Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 21: các chế phẩm ăn được khác

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
21.02Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chếThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
21.03Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biếnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
21.04Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhấtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
21.05Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca caoThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
21.06CNCác chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (200)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2106.90.99Chế phẩm thực phẩm tạo vị ngọt, không chứa béo, không chứa sữa, thành phần có chứa chất ngọt tổng hợp (maltitol, sucralose), nước, hương liệu, muối và phụ gia.25/07/2025137/TB-KĐHQ
2106.90.99Chế phẩm thực phẩm (chất tạo ngọt), thành phần có chứa erythritol, sorbitol, sucralose, acesulfame-K,..., đóng gói bán lẻ 2g/gói, 50 gói/hộp. Công dụng trên bao bì: dùng cho nhiều loại thực phẩm và đồ uống.24/07/2025136/TB-KĐHQ
2106.90.59Chế phẩm thực phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến đồ uống, thành phần có chứa đường, bột kem không sữa, chất làm đặc, maltodextrin, bột quế, muối, hương liệu và phụ gia, dạng bột.10/07/2025120/TB-KĐHQ
2106.90.99Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt (Food for Special Dietary Uses), đóng gói 550g/hộp.11/06/202580/TB-KĐHQ
2106.90.99Chế phẩm thực phẩm, dạng bột, đã đóng gói bán lẻ 3.3g/gói, 30 gói/hộp.28/04/202526/TB-KĐHQ
2106.90.99Chế phẩm thực phẩm, dạng bột, đã đóng gói bán lẻ 3.3g/ gói, 30 gói/hộp. Thành phần gồm đường, protein, vitamin C, chất tạo ngọt, hương liệu...28/04/202527/TB-KDHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Babies & Children. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Babies & Children. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.05/02/2025516/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac For Women. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac For Women. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.05/02/2025513/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac For Those On Antibiotics. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac For Those On Antibiotics. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.05/02/2025512/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Pregnancy. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Pregnancy. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.05/02/2025514/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Bifido & Fibre. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Bifido & Fibre. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.05/02/2025515/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Every Day. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Optibac Every Day. · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có.05/02/2025509/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Omega 3 SUPRA KAPSELN · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Omega 3 SUPRA KAPSELN · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có09/12/20246158/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Lachsoil - extra OMEGA - 3 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Lachsoil - extra OMEGA - 3 · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có09/12/20246157/TB-TCHQ
2102.20.90Tên thương mại: Humiome® Post LB · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm chức năng · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có02/12/20246015/TB-TCHQ
2106.90.99Tên thương mại: Thực phẩm bổ sung ageLOC TRME TRIMSHAKE GREENSHAKE FLAVOUR MILKSHAKE POWER · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bổ sung ageLOC TRME TRIMSHAKE GREENSHAKE FLAVOUR MILKSHAKE POWER · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có08/11/20245523/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Happymum · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Happymum20/08/20243969/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe SCHÖNHEITS-KAPSELN · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe SCHÖNHEITS-KAPSELN16/08/20243903/TB-TCHQ
2106.90.98Tên thương mại: Condensed Milk Flavour QL91680 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Phụ gia thực phẩm: Hương sữa đặc (Condensed Milk Flavour QL91680)09/08/20243811/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Natapure DHA12/06/20242710/TB-TCHQ
2106.90.98MEAT FLAVOR SC471072 · Hương liệu dùng trong thực phẩm, ở dạng bột24/05/20242306/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Biomega 3-6-911/04/20241547/TB-TCHQ
2101.20.90Tên thương mại: Green Energy · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Green Energy02/04/20241395/TB-TCHQ
2106.90.99Nguyên liệu thực phẩm INNOFIBER 09, dùng trong chế biến thực phẩm, dạng bột, 15kg/bao18/03/2024168/TB-KĐ3
2106.90.99Nguyên liệu thực phẩm INNOFIBER 09, dùng trong chế biến thực phẩm, dạng bột, 15kg/bao18/03/2024168/TB-KĐ3
2106.90.99Nguyên liệu thực phẩm: Vitasterol S-80 Esterified-SR NON GMO (Vitasterol thực vật dạng Paste) - (01Drum=20Kgs) - ST(3211041-0815)E1 - Ngày SX: 14/02/2023 - Hạn SD: 14/08/2024 - Hàng mới 100%12/12/2023770/TB-KĐ3
2106.90.99Nguyên liệu thực phẩm: Vitasterol S-80 Esterified-SR NON GMO (Vitasterol thực vật dạng Paste) - (01Drum=20Kgs) - ST(3211041-0815)E1 - Ngày SX: 14/02/2023 - Hạn SD: 14/08/2024 - Hàng mới 100%12/12/2023770/TB-KĐ3
2106.90.99Thực phẩm bổ sung dạng rau câu Mandarin Orange, Gel, 24 Pkt Box 123043 NSX:12-09-2023 HSD: 12-03-2025 32g/gói, Giúp bổ sung năng lượng kịp thời trong các hoạt động thể thao, hàng mới 100%28/11/2023742/TB-KĐ3
2106.90.91Nguyên liệu thực phẩm: DHA 11 Encapsulated Tuna Oil-DHA vi bao từ Dầu Cá Ngừ(dạng bột)-NCX: VitaSquare B.V,5 kg/túi x 2 túi/thùng, bach: S2302789, S2302814, NSX: 07/2023, HSD: 07/2025, hàng mới 100%23/11/2023737/TB-KĐ3
2106.90.98Yuzu Flavour RU-134-032-802/11/20235655/TB-TCHQ
2106.90.98Yuzu Flavour RU-134-032-802/11/20235655/TB-TCHQ
2106.90.99VERDAD AVANTA C10022/09/20234931/TB-TCHQ
2106.90.99VERDAD AVANTA C100, nguyên liệu dùng trong sản xuất thực phẩm: Bột giấm và cần tây22/09/20234931/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: Keo ong Brazilian Green Propolis Soft Capsules (60 viên/ lọ), (7624 viên, SX: 18/07/23, hạn SD: 17/07/26), (2376 viên, SX ngày 20/07/23, hạn SD: 19/07/2026), mới 100%13/09/2023563/TB-KĐ3
2106.90.99Mục 3. Nguyên liệu thực phẩm (dùng trong thực phẩm)-GroupG CFN 100 (chất xơ thực vật dùng sx, chế biến thực phẩm).(NSX:04/05/2023, HSD:22/04/2025), 75x20kg/tu\túi. NSX: CONDIO GmbH, hàng mới 100%.30/08/2023542/TB-KĐ3
2102.30.00BLEND BAKING POWDER B20217/08/20234288/TB-TCHQ
2101.12.91Thức uống dạng bột KINOHIMITSU SKNNY COFFEE13/07/20233648/TB-TCHQ
2106.90.99Soy dietary fibe12/06/20232905/TB-TCHQ
2106.90.98116701 Boiled chicken flavouring12/06/20232906/TB-TCHQ
2106.90.98Tên thương mại: SHRIMP FLAVOUR POWDER BK470104 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hương tôm dùng trong thực phẩm, ở dạng bột01/06/20232709/TB-TCHQ
2106.90.98Tên thương mại: MILK POWDER FLAVOR SC927087 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Hương sữa bột dùng trong thực phẩm01/06/20232708/TB-TCHQ
2106.90.41SPRINGER 2006/0-MG-L10/05/20232194/TB-TCHQ
2106.90.41SPRINGER 0203/0-PW-L10/05/20232196/TB-TCHQ
2102.30.00Tên thương mại: Textur-melt NW841 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm - Textur-melt NW84104/04/20231505/TB-TCHQ
2106.90.71Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Pharmaton Energy21/02/2023731/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Pharmaton Essential21/02/2023730/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Pharmaton Essential21/02/2023730/TB-TCHQ
2106.90.71Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Pharmation Energy21/02/2023731/TB-TCHQ
2106.90.91Cloudifier SC707123 Chất nhũ hóa trong sản xuất sản phẩm15/09/20223825/TB-TCHQ
2106.90.91Phụ gia thực phẩm - LU-00115/09/20223823/TB-TCHQ
2106.90.91Tên thương mại: MEG-3™ 3626 EEIc Oil · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: lỏng MEG-3TM 3626 EEIC oil02/06/20222030/TB-TCHQ
2101.20.30Nước cốt trà sữa09/05/20221626/TB-TCHQ
2106.90.91MEG-3TM 3626 EE Ic Oil06/02/20222030/TB-TCHQ
2106.90.72Tên thương mại: PIKABIOTIC · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe PIKABIOTIC09/08/20213940/TB-TCHQ
2102.20.90Mục 1: Bột tảo xoắn (SPIRULINA POWDER s (FOOD). Nguyên liệu sản xuất thực phẩm. DN cam kết nhập nguyên liệu dùng để sản xuất không kinh doanh mua bán.07/06/202112/TB-KĐHQ
2106.90.99Nguyên liệu thực phẩm - Đạm sữa thủy phân · (Prodiet Hydrolysate S 25) - 15kg/bag - Lot: 190993- NSX: 11/06/2019, NHH: 10/06/2022, hàng mới 100%03/02/2021581/TB-TCHQ
2106.90.96Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng y tế (Glucema shake -) 237 ml x 24 chai/ thùng, hàng mới 100%,18/01/2021248/TB-TCHQ
2102.20.90Nguyên liệu thực phẩm - Men chết dùng trong chế biến thực phẩm - Heat - killed lactococcus lactis plasma-K(CV cam ket hang NK lần đầu)23/04/20202588/TB-TCHQ
2106.90.98Phụ gia thực phẩm: Hương Sữa Milk Emulsion Flavour (5kg/can, 4can/thùng,150 thùng), nhà SX: Guangzhou Kaihong Flavour&Fragrance co.,LTD, China, ngày sản xuất 08/08/2018,hạn sử dụng 07/08/2019, mới 100%23/04/20202586/TB-TCHQ
2103.90.29Mục 3-BỘT CÀ RI HƠI CAY/OTTOGI CURRY MEDIUM 1KG (1Kgx10)/thùng23/04/20202591/TB-TCHQ
2103.90.29Mục 1-BỘT CÀ RI KHÔNG CAY/OTTOGI CURRY(MILD) 100G (100gx40)/thùng23/04/20202590/TB-TCHQ
2106.90.99Hỗn hợp chất xơ thực phẩm, dùng trong chế biến thực phẩm, chất xơ thực vật, chất mang, chất ổn định: PROMUL 20 TXP, hàng mới 100% (Mục 3)23/04/20202603/TB-TCHQ
2106.90.99Hỗn hợp chất xơ thực phẩm, dùng trong chế biến thực phẩm, chất xơ thực vật, chất xơ khoai tây: SUPERFIBRE PLUS, hàng mới 100% · (Mục 1)23/04/20202604/TB-TCHQ
2106.90.55Trà quế hoa ô mai, dạng bột, dùng trong nhà hàng, không nhãn hiệu, nhà sản xuất Changzhou New Zone Yitai Food Co.Ltd, túi 1kg, 10 túi/thùng, hàng mới 100%10/04/20202320/TB-TCHQ
2106.90.59Si rô caramel muối (sal1l) (salted caramel) (1 lít/ chai) (NSX: 05/02/2019; HSD: 05/08/2020) (không chứa cồn). Nhà sản xuất: Shott Beverages Limited. Hàng mới 100%03/04/20202172/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Liquid Calcium bổ sung Vitamin D và Calcium cho cơ thể. Lọ 160 viên (1 viên =1475 mg).HSD:03/2021. Do hãng Nu-Health Products Company sản xuất. (Mục 01)30/03/20202027/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Sheep placenta concentrate giúp làm đẹp da. Lọ 60 viên (1 viên = 765 mg).HSD:07/2022. Do hãng Nu- Health Products company sản xuất. (Mục 04)30/03/20202026/TB-TCHQ
2103.90.12Nguyên liệu sản xuất thực phẩm: Bột nước mắm - Fish sauce Powder S-11018/03/20201705/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Viên ngậm Manukan Cinnamon giúp giảm ho. Hộp 16 viên (1viên= 3,5g). LOT:370319, DATE:03.2022. Hàng mới 100% do công ty Alba thyment sp.z o.o sản xuất12/03/20201558/TB-TCHQ
2106.90.99Kẹo ngậm không đường lotte xylitol hương peppermint,(quy cách đóng gói: 1 unk= 1 thùng=10kg).hàng mới 100% (mục 1)11/03/20201485/TB-TCHQ
2106.90.73Hỗn hợp vi lượng dùng bổ sung cho thực phẩm ELCOVIT 29408, 4 carton x 25kg/carton, NSX: 17/01/2019, HSD: 17/01/2020, hàng mới 100%11/03/20201483/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm BVSK DuoVital (Hộp 2 chai 500ml/1 hộp,mới 100%,HSD:T6/2021,kèm sách giới thiệu SP,sách HDSD,1 cốc uống nước).NSX: GRAMME REVIT INTERNATIONAL GMBH (1UNK=1 hộp)04/03/20201324/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe BIO CALCIUM LIQUID giúp bổ sung canxi và vitamin D cho cơ thể. Lọ 90 viên (1 viên = 1904 mg). Lot: 230717, HSD: 7/2022 .Hàng mới 100%. Do hãng National Pharma Pack sản xuất02/03/20201261/TB-TCHQ
2106.90.99Firmoso F2DF2 - chế phẩm từ củ cải đường (chất phụ trợ thực phẩm có chứa xenluloza) (nguyên liệu sản xuất bánh Snack) (mục 5 Tờ khai)28/02/20201212/TB-TCHQ
2106.90.99Bột phô mai EDAM CHEESE 55214 CP (20KG CARTON) (mục 1 Tờ khai)28/02/20201220/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe: VITAHEALTH GINKGO 2500 WITH DHA (Tp chính: DHA từ dầu cá 115mg; lá bạch quả khô 2500mg và các thành phần khác), 60 viên/hộp _ Hạn dùng 23/03/2022 - Hàng mới 100%28/02/20201217/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe MOM 280Day. Bổ sung vitamin tổng hợp và khoáng chất, DHA cho phụ nữ đang mang thai và cho con bú, HSD: 01-06-2022 (30 viên/lọ/144 lọ/thùng/5thùng+83 lọ/thùng/1 thùng). Mới 100%28/02/20201216/TB-TCHQ
2103.90.29KCCH-CTE - Gia vị KCCH-CTE - Thành phần gồm: bột phô mai, bột ngọt, muối natri của axit glutamic, muối, màu vàng, hương nhân tạo, chất điều vị (nguyên liệu sản xuất bánh Snack) (mục 2 Tờ khai)28/02/20201211/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe ROFOLA (hỗ trợ giảm thoái hóa võng mạc, giảm nguy cơ xơ vỡ động mạch..hộp 30 viên, 60 viên..1010mg/viên+-7,5%). NSX: 26/06/2019, HSD: 26/06/2022. NSX: AVA PHARMACEUTICAL COMPANY28/02/20201218/TB-TCHQ
2106.90.72THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE GLAMOUR WHITENING 55,2g (60 viên x 920mg) hộp 1 chai 60 viên; nsx: NEVADA NUTRA TECH LLC; LOT: WGW-1001; SX:06/2018; HD:06/2022 (mục 1)25/02/20201099/TB-TCHQ
2106.90.99Topping kem phủ trang trí bánh vị sô cô la trắng - Glassa A Specchio White Chocolate (5 kg/thùng) (hiệu MASTER MARTINI, hạn sử dụng 360 ngày) (mới 100%) (Mục 04)02/01/202011/TB-TCHQ
2106.90.99Topping kem phủ trang trí bánh vị chanh dây - Mirall Glasse A specchio Maracuja (3 kg/thùng) (hiệu MASTER MARTINI, hạn sử dụng 360 ngày) (mới 100%) (Mục 06)02/01/202010/TB-TCHQ
2106.90.99Topping kem phủ trang trí bánh Glassa A Specchio Neutral (5 kg/thùng) (hiệu MASTER MARTINI, hạn sử dụng 360 ngày) (mới 100%) (Mục 03)02/01/202008/TB-TCHQ
2103.90.29Hương tôm dùng trong thực phẩm SHRIMP FLAVOUR POWDER BK470104. (mục 1 Tờ khai)01/07/20194319/TB-TCHQ
2106.90.59Sinh Tố chanh - Lemon Smoothie, đóng gói: 2kg/chai, 6 chai/hộp, công bố số: 30716/2017/ATTP-XNCB, nhà SX: KAFFA INT Co., Ltd, hàng mới 100% (mục 13 PLTK).01/07/20194326/TB-TCHQ
2104.10.99Súp mì cà chua 1kg, hiệu Bell Foods (TP: Mỡ heo, bột cà chua, muối ăn, đường, dầu hương liệu, mỡ gà, củ hành trắng, tỏi, hương liệu cay, gia vị, màu ớt, màu Caramel) (mục 3 tờ khai)18/06/20194015/TB-TCHQ
2106.90.98Nguyên liệu thực phẩm: Hương cà phê (coffee flavour - 0521599), (Chế phẩm hỗn hợp chất mang, đường, chất màu, hương cà phê - tự nhiên và tổng hợp) - chất tạo hương trong thực phẩm, 50kg/thùng, mới 100% (mục 1 Tờ khai)18/06/20194014/TB-TCHQ
2106.90.98Hương cà phê (coffee flavour - 0521599) thành phần: tinh dầu cà phê, đường, nước, mầu thực phẩm, ethanol, dạng lỏng - chất tạo hương trong thực phẩm, 50kg/thùng, HSD: 10/2019, mới 100% (mục 1 Tờ khai)18/06/20194016/TB-TCHQ
2106.90.99Nguyên liệu thực phẩm - Hỗn hợp acid hữu cơ lên men VERDAD F95.17/06/20193979/TB-TCHQ
2104.10.99Nước dùng mỳ Somen, (300ml/chai), Thành phần: Nước tương, đường nho, muối ăn, vinegar, chiết xuất bonito đường lên men,... Xuất xứ: Nhật Bản, 10 chai/thùng, nhãn hiệu: Takesan, mới 100% (Mục 12).13/06/20193922/TB-TCHQ
2104.10.99Nước dùng mỳ Sanuki Udon, (300ml/chai), Thành phần: Nước tương, đường nho, muối ăn, đường, chiết xuất bonito, tạo bẹ, vinegar, ... Xuất xứ: Nhật Bản, 10 chai/thùng, nhãn hiệu: Takesan, mới 100% (Mục 6).13/06/20193917/TB-TCHQ
2104.10.99Nước tương Hishio, (400ml/chai), Thành phần: Nước tương, đường, muối ăn, dấm, chiết xuất bonito, chiết xuất men bia, tảo bẹ, protein,...Xuất xứ: Nhật Bản, 10 chai/thùng, nhãn hiệu: Takesan, mới 100% (Mục 7).13/06/20193916/TB-TCHQ
2104.10.99Nước dùng mỳ Sanuki, (300ml/chai), Thành phần: Đường nho, nước tương, chiết xuất bonito, đường lên men, chiết xuất cá mòi,...Xuất xứ: Nhật Bản, 10 chai/thùng, nhãn hiệu: Takesan, mới 100% (Mục 11).13/06/20193915/TB-TCHQ
2103.90.11Sốt Blazin - SAUCE BLAZIN 12/24 OZ (684 ml/túi, 12 túi/ thùng) - NSX: 21/09/2018, HSD: 21/06/2019 - Số CB: 7035/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193790/TB-TCHQ
2103.90.13Sốt Asian Zing - SAUCE ASIAN ZING RC 6/.5 GL (1.89L/túi, 6 túi/ thùng) - NSX: 15/10/2018, HSD: 15/07/2019 - Số CB: 7045/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193788/TB-TCHQ
2103.90.11Sốt Hot Wing- SAUCE HOT WING 6/.5 GL (1.89L/túi, 6 túi/ thùng) - NSX: 07/10/2018, HSD:07/07/2019 - Số đăng ký: 278A/2018/DKNK, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193790/TB-TCHQ
2103.90.11Sốt Medium Wing- SAUCE MEDM WNG RC 6/. 5 GL (1.89L/túi, 6 túi/ thùng) - NSX: 09/10/2018, HSD: 09/07/2019 - Số CB: 7541/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193790/TB-TCHQ
2103.90.13Sốt Caribbean Jerk - SAUCE CARIBBEAN JERK 6/.5 (1.89L/túi, 6 túi/ thùng) - NSX: 15/10/2018, HSD:15/07/2019 - Số CB :7034/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193788/TB-TCHQ
2103.90.13Sốt Honey BBQ - SAUCE HONEY BBQ 6/.5 GL (1.89L/túi, 6 túi/ thùng) - NSX: 07/10/2018, HSD: 07/07/2019 - Số CB: 7049/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193788/TB-TCHQ
2103.90.13Sốt Mango Habanero - SAUCE MANGO HABANERO 6/.5 (1.89L/chai, 6 chai/ thùng) - NSX: 05/10/2018, HSD-05/07/2019 - Số CB: 7052/2017/ATTP- XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193788/TB-TCHQ
2103.90.13Sốt Parmesan Garlic - SAUCE PARMESAN GARLC 6/.5 (1.89L/túi, 6 túi/ thùng) - NSX: 18/08/2018, HSD: 18/05/2019 - Số CB: 7540/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193788/TB-TCHQ
2103.90.13SAUCE BRBN HNY MUSTARD 6/5 (1.89L/túi, 6 túi/ thùng) - NSX: 04/10/2018, HSD:04/07/2019 - số CB: 7053/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193788/TB-TCHQ
2103.90.13Sốt Teriyaki - SAUCE TERIYAKI 6/.5 GL (1.89L/túi, 6 túi/ thùng)- NSX: 08/10/2018, HSD:08/04/2019 - Số CB: 7048/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193788/TB-TCHQ
2103.90.29Tương đậu (Seasoned bean paste) 200g/hộp nhựa, 30 hộp/ carton. Gồm: đậu nành, muối, mạch nha, nước, đường, gia vị ớt. NSX: Daesang corp-CN Sunchang, mới 100% (mục 13 Tờ khai)05/06/20193697/TB-TCHQ
2103.90.13Nguyên liệu thực phẩm: Phô mai CHEESE SAUCE. HSD: 12/11/2018. Do LACTO ASIA PTE. LTD. (CHEESE DIVISION) sản xuất, (mục 2 Tờ khai)05/06/20193662/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (thực phẩm chức năng) (fit solution cell nutrition) (600gm/lon), số batch: 11200120180917, hạn SD: 17/09/2019. Nhà SX: Natural Alternatives International Europe S.A (mục 01 PLTK).05/06/20193685/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (thực phẩm chức năng) (fit solution cell energy) (175gm/lon), số batch: 11200220180918, hạn SD: 18/09/2019. Nhà SX: Natural Alternatives International Europe S.A (mục 02 PLTK).05/06/20193684/TB-TCHQ
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (thực phẩm chức năng) (fit solution cell mineral) (200gm/lon), số batch: 11200320180919, hạn SD: 19/09/2019. Nhà SX: Natural Alternatives International Europe S.A (mục 03 PLTK).05/06/20193683/TB-TCHQ
2102.10.00DIAMOND V XPC YEAST CULTURE (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi ) (mục 01 PLTK).31/05/20193534/TB-TCHQ
2106.90.99Nguyên liệu: Bột Puldding, (Pudding Sha) 1kg/túi, 20 túi/carton, NSX: Mau Lin Food, sx tháng 02/2018, dùng chế biến bánh, mới 100% (mục 03 PLTK).30/05/20193390/TB-TCHQ
2106.90.99Organic Gelatinized Maca Powder (Bột Maca Gelatinized hữu cơ), dùng làm nguyên liệu thực phẩm, 10kg/túi, hãng sản xuất Ecoandino, mới 100%, ngày SX 04/09/2017, hạn SD 04/09/2019 (mục 1 Tờ khai)30/05/20193508/TB-TCHQ
2103.90.29Nước cốt gà, hiệu: JITAILANG, dùng làm gia vị chế biến TP, Hàng đóng trong hộp Cartons, 530g/chai, 06 chai/hộp. hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày SX, ngày sx: 05/11/2018. hàng mới 100% do TQSX (Mục 3).04/03/20191225/TB-TCHQ
2106.90.99Nguyên liệu sản xuất thực phẩm - Bột đạm thực vật thủy phân Hydrolyzed Vegetable Protein Powder B31/01/2019756/TB-TCHQ
2106.90.99Hàng không khai báo28/01/2019630/TB-TCHQ
2106.90.91Phosphocomplex (Silybin- Phosphatidylcholine Complex)- Nguyên liệu thực phẩm- Lot# 0001702544- SX: 12/2017- HH: 12/2022- Hàng mới 100%28/01/2019631/TB-TCHQ
2106.90.91K2VITAL DELTA 2000 1KG/BAG - Hỗn hợp khác của hóa chất với các chất có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm. Lot: 0018022197. NSX: 10/2017. HSD: 10/2020. HSX. Kaqpa. Mới 100%24/01/2019574/TB-TCHQ
2103.90.29Flavorings make sausages A1- Gia vị tạo mùi hương cho xúc xích,70g/gói,200 gói /catton, thành phần chính: Muối, đường lactose, màu tp carmine, E250, NSX Công ty TNHH An Đức Lỗ Thân, hàng mới 100%.24/01/2019565/TB-TCHQ
2106.90.99Bột nhào dùng làm nhân bánh từ hạt sen (chế phẩm thực phẩm dùng trong sx bánh trung thu), 20kg/Thùng,mới 100% (mục 1 Tờ khai)24/01/2019571/TB-TCHQ
2106.90.99Bột nhào dùng làm nhân bánh từ đậu đỏ (chế phẩm thực phẩm dùng trong sx bánh trung thu), 20kg/thùng, mới 100% (mục 4 Tờ khai)24/01/2019570/TB-TCHQ
2106.90.99Bột nhào dùng làm nhân bánh vị trà xanh (chế phẩm thực phẩm dùng trong sx bánh trung thu), 20kg/thùng, mới 100% (mục 5 Tờ khai)24/01/2019569/TB-TCHQ
2106.90.99Bột nhào dùng làm nhân bánh từ hạt dẻ (chế phẩm thực phẩm dùng trong sx bánh trung thu), 20kg/thùng, mới 100% (mục 3 Tờ khai)24/01/2019568/TB-TCHQ
2106.90.99Bột nhào dùng làm nhân bánh từ khoai môn (chế phẩm thực phẩm dùng trong sx bánh trung thu), 20kg/thùng, mới 100% (mục 2 Tờ khai)24/01/2019572/TB-TCHQ
2103.90.13Chế phẩm nước xốt Yakiniku No Tare Mild, 300gr/chai, 12 chai/thùng. SX: 03/2018, HSD: T6/2019 (Mục 3).21/01/2019472/TB-TCHQ
2103.90.13Chế phẩm nước xốt Yakiniku No Tare Hot, 300gr/chai, 12 chai/thùng. SX: 03/2018, HSD: T03/2019 (Mục 4).21/01/2019471/TB-TCHQ
2103.90.13Chế phẩm nước xốt Okonomi Sauce Otafuku, 2.1kg/chai, 06 chai/thùng. SX: T04/2017, HSD: T04/2020 (Mục 5).21/01/2019470/TB-TCHQ
2103.90.29Phụ gia thực phẩm - chế phẩm hương gà dùng trong thực phẩm CHICKEN SEASONING SN 972328 (mục 1 Tờ khai)21/01/2019446/TB-TCHQ
2103.90.13DADAM XỐT GIA VỊ NẤU CANH TƯƠNG CHUNGKOOKJANG - DADAM RICH SOYBEAN PASTE STEW STOCK (130G*16EA)/CT. Hàng mới 100% (Mục 24).21/01/2019475/TB-TCHQ
2103.90.13DADAM Xốt nấu canh kimchi xúc xích - HOT PEPPER PASTE STEW MIX(140G*16EA)/CT. Hàng mới 100% (Mục 20).21/01/2019474/TB-TCHQ
2103.90.13DADAM Xốt tương trộn thịt bò-ốc - SOYBEAN PASTE SEAFOOD STEW (140G*16EA)/CT. Hàng mới 100% (Mục 21).21/01/2019473/TB-TCHQ
2103.90.13DADAM xốt nấu canh đậu tương - SOYBEAN PASTE STEW MIX (140G*16EA)/CT. Hàng mới 100% (Mục 22).21/01/2019477/TB-TCHQ
2103.90.13DADAM xốt nấu canh rau nengi - SOYBEAN PASTE STEW MIX WITH VEGETABLE(140G* 16EA)/CT. Hàng mới 100% (Mục 23).21/01/2019476/TB-TCHQ
2106.90.59NLSX nước uống tăng lực: Chiết xuất Maca (bột quả Maca) MACATONIC PE 4:1 WS09/01/2019235/TB-TCHQ
2103.90.21Nguyên liệu thực phẩm - Gia vị hỗn hợp (Shrimp Paste) - NSX: 10/2018 - NHH 10/2019 (20Kg/ thùng) (Mục 02)09/01/2019238/TB-TCHQ
2103.90.40Hương liệu thực phẩm CHICKEN FLAVOR SC674023 (mục 3 Tờ khai)24/12/20187546/TB-TCHQ
2103.90.40Phụ gia thực phẩm- Chế phẩm Hương gà nướng dùng trong thực phẩm CHICKEN BBQ FLAVOUR POWDER BK520196 (mục 4 Tờ khai)24/12/20187545/TB-TCHQ
2102.20.10Chế phẩm dùng trong sản xuất TĂCN: IMMUNOWALL (1000 Bags x 25 kgs = 25.000 kgs), hàng mới 100% (mục 1 Tờ khai).24/12/20187547/TB-TCHQ
2106.90.91Dẫn xuất của Vitamin E: MIXED TOCOPHEROLS 300W, Nguyên liệu sản xuất thực phẩm dùng để bổ sung vitamin E - hàng mới 100% (HSD: 28/11/2018).17/12/20187390/TB-TCHQ
2103.90.291. Tên hàng theo khai báo: Bột gia vị hỗn hợp - Umami Powder A1875 - Nguyên liệu thực phẩm - NSX:06/2018- NHH: 06/2019 (mục 2 Tờ khai).13/12/20187341/TB-TCHQ
2106.90.72NIN JIOM PEIPAKOA (Niệm từ am hiếu tử xuyên bối Tỳ Bà Cao). Tá/12chai, chai 300ml. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe gồm các hoạt chất chiết xuất từ dược liệu, mật ong. LOT:B180715V1 NSX: 15/07/2018 HD: 14/07/2021 (mục 1 Tờ khai)28/11/20187009/TB-TCHQ
2106.90.99Thực phẩm chức năng: Đường ăn kiêng Sussina Stevia Bllster 200tab dạng viên, 200viên/ hộp 11g, 9 hộp 500g /thùng (PCE là hộp T/p: chất chống đông, điều chỉnh độ axit, chiết xuất cỏ ngọt, phân tách (mục 3 Tờ khai)28/11/20187017/TB-TCHQ
2106.90.91Thực phẩm chức năng: Đường ăn kiêng Sussina Powder Box 100 sach dạng bột, 1g/túi, 100 túi/hộp giấy, 100g/hộp, 15 hộp/thùng, T/p: chất tạo ngọt INS945, INS925iv, chất chống đông (PCE là túi) (mục 2 Tờ khai)28/11/20187019/TB-TCHQ
2106.90.20Si- rô hoa quả cô đặc dùng để pha chế đồ uống vị nho, Hiệu Ding Tea, 5kg/ can, 4 can/ carton. Hàng mới 100% (mục 16 Tờ khai)26/11/20186937/TB-TCHQ
2106.90.20Siro dâu dạng cô đặc (5kg x4 lon/carton), nhà sản xuất Do Ding Tea Co.,Ltd, hạn sử dụng 1 năm từ T11/2017, mới 100% (mục 9 tờ khai)26/11/20186947/TB-TCHQ
2106.90.20Siro chanh leo (dạng cô đặc) (5kg x4 lon/carton), nhà sản xuất Do Ding Tea Co.,Ltd, hạn sử dụng 1 năm từ T11/2017, mới 100% (mục 13 tờ khai)26/11/20186946/TB-TCHQ
2106.90.20Siro xoài (dạng cô đặc)(5kg x4 lon/carton), nhà sản xuất Do Ding Tea Co.,Ltd, hạn sử dụng 1 năm từ T11/2017, mới 100% (mục 25 tờ khai)26/11/20186945/TB-TCHQ
2106.90.20Siro Kiwi (dạng cô đặc) (5kg x4 lon/carton), nhà sản xuất BLACK MALU LTD.,CO, hàng mới 100% (mục 10 Tờ khai)26/11/20186941/TB-TCHQ
2106.90.20Siro hoa quả (việt quất) 1.25kgx6, dạng cô đặc, nhà sản xuất BLACK MALU LTD.,CO, hàng mới 100% (mục 9 Tờ khai)26/11/20186942/TB-TCHQ
2106.90.20Siro vải (dạng cô đặc) (2.6kg x6 lon/carton) nhà sản xuất BLACK MALU LTD.,CO, hàng mới 100% (mục 7 Tờ khai)26/11/20186944/TB-TCHQ
2106.90.20Siro xoài (dạng cô đặc) (2.6kg x6 lon/carton) nhà sản xuất BLACK MALU LTD.,CO, hàng mới 100% (mục 8 Tờ khai)26/11/20186943/TB-TCHQ
2106.90.20Siro mận (dạng cô đặc) (2.5kg x6 lon/carton), nhà sản xuất BLACK MALU LTD.,CO, hàng mới 100% (mục 11 Tờ khai)26/11/20186940/TB-TCHQ
2106.90.20Siro chanh leo (dạng cô đặc) (4kg x4 lon/carton), nhà sản xuất BLACK MALU LTD.,CO, hàng mới 100% (mục 12 Tờ khai)26/11/20186939/TB-TCHQ
2106.90.20Siro đường đen (dạng cô đặc) (5kgx6), nhà sản xuất BLACK MALU LTD.,CO, hàng mới 100% (mục 13 Tờ khai)26/11/20186938/TB-TCHQ
2102.20.10Chiết xuất tế bào nấm men, dạng bột, dùng sản xuất TĂCN : Hilyses (80 Bags x 25 kgs = 2000 kgs), hàng mới 100% (Mục 2).16/10/20186064/TB-TCHQ
2106.10.00Bột PROTEIN đậu hữu cơ NATURE ZEN size 250g. Hàng mới 100% (Mục 6).02/10/20185731/TB-TCHQ
2106.10.00Bột PROTEIN gạo lứt hữu cơ NATURE ZEN size 250g-Vị tự nhiên. Hàng mới 100% (Mục 4).02/10/20185730/TB-TCHQ
2106.10.00Bột PROTEIN gạo lứt hữu cơ NATURE ZEN size 250g-Vị vani. Hàng mới 100% (Mục 5).02/10/20185733/TB-TCHQ
2106.90.72THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE: Lô hội thảo mộc cô đặc - hương quýt (chai = 473 ml)-HIỆU: HERBALIFE. Công dụng: giảm chứng khó tiêu và hỗ trợ hấp thu vi chất dinh dưỡng.- HSD: 30/10/2019 (Mục 01).14/09/20185388/TB-TCHQ
2103.90.29Gia vị hỗn hợp dùng chế biến thực phẩm: FRANKFURTER CONCENTRATE 20 x 1 KG (T07-156#8) (25 Cartons x 20 bags x 1 kg = 500 kgs), hàng mới 100%.13/07/20184136/TB-TCHQ
2101.11.10Tên thương mại : Instant Coffee · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Spray dried instant coffee13/06/20183337/TB-TCHQ
2106.90.59Si rô việt quất (mục 6 Tờ khai)11/06/20183260/TB-TCHQ
2106.90.59Si rô vỏ cam xanh (mục 12 Tờ khai)11/06/20183259/TB-TCHQ
2106.90.59Si rô táo xanh (mục 1 Tờ khai)11/06/20183258/TB-TCHQ
2103.20.00Sốt spaghetti vị cà chua, hành tỏi nướng. (Roasted Garlic&Onion Tomato Spa..).300g/ chai, 12 chai/ carton, Gồm: Cà chua, nước, sốt cà chua, hành tây, đường... nsx: Daesang Corporation- Công ty BokumJari (Mục 14)08/06/20183224/TB-TCHQ
2106.90.73Hỗn hợp vi lượng dùng bổ sung cho thực phẩm- ELCOVIT 171452 C ( 25 KG/CTN). Hàng mới 100%29/05/20182969/TB-TCHQ
2106.90.70Thực phẩm bảo vệ sức khỏe GRANIONS DE FER, ống, 2ml/ống, 30 ống/hộp, (tăng khả năng tạo máu, giảm nguy cơ và phòng thiếu máu do thiếu sắt) HSX: EA Pharma, mới 100%, SX: 7/2017, HSD: 7/2020 (mục 1 Tờ khai)29/05/20183005/TB-TCHQ
2102.20.90Mục 3: 1310100062/Selenium in dried yeast (Men ỳ) (nguyên liệu sx thuốc)24/05/20182889/TB-TCHQ
2103.90.90Xốt topokki cho bánh gạo (topokki rice cake sauce, 140g/ túi, 20 túi/carton. Gồm: tương ớt, mạch nha... dùng để làm món Topokki.NSX: Daesang corp.- chi nhánh Sunchang (mục 19 PLTK).22/03/20181503/TB-TCHQ
2104.10.99Súp mì gà, hiệu Bell Foods 1 kg/gói (mục 12 tờ khai)08/02/2018812/TB-TCHQ
2104.10.99Súp mì vị xương heo, hiệu Bell Foods, 1 kg/gói (mục 13 tờ khai)08/02/2018817/TB-TCHQ
2103.90.90Sốt chấm mì SHOYU, hiệu Bell Foods 1kg/chai (mục 14 tờ khai)08/02/2018813/TB-TCHQ
2106.90.70Thiết bị y tế: FORMOLINE L112 (Viên nén uống); Hộp 3 vỉ x 20 viên; Lot: A60106X2; NSX: 06/02/17; HD: 31/01/20; Công dụng: Chất hấp phụ Lipid nhằm hỗ trợ điều trị thừa cân, kiểm soát cân nặng, (mục 1 Tờ khai).26/01/2018533/TB-TCHQ
2106.90.70Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Dr.Choi Morning Good, hỗ trợ thải độc gan, giảm đau đầu, chóng mặt, đau bụng, buồn nôn sau khi uống rượu, 3g/gói, 7 gói/hộp, dạng nén vụn, NSX: Gun woo, mới 100% (mục 1 Tờ khai).26/01/2018524/TB-TCHQ
2106.90.99Iron (III) hydroxide polymaltose complex 34% - Nguyên liệu thực phẩm - NSX: 04/2017, NHH: 03/2020, Nhà SX: Chaitanya Biologicals PVT. Ltd (25kgs/drum) (mục 1 PLTK).25/09/20176261/TB-TCHQ
2106.90.94Chế phẩm bổ sung hương liệu dạng ống hút Tubulars hương Sô cô la, bánh quy, hương dâu, hương chuối và hương Kiwi (gói 24 ống, 3 g/ống) TP gồm sucrose, tinh bột k chứa glut (mục 3 Tờ khai)20/04/20163299/TB-TCHQ
2106.90.94Chế phẩm bổ sung hương liệu dạng ống hút Tubulars hương Sô cô la, bánh quy, hương dâu, hương chuối và hương Kiwi (gói 10 ống, 3 g/ống)TP gồm sucrose, tinh bột k chứa glut (mục 2 Tờ khai)20/04/20163298/TB-TCHQ
2106.90.94Chế phẩm bổ sung hương liệu dạng ống hút Tubulars hương Sô cô la, bánh quy và dâu (gói 3 ống hút, 2.5 g/ ống) TP gồm sucrose, tinh bột k chứa gluten, bột cacao... (mục 1 Tờ khai)20/04/20163297/TB-TCHQ
2106.90.80Vitamin Caremom F122000141 (Article code: XW20270322) - Vitamin dùng trong chế biến thực phẩm (mục 5 tờ khai)20/04/20163266/TB-TCHQ
2106.90.99Thạch rau câu vị Xoài U.MAY Mango Fruit Jellym Agar 110g (12 Boxes/CTN). (mục 34 Tờ khai)20/04/20163281/TB-TCHQ
2106.90.99Bánh pudding (bánh quy ngọt) vị trứng Egg Flavored Pudding roll 280g (15 Boxes/CTN) (mục 41 Tờ khai)20/04/20163288/TB-TCHQ
2106.90.99Bánh pudding (bánh quy ngọt) vị trứng sữa Egg & MilkFlavored Pudding roll 280g (15 Boxes/CTN). (mục 40 Tờ khai)20/04/20163287/TB-TCHQ
2106.90.99Thạch rau câu vị dâu U.MAY Strawberry Yourt Fruit Jellym Agar 110g (12 Boxes/CTN). (mục 39 Tờ khai)20/04/20163286/TB-TCHQ
2106.90.99Thạch rau câu vị việt quất U.MAY Blueberry Fruit Yogurt Jellym Agar 110g (12 Boxes/CTN). (mục 38 Tờ khai)20/04/20163285/TB-TCHQ
2106.90.99Thạch rau câu vị dưa U.MAY Musk Melon Fruit Jellym Agar 110g (12 Boxes/CTN). (mục 37 Tờ khai)20/04/20163284/TB-TCHQ
2106.90.99Thạch rau câu vị đào U.MAY Peach Fruit Jellym Agar 110g (12 Boxes/CTN). (mục 36 Tờ khai)20/04/20163283/TB-TCHQ
2106.90.99Thạch rau câu vị Xoài U.MAY Mango Fruit Jellym Agar 70g (20 Boxes/CTN). (mục 35 Tờ khai)20/04/20163282/TB-TCHQ
2106.90.98Hương phô mai (Phụ gia thực phẩm) - dùng để sản xuất bánh, dạng bột (mục 1 Tờ khai)03/03/20161625/TB-TCHQ
2106.90.98Hương khói dùng trong chế biến thực phẩm SMOKEZ ENVIRO 24PB. 21 kg/cubitainer (11 cubitainer). (mục 2 Tờ khai)02/03/20161586/TB-TCHQ
2106.90.99Nước xốt đặc vị tiramitsu (Mục 9).23/02/20161272/TB-TCHQ
2106.90.98Hương kem- Cream flavor SC502060 (Chế phẩm hương liệu dùng trong công nghiệp sản xuất đồ uống)- hàng xin tạm áp mã HS.28/01/2016863/TB-TCHQ
2106.90.91Hỗn hợp muối canxi carbonat và maltodextrin dùng để chế biến thực phẩm.- Cal Carbonate Granulation- NXP9728C (mục 4 tờ khai).28/01/2016853/TB-TCHQ
2106.90.91Chế phẩm phụ trợ thực phẩm có chứa khoáng chất thành phần chính là đường fructose và sắt fumarate- Fructose D.C.w/Fe and PVP- R5439Q (mục 8 tờ khai).28/01/2016854/TB-TCHQ
2106.90.52Bột aqualyte bổ sung chất điện giải dành cho trẻ từ 3 tháng tuổi trở lên, 1 hộp 31g, HSD 10 tháng, mới 100%, Wakodo sx T7/2015, mã FA11 (Mục 16).27/01/2016787/TB-TCHQ
2104.10.99Súp ngô dạng bột hiệu Hokkai Yamato-Corn Soup 49.5g x 48 hộp/thùng. Hàng mới 100% (Mục 3).25/01/2016654/TB-TCHQ
2106.90.98Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Hương sữa- V- MIC-23 (41000080). Hàng mới 100% (Mục 26).25/01/2016657/TB-TCHQ
2106.90.30Kem tươi tiệt trùng Meggle 1000ml/hộp (Dạng lỏng, có đường, có hương liệu. Nhà sản xuất RAJO a.s). Hàng mới 100%.06/01/201696/TB-TCHQ
2106.90.96Sản phẩm dinh dưỡng y học dành cho người bị tiểu đường MEDIFOOD GLUTROL 1.5, dạng lỏng, đóng trong lon nhôm, có chứa sữa, (200ml x 30 packs x 1C/T), NSX: 28/8/2015, HSD: 28/8/2016. Mới 100% (Mục 2).04/01/201626/TB-TCHQ
2106.90.96Sản phẩm dinh dưỡng y học dành cho người có nhu cầu năng lượng cao MEDIFOOD 1.5,dạng lỏng, đóng trong lon nhôm, có chứa sữa,(200ml x 30 packs x 1C/T), NSX:27/8/2015, HSD:26/8/2016. Mới 100% (Mục 1).04/01/201625/TB-TCHQ
2106.90.96- Mục 1: Sản phẩm dinh dưỡng y học dành cho người có nhu cầu năng lượng cao MEDIFOOD RTH LD500, dạng lỏng, đóng trong túi nhựa, có chứa sữa, (500ml x 20 packs x 1C/T), NSX:23/10/2015, HSD:22/6/2016. Mới 100%. · - Mục 2: Sản phẩm dinh dưỡng y học dành cho người bị tiểu đường MEDIFOOD RTH GLUTROL 500, dạng lỏng, đóng trong túi nhựa, có chứa sữa, (500ml x 20 packs x 1C/T), NSX:23/10/2015, HSD:22/6/2016. Mới 100%04/01/201624/TB-TCHQ
2106.90.98(NLSX Hạt nêm) Hương Savory (Savory Flavor 520436CB) (hàng đồng nhất 25 Kg/Thùng) (mục 1 Tờ khai)20/11/201511001/TB-TCHQ
2106.90.80Vitamin Mineral Premix for Softgel- Prenatal FT150705AP - Hỗn hợp Vitamin và khoáng chất - Nguyên liệu thực phẩm - NSX: 06/07/2015 - NHH: 05/07/2016 - Hàng mới 100% - Quy cách 25Kgs/ thùng (bao) (mục 1 Tờ khai)29/10/201510031/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2106.90-9040AJIRISE UM12/11/2024Item Classification 2-8928
2106.90-9099Food preparations; VITAMIN D3 1.0MIU/G10/10/2024Item Classification 2-7900
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Nupesto Basil10/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7148
2101.20-1000Chế phẩm chiết xuất trà; Bột chiết xuất trà Pu'e28/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6807
2106.10-9020Protein cô đặc; GEMPRO 330014/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6395
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Dầu cọ lùn14/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6437
2106.10-9030Chất protein có kết cấu; VỎ ĐẬU NÀNH FURIKAKE-HỒNG30/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5952
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Bột nêm-Bifi19/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5660
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; bột giàu chất béo17/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5559
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Yoo Yoo Lak17/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5558
2105.00-9010ỐNG ĐÔNG LẠNH TRÁI CÂY NGUYÊN CHẤT HỮU CƠ; KEM ĐÔNG LẠNH TRÁI CÂY NGUYÊN CHẤT16/07/2024Phân loại mặt hàng 1-440
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; DẦU CÂY CỌ SAW PALMETTO28/05/2024Phân loại mặt hàng 2-4185
2103.90-9090Nước sốt; Nước dùng Yukgaejang22/05/2024Phân loại mặt hàng 2-3973
2101.20-1000Pha chế trà; Trà sữa nhân sâm đỏ08/05/2024Phân loại mặt hàng 2-3611
2103.90-9090Nước sốt; SỐT ĐẬU NÀNH ĐEN (Sốt Jjajang tuyệt hảo)24/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3228
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Thanh mềm BENOPE Cookie and Cream24/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3222
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; NUCARE Glucose Plan (Newcare Glucose Plan 200ml)15/04/2024Phân loại mặt hàng 2-2947
2102.20-1000Men không hoạt động; BIERHEFE11/03/2024Phân loại mặt hàng 2-1992
2106.90-9010Kem cà phê; CHẾ PHẨM ĐƯỜNG (ĐẦY CHẤT BÉO) CÓ DẦU DỪA 7%26/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1597
2104.10-2000Canh cá; Alchandongtaetang26/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1600
2103.90-9090Gia vị hỗn hợp khác; Bột chiết xuất thịt bò GF26/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1602
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Bột làm kimchi HY26/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1601
2106.90-9091Chế phẩm mật ong; MẬT ONG PHÁP VÀ YUZU07/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1199
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Thực phẩm gạo lứt07/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1176
2106.90-9099NỘI DUNG 5112/01/2024Phân loại mặt hàng 2-394
2106.90-9030Các chế phẩm dùng trong sản xuất kem; Fuji Clip Fellina04/01/2024Phân loại mặt hàng 2-132
2103.90-9030Nước sốt bột ngâm kimchi - kimchi trắng22/12/2023Phân loại mặt hàng 1-405
2103.90-9030Sốt bột ngâm kimchi-Geotjeori22/12/2023Phân loại mặt hàng 1-404
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; NUCARE 1,5 KCAL (Newcare Calo 1,5 RTH)19/12/2023Phân loại mặt hàng 2-33859
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Vita Collagen19/12/2023Phân loại mặt hàng 2-33858
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Thuốc uống Postbiotic15/12/2023Phân loại mặt hàng 2-33741
2102.20-9000Các vi sinh vật đơn bào khác, đã chết; LP3 Postbiotic15/12/2023Phân loại mặt hàng 2-33740
2106.90-9040Chế phẩm chiết xuất từ nấm men; Bột nấm men02/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32280
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống, không cồn; Nước ép mận chín cô đặc31/10/2023Phân loại mặt hàng 2-32171
2106.90-9070Chế phẩm thực phẩm có chứa lô hội; Harutoktok Plus Aloe Collagen Jelly Stick25/10/2023Phân loại mặt hàng 2-32000
2103.90-9090Sốt; XO SAUCE; XO Jang23/10/2023Phân loại mặt hàng 2-31905
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Hãy ăn nhai OMEGA-3 CHEWABLE19/10/2023Phân loại mặt hàng 2-31784
2106.90-9040Chế phẩm chiết xuất nấm men; Chiết xuất nấm men L-glutathione 50%22/09/2023Phân loại mặt hàng 2-31010
2103.90-9090Chế phẩm nước sốt; PECEL BUMBU ĐÔNG LẠNH05/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30567
2103.90-9090GIA VỊ TỎI05/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30561
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; BIANCO BRIO PLUS ND(MY)25/08/2023Phân loại mặt hàng 2-30282
2106.90-9010Kem cà phê; Neocream(Ⅰ)22/08/2023Phân loại mặt hàng 2-30122
2106.90-9010Kem cà phê; Seo Kang Prim 22/08/2023Phân loại mặt hàng 2-30121
2103.90-9090Nước sốt; Nước tương mùa xuân18/08/2023Phân loại mặt hàng 2-29972
2103.90-9090Nước ép cá cơm18/08/2023Phân loại mặt hàng 2-29982
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; BILBERRY LUTEIN TOTAL EYE CARE17/08/2023Phân loại mặt hàng 2-29887
2106.90-9099Bổ sung Lutein Mini ngay hôm nay05/07/2023Phân loại mặt hàng 2-28624
2106.90-1020Nước giải khát cơ sở từ trái cây thơm, không cồn; Nước giải khát cơ sở từ bưởi đỏ20/06/2023Phân loại mặt hàng 2-28057
2106.90-9099Vitamin D 1000 IU (250 Viên Mềm)01/06/2023Phân loại mặt hàng 2-27454
2101.20-9090Chiết xuất trà xanh; Trà trắng và trà xanh dạng bột24/05/2023Phân loại mặt hàng 2-27293
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; TAB HÀNG NGÀY08/02/2023Phân loại mặt hàng 2-24448
2104.10-3000Chế phẩm súp; Khoai tây nạc, giàu protein27/01/2023Phân loại mặt hàng 2-24045
2104.10-1000Chế phẩm nước dùng; KNORR LIQD BOU CHICKEN (HCF)06/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23499
2103.90-9090Chế phẩm nước sốt; SỐT TRẮNG KNORR06/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23497
2104.10-9000Chế phẩm súp; SỐT TÔM HEO KNORR06/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23493
2104.10-1000Chế phẩm nước dùng; Bột gà Kno06/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23498
2103.90-9090Chế phẩm nước sốt; KNORR DES SPAGH NAPOL06/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23496
2104.10-3000Các chế phẩm súp từ rau củ; HỖN HỢP SỐT NẤM KNORR06/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23494
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; NUTRILITETM DOUBLE04/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23357
2103.90-9090Nước sốt; SỐT BALSAMIC VỚI MẬT ONG 250ML 03/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23338
2102.10-9000Men hoạt tính; Men khô Active Feed28/12/2022Phân loại mặt hàng 2-23144
2102.10-9000Men hoạt động; YeaSel28/12/2022Phân loại mặt hàng 2-23146
2102.10-9000Men hoạt tính; YeaVita R28/12/2022Phân loại mặt hàng 2-23148
2102.10-9000Men hoạt tính; Men khô Active Feed TR10028/12/2022Phân loại mặt hàng 2-23149
2101.12-9090Chế phẩm với thành phần chính là chiết xuất cà phê; HƯƠNG VỊ HỢP CHẤT CẤP THỰC PHẨM, CƠ SỞ C-070111A CÀ PHÊ21/12/2022Phân loại mặt hàng 2-23008
2106.90-9099Tôi là tổ chức luân xa gốc. trà túi lọc bebette21/12/2022Phân loại mặt hàng 2-23000
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Gwanjuwon Black Doraji Cheong; 120g * 3EA (hộp bao bì bên ngoài 290*160*70)07/11/2022Phân loại mặt hàng 2-21647
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Bánh phô mai dâu tây hiếm 70g02/11/2022Phân loại mặt hàng 2-21460
2106.90-9099BATTAMIX K31/10/2022Phân loại mặt hàng 2-21370
2103.90-9090Nước sốt; Nước mắm28/09/2022Phân loại mặt hàng 2-20499
2106.90-9099HƯƠNG VỊ ĐƯỜNG NÂU19/09/2022Phân loại mặt hàng 2-20132
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; TOP N:O CARE ULTRA30/08/2022Phân loại mặt hàng 2-19566
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Vườn trái cây của ông nội; BESTEMORS CÓ04/08/2022Phân loại mặt hàng 2-18859
2106.90-9091Chế phẩm mật ong; MẬT ONG VỚI PHẤN HOA ONG; HT-2203725/07/2022Phân loại mặt hàng 2-18587
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Bột SunMax; ẤN ĐỘ22/07/2022Phân loại mặt hàng 2-18525
2101.30-9000Các sản phẩm thay thế cà phê rang khác; TRÀ BẮP RANG HỮU CƠ (XAY)18/07/2022Phân loại mặt hàng 2-18335
2103.90-9090Nước sốt; Dầu ô liu nguyên chất và giấm Balsamic13/07/2022Phân loại mặt hàng 2-18073
2101.30-9000Các loại cà phê rang thay thế khác; TRÀ BẮP RANG HỮU CƠ08/07/2022Phân loại mặt hàng 2-17956
2101.30-9000Các loại cà phê rang thay thế khác; TRÀ BẮP RANG HỮU CƠ08/07/2022Phân loại mặt hàng 2-17955
2106.90-9080Các chế phẩm loại dùng trong sản xuất đồ uống; · Vitamin C dạng cầu28/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17595
2103.90-9090Nước chấm; NƯỚC MẮM; NƯỚC MẮM BẾP XUA27/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17576
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống không cồn; XI-RÔ ĐẬM CHẤT BƯỞI16/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17305
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống, không cồn; XI-RÔ ĐẬM NƯỚC ÉP VẢI16/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17304
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống, không cồn; XI-RÔ ĐẬU THANH LONG ĐỎ ĐẬM ĐẶC16/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17303
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; SOFTMADE C26/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16678
2106.90-1090Cơ sở cho đồ uống không cồn; B62582 Kombucha17/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16378
2106.10-9030Chất protein có kết cấu; BỘT PROTEIN INCA INCHI13/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16224
2103.90-9090① SỐT ỚT ĐỎ VÀ CÀ TÍM HỮU CƠ; PF1705759 (Sốt Ớt đỏ và cà tím hữu cơ), ② SỐT ỚT VÀNG HỮU CƠ; PF1705760 (Sốt Ớt vàng hữu cơ)03/05/2022Phân loại mặt hàng 2-15950
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Aven-O-Lait11/04/2022Phân loại mặt hàng 2-15125
2103.90-9090Nước xốt; Mắm BÉP XUA01/04/2022Phân loại mặt hàng 2-14886
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Daily Protein Shake plus (HƯƠNG DÂU TÂY)18/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14386
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; Daily Protein Shake plus (HƯƠNG CHUỐI)18/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14388
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; KEM DỪA UHT08/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13944
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; 20601868-GF Yến mạch chức năng LV02/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13731
2103.90-9090Nước chấm; NƯỚC MẮM02/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13733
2101.30-9000Các loại thay thế cà phê rang khác; Hạt Cassia rang25/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13683
2106.90-9099Chế phẩm thực phẩm; 20645638-Cơ sở kem yến mạch 35S25/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13674
2106.90-9030Các chế phẩm dùng trong sản xuất kem; Soft Serve Mix SOFT AU LAIT11/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13156
2106.90-3029Sản phẩm từ hồng sâm; Hồng sâm lên men (sâm đỏ lên men cô đặc B)04/02/2022Phân loại mặt hàng 2-12903
2106.90-9050Hương vị trong chế phẩm; BỘT PHÔ MAI HỖN HỢP14/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12439

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 21: Các chế phẩm ăn được khác | UNI Customs Consulting