Mã HS: 21.05
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2105
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2105.00.00CN | - Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (26)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2105.00-9010 | ỐNG ĐÔNG LẠNH TRÁI CÂY NGUYÊN CHẤT HỮU CƠ; KEM ĐÔNG LẠNH TRÁI CÂY NGUYÊN CHẤT | 16/07/2024 | Phân loại mặt hàng 1-440 | |
| 2105.00-9090 | Đá ăn được khác; MOCHICREAM ICE DEVILS CHOCOLATE KHÔNG SỮA | 30/08/2019 | Phân loại mặt hàng 2-6879 | |
| 2105.00-9010 | Đá ăn được khác; MIAMI VICE; 0994 | 03/05/2018 | Phân loại mặt hàng 2-3210 | |
| 2105.00-1090 | Kem; NSA BÌNH BƠ ĐẬU PHỘNG BLAST;1538 | 20/04/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2841 | |
| 2105.00-1010 | Kem, không chứa ca cao; KEM HẠT MACADAMIA; 0635WR | 20/04/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2837 | |
| 2105.00-1090 | Kem; KEM ROCKIN ROAD; 2248WR | 20/04/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2839 | |
| 2105.00-9010 | Mochi tráng miệng đông lạnh không chứa sữa, vị dâu | 30/03/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2273 | |
| 2105.00-9090 | Sô cô la mochi tráng miệng đông lạnh không sữa | 30/03/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2266 | |
| 2105.00-9010 | Món tráng miệng đông lạnh không chứa sữa mochi xoài, không chứa ca cao | 30/03/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2274 | |
| 2105.00-9010 | Đá ăn được khác, không chứa ca cao; Món tráng miệng đông lạnh không chứa sữa mochi dừa | 30/03/2018 | Phân loại mặt hàng 2-2277 | |
| 2105.00-9010 | Đá ăn được, không chứa ca cao; SORBET ACAI CAO CẤP HỮU CƠ; HOA KỲ | 22/12/2017 | Phân loại mặt hàng 2-12507 | |
| 2105.00-1090 | Kem khác; Kem Mochi (Choco Banana); NHẬT BẢN | 30/03/2017 | Phân loại mặt hàng 2-4737 | |
| 2105.00-1010 | Kem, Không chứa ca cao; Kem Mochi (Sữa chua việt quất); NHẬT BẢN | 30/03/2017 | Phân loại mặt hàng 2-4736 | |
| 2105.00-1010 | Kem, Không chứa ca cao; Kem Mochi (Tiramisu); NHẬT BẢN | 30/03/2017 | Phân loại mặt hàng 2-4733 | |
| 2105.00-1010 | Kem, Không chứa ca cao; Kem Mochi (Vanilla &choco trắng); NHẬT BẢN | 30/03/2017 | Phân loại mặt hàng 2-4728 | |
| 2105.00-1010 | Kem, Không chứa ca cao; Kem Mochi (Sữa chua đào trắng); NHẬT BẢN | 30/03/2017 | Phân loại mặt hàng 2-4734 | |
| 2105.00-9010 | Các loại đá ăn được khác, không chứa ca cao; Mango Bricks | 03/09/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6655 | |
| 2105.00-9010 | Đá ăn được, không chứa ca cao;HIVI SORBET PINA COLADA;Đông lạnh, cho · vào vỏ dừa;Dùng làm món tráng miệng;Sữa dừa 14,7%, kem 14,3%, đường 10,6%, nước cốt dứa 9,8%, nước ép dứa 8,2%, sữa tách kem · bột 6,3%, hương dừa, nước, v.v.;S.AFR | 15/12/2000 | Phân tích 47260-1771 | |
| 2105.00-9010 | Đá ăn được, không chứa ca cao;SORBET BÍ NGÔ HIVI;Đông lạnh, cho vào · vỏ bí ngô;Dùng làm món tráng miệng;Sữa dừa 18%, kem 17,5%, đường 11%, · bột sữa gầy 5,2%, bột bí ngô 2,0%, nước, v.v.;S.AFR | 15/12/2000 | Phân tích 47260-1772 | |
| 2105.00-9010 | Đá ăn được, không chứa ca cao;HIVI SORBET CAM;Đông lạnh, cho vào · vỏ cam;Dùng làm món tráng miệng;Đường 18,0%, nước ép dứa 8,6%, · xi-rô tinh bột 4,5%, axit citric 0,8%, hương cam, nước, v.v.; · S.AFR | 15/12/2000 | Phân tích 47260-1769 | |
| 2105.00-9010 | Đá ăn được, không chứa ca cao;HIVI SORBET CHANH;Đông lạnh, cho vào vỏ chanh;Dùng làm món tráng miệng;Đường 15%, đường lỏng 13%, kem 5%, nước cốt chanh · 3,4%, bột ngô 3,0%, bạc hà, hương chanh, nước, · v.v.;S.AFR | 15/12/2000 | Phân tích 47260-1768 | |
| 2105.00-9010 | Đá ăn được (Tuyết California) | 17/02/1995 | Phân tích 22760-228 | |
| 2105.00-1010 | Kem sữa việt quất | 07/09/1994 | Phân tích 47260-1596 | |
| 2105.00-1010 | Kem xoài mâm xôi lacto | 07/09/1994 | Phân tích 47260-1595 | |
| 2105.00-9010 | Kem đá ăn được của Hawaii | 26/04/1994 | Phân tích 47260-695 | |
| 2105.00-1090 | Kem vani hạnh nhân Thụy Sĩ ăn được | 11/04/1994 | Phân tích 47260-593 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất4 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất8 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất2,5 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất2,5 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất10 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất10 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất10,9 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất10 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN20%
- RCEP ASEAN10%
- RCEP Úc10%
- RCEP Trung Quốc10%
- RCEP Nhật Bản10,9%
- RCEP Hàn Quốc10%
- RCEP New Zealand10%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.