Hồng Sâm Kim Jung-hwan; Hàn Quốc16/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7292
1702.90-1000Mật ong nhân tạo; Bột mật ong; PR.CHNA16/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7298
1704.90-2090Kẹo; URC FRUITS GRAPE SUPERFRUIT VÀ CHIA PIECES; NEWZLND08/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7092
1704.90-2090KẸO; URC BAKEFRUIT CAM MẢNH 11924016124/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5801
1704.90-2090Kẹo; URC FRUITS MANGO PIECES; NEWZLND24/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5802
1704.90-2090Kẹo; MẢNH QUẢ VIỆT QUẤT URC FRUITS; NEWZLND24/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5803
1704.90-2090Kẹo; KẸO TWIRL KẾT HỢP NGÀY LỄ; PR.CHNA09/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5289
1704.90-2090Kẹo; KẸO CỨNG NGÀY LỄ; PR.CHNA09/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5292
1704.90-2090Kẹo; HALLOWEEN TWIRL POPS; PR.CHNA09/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5290
1704.90-2090Kẹo; KẸO NGÀY LỄ KẸO CỨNG CANNES; PR.CHNA09/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5291
1702.90-1000Mật ong nhân tạo; MẬT ONG 150; THỤY SĨ08/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5191
1704.90-2090Kẹo; KẸO CỨNG HOLLOWEEN; PR.CHNA08/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5175
1704.90-2090Kẹo; GÓI CÁC LOẠI TRÁI CÂY THEO CHÂN; HOA KỲ02/07/2015Phân loại mặt hàng 2-4930
1701.14-2000Đường mía thô; Đường hữu cơ (ĐƯỜNG HỮU CƠ); COLOMBIA02/06/2015Phân loại mặt hàng 2-3799
1701.14-2000Đường mía thô; ĐƯỜNG HỮU CƠ GOLDEN LIGHT-LP; BRAZIL02/06/2015Phân loại mặt hàng 2-3791
1704.90-2090Kẹo khác; KẸO VIỆT QUẤT VÀ KEM LOLLI POP; MỸ08/05/2015Phân loại mặt hàng 2-3076
1702.90-9000Xi-rô đường khác; inversweet; THAILND15/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2492
1702.90-9000Các loại đường khác; Frutafit IQ; NETHERL11/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1485
1702.90-9000Các loại đường khác; Frutafit IQ; NETHERL11/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1485
1704.90-9000Kẹo đường; Crayon Shinchan Bing Bing (Dâu tây)09/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1448
1704.90-2090Bánh kẹo đường; OCEAN SPRAY CRAISINS NAM VIỆT QUẤT KHÔ SỮA CHUA HY LẠP; HOA KỲ16/02/2015Phân loại mặt hàng 2-1083
1701.99-0000Đường khác; BRAZIL02/02/2015Phân loại mặt hàng 2-793
1701.99-0000Đường khác; Đường hữu cơ Cuba; CUBA02/02/2015Phân loại mặt hàng 2-792
1701.99-0000Đường khác; ĐƯỜNG THÔ CSR; ÚC02/02/2015Phân loại mặt hàng 2-794
1701.99-0000Đường khác; ĐƯỜNG VÀNG NHẸ HỮU CƠ; PARAGUY08/01/2015Phân loại mặt hàng 2-151
1704.90-9000Các chế phẩm sôcôla trắng; Đất nước sôcôla Mount Momami; ĐỨC06/01/2015Phân loại mặt hàng 2-120
1704.90-2090Kẹo; SAFARI TWIRL W HARD CANDY; PR.CHNA12/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8339
1704.90-2090Kẹo; VÒNG SAFARI BẬT; PR.CHNA12/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8340
1704.90-2090Kẹo; KẸO CỨNG JUNGLE; PR.CHNA12/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8338
1704.90-2090Kẹo; AIR HEADS 90 THANH; HOA KỲ21/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7862
1701.99-0000Đường khác; BRAZIL20/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7826
1702.90-9000Xi-rô đường; NƯỚC ÉP DỨA ĐÃ LÀM TRONG KHỬ ION (VÔ TRÙNG), THÙNG (BRIX: 65); INDNSIA14/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7654
1702.90-9000Xi-rô đường; NƯỚC ÉP DỨA ĐÃ LÀM TRONG KHỬ ION (VÔ TRÙNG), THÙNG (BRIX: 72); INDNSIA14/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7652
1701.99-0000Đường; Danawon; R.KOREA04/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7385
1704.90-2090 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 5)Bánh kẹo đường; JILLIAN MIX (Hương xoài); UKRAIN10/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6991
1701.99-0000Đường khác; ĐƯỜNG MÍA HỮU CƠ; ARGENTN29/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5945
1701.99-0000Đường khác; đường mía thô hữu cơ; PARAGUY26/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5840
1701.99-0000Đường khác; ĐƯỜNG HỮU CƠ; COLOMBI21/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5731
1704.90-2090Bánh kẹo đường; JUNGLE PALS 3-D; Hoa Kỳ18/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5595
1701.99-0000Đường khác; PURASWEET 500; MALAYA18/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4795
1702.90-9000Siro đường khác; R.KOREA20/06/2014Phân loại mặt hàng 2-4073
1701.99-0000Đường khác; BRAZIL19/06/2014Phân loại mặt hàng 2-4047
1701.14-2000Đường mía thô; THAILND18/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2766
1701.99-0000Đường; Đường trắng tinh luyện; THAILND16/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2726
1704.90-9000Bánh kẹo đường; CROCANTE GEORGALOS; ARGENTN15/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2673
1704.90-2090Bánh kẹo đường; JILLIAN MIX, VỚI QUẢ MÂM XÔI RỪNG; UKRAINE15/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2649
1701.99-0000Đường khác18/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1230
1701.99-0000Đường khác; LÔ: 13 190 1 GA A60013/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1053
1701.99-0000Đường khác; LÔ: 13 189 1 GA A60013/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1052
1701.99-0000Đường khác; Đường mía hữu cơ12/02/2014Phân loại mặt hàng 2-1011

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 17: Đường và các loại kẹo đường | UNI Customs Consulting