Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 21.03

Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2103

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2103.10.00CN- Nước xốt đậu tươngThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg
2103.20.00CN- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2103.30.00CN- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biếnThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2103.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2103.90.11CN- - - Tương ớtThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2103.90.12CN- - - Nước mắmThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg
2103.90.13CN- - - Nước xốt loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
2103.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2103.90.21CN- - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2103.90.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (41)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2103.90.29Mục 3-BỘT CÀ RI HƠI CAY/OTTOGI CURRY MEDIUM 1KG (1Kgx10)/thùng23/04/20202591/TB-TCHQ
2103.90.29Mục 1-BỘT CÀ RI KHÔNG CAY/OTTOGI CURRY(MILD) 100G (100gx40)/thùng23/04/20202590/TB-TCHQ
2103.90.12Nguyên liệu sản xuất thực phẩm: Bột nước mắm - Fish sauce Powder S-11018/03/20201705/TB-TCHQ
2103.90.29KCCH-CTE - Gia vị KCCH-CTE - Thành phần gồm: bột phô mai, bột ngọt, muối natri của axit glutamic, muối, màu vàng, hương nhân tạo, chất điều vị (nguyên liệu sản xuất bánh Snack) (mục 2 Tờ khai)28/02/20201211/TB-TCHQ
2103.90.29Hương tôm dùng trong thực phẩm SHRIMP FLAVOUR POWDER BK470104. (mục 1 Tờ khai)01/07/20194319/TB-TCHQ
2103.90.11Sốt Blazin - SAUCE BLAZIN 12/24 OZ (684 ml/túi, 12 túi/ thùng) - NSX: 21/09/2018, HSD: 21/06/2019 - Số CB: 7035/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193790/TB-TCHQ
2103.90.13Sốt Asian Zing - SAUCE ASIAN ZING RC 6/.5 GL (1.89L/túi, 6 túi/ thùng) - NSX: 15/10/2018, HSD: 15/07/2019 - Số CB: 7045/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193788/TB-TCHQ
2103.90.11Sốt Hot Wing- SAUCE HOT WING 6/.5 GL (1.89L/túi, 6 túi/ thùng) - NSX: 07/10/2018, HSD:07/07/2019 - Số đăng ký: 278A/2018/DKNK, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193790/TB-TCHQ
2103.90.11Sốt Medium Wing- SAUCE MEDM WNG RC 6/. 5 GL (1.89L/túi, 6 túi/ thùng) - NSX: 09/10/2018, HSD: 09/07/2019 - Số CB: 7541/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193790/TB-TCHQ
2103.90.13Sốt Caribbean Jerk - SAUCE CARIBBEAN JERK 6/.5 (1.89L/túi, 6 túi/ thùng) - NSX: 15/10/2018, HSD:15/07/2019 - Số CB :7034/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193788/TB-TCHQ
2103.90.13Sốt Honey BBQ - SAUCE HONEY BBQ 6/.5 GL (1.89L/túi, 6 túi/ thùng) - NSX: 07/10/2018, HSD: 07/07/2019 - Số CB: 7049/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193788/TB-TCHQ
2103.90.13Sốt Mango Habanero - SAUCE MANGO HABANERO 6/.5 (1.89L/chai, 6 chai/ thùng) - NSX: 05/10/2018, HSD-05/07/2019 - Số CB: 7052/2017/ATTP- XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193788/TB-TCHQ
2103.90.13Sốt Parmesan Garlic - SAUCE PARMESAN GARLC 6/.5 (1.89L/túi, 6 túi/ thùng) - NSX: 18/08/2018, HSD: 18/05/2019 - Số CB: 7540/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193788/TB-TCHQ
2103.90.13SAUCE BRBN HNY MUSTARD 6/5 (1.89L/túi, 6 túi/ thùng) - NSX: 04/10/2018, HSD:04/07/2019 - số CB: 7053/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193788/TB-TCHQ
2103.90.13Sốt Teriyaki - SAUCE TERIYAKI 6/.5 GL (1.89L/túi, 6 túi/ thùng)- NSX: 08/10/2018, HSD:08/04/2019 - Số CB: 7048/2017/ATTP-XNCB, nhà sản xuất: T. Marzetti Company - Hàng mới 100%10/06/20193788/TB-TCHQ
2103.90.29Tương đậu (Seasoned bean paste) 200g/hộp nhựa, 30 hộp/ carton. Gồm: đậu nành, muối, mạch nha, nước, đường, gia vị ớt. NSX: Daesang corp-CN Sunchang, mới 100% (mục 13 Tờ khai)05/06/20193697/TB-TCHQ
2103.90.13Nguyên liệu thực phẩm: Phô mai CHEESE SAUCE. HSD: 12/11/2018. Do LACTO ASIA PTE. LTD. (CHEESE DIVISION) sản xuất, (mục 2 Tờ khai)05/06/20193662/TB-TCHQ
2103.90.29Nước cốt gà, hiệu: JITAILANG, dùng làm gia vị chế biến TP, Hàng đóng trong hộp Cartons, 530g/chai, 06 chai/hộp. hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày SX, ngày sx: 05/11/2018. hàng mới 100% do TQSX (Mục 3).04/03/20191225/TB-TCHQ
2103.90.29Flavorings make sausages A1- Gia vị tạo mùi hương cho xúc xích,70g/gói,200 gói /catton, thành phần chính: Muối, đường lactose, màu tp carmine, E250, NSX Công ty TNHH An Đức Lỗ Thân, hàng mới 100%.24/01/2019565/TB-TCHQ
2103.90.13Chế phẩm nước xốt Yakiniku No Tare Mild, 300gr/chai, 12 chai/thùng. SX: 03/2018, HSD: T6/2019 (Mục 3).21/01/2019472/TB-TCHQ
2103.90.13Chế phẩm nước xốt Yakiniku No Tare Hot, 300gr/chai, 12 chai/thùng. SX: 03/2018, HSD: T03/2019 (Mục 4).21/01/2019471/TB-TCHQ
2103.90.13Chế phẩm nước xốt Okonomi Sauce Otafuku, 2.1kg/chai, 06 chai/thùng. SX: T04/2017, HSD: T04/2020 (Mục 5).21/01/2019470/TB-TCHQ
2103.90.29Phụ gia thực phẩm - chế phẩm hương gà dùng trong thực phẩm CHICKEN SEASONING SN 972328 (mục 1 Tờ khai)21/01/2019446/TB-TCHQ
2103.90.13DADAM XỐT GIA VỊ NẤU CANH TƯƠNG CHUNGKOOKJANG - DADAM RICH SOYBEAN PASTE STEW STOCK (130G*16EA)/CT. Hàng mới 100% (Mục 24).21/01/2019475/TB-TCHQ
2103.90.13DADAM Xốt nấu canh kimchi xúc xích - HOT PEPPER PASTE STEW MIX(140G*16EA)/CT. Hàng mới 100% (Mục 20).21/01/2019474/TB-TCHQ
2103.90.13DADAM Xốt tương trộn thịt bò-ốc - SOYBEAN PASTE SEAFOOD STEW (140G*16EA)/CT. Hàng mới 100% (Mục 21).21/01/2019473/TB-TCHQ
2103.90.13DADAM xốt nấu canh đậu tương - SOYBEAN PASTE STEW MIX (140G*16EA)/CT. Hàng mới 100% (Mục 22).21/01/2019477/TB-TCHQ
2103.90.13DADAM xốt nấu canh rau nengi - SOYBEAN PASTE STEW MIX WITH VEGETABLE(140G* 16EA)/CT. Hàng mới 100% (Mục 23).21/01/2019476/TB-TCHQ
2103.90.21Nguyên liệu thực phẩm - Gia vị hỗn hợp (Shrimp Paste) - NSX: 10/2018 - NHH 10/2019 (20Kg/ thùng) (Mục 02)09/01/2019238/TB-TCHQ
2103.90.40Hương liệu thực phẩm CHICKEN FLAVOR SC674023 (mục 3 Tờ khai)24/12/20187546/TB-TCHQ
2103.90.40Phụ gia thực phẩm- Chế phẩm Hương gà nướng dùng trong thực phẩm CHICKEN BBQ FLAVOUR POWDER BK520196 (mục 4 Tờ khai)24/12/20187545/TB-TCHQ
2103.90.291. Tên hàng theo khai báo: Bột gia vị hỗn hợp - Umami Powder A1875 - Nguyên liệu thực phẩm - NSX:06/2018- NHH: 06/2019 (mục 2 Tờ khai).13/12/20187341/TB-TCHQ
2103.90.29Gia vị hỗn hợp dùng chế biến thực phẩm: FRANKFURTER CONCENTRATE 20 x 1 KG (T07-156#8) (25 Cartons x 20 bags x 1 kg = 500 kgs), hàng mới 100%.13/07/20184136/TB-TCHQ
2103.20.00Sốt spaghetti vị cà chua, hành tỏi nướng. (Roasted Garlic&Onion Tomato Spa..).300g/ chai, 12 chai/ carton, Gồm: Cà chua, nước, sốt cà chua, hành tây, đường... nsx: Daesang Corporation- Công ty BokumJari (Mục 14)08/06/20183224/TB-TCHQ
2103.90.90Xốt topokki cho bánh gạo (topokki rice cake sauce, 140g/ túi, 20 túi/carton. Gồm: tương ớt, mạch nha... dùng để làm món Topokki.NSX: Daesang corp.- chi nhánh Sunchang (mục 19 PLTK).22/03/20181503/TB-TCHQ
2103.90.90Sốt chấm mì SHOYU, hiệu Bell Foods 1kg/chai (mục 14 tờ khai)08/02/2018813/TB-TCHQ
2103.90.90Tương đậu (500g/hộp/20 hộp/thùng) DOEN JANG, mới 100% (Mục 16).29/09/20158902/TB-TCHQ
2103.90.99Hỗn hợp bột khác của hóa chất với thực phẩm hay các chất có giá trị dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩm (PREMIX CREMYVIT CLASSIC SS SOR), hàng mới 100% (Mục 14).02/04/20152931/TB-TCHQ
2103.90.40Phụ gia thực phẩm - Chế phẩm hương liệu thực phẩm AROMEX 12 KNACKI (20kg/bao) (mục 2 Tờ khai)13/03/20152077/TB-TCHQ
2103.10.00- Xì dầu, nhãn hiệu Monggo foods, loại 900ml/can, 15 can/carton, gồm 30 carton, hàng mới 100% (Mục 1); · - Xì dầu nấu canh, nhãn hiệu Monggo foods, loại 900ml/can, 15 can/carton, gồm 30 carton, hàng mới 100% (Mục 2).02/10/201411947/TB-TCHQ
2103.90.90- Mục 1: Sake gia vị ngọt (Seasoning Boiled sweet sake). · - Mục 2: Sake gia vị (Seasoning Boiled sake).15/09/201411259/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Nupesto Basil10/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7148
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Bột nêm-Bifi19/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5660
2103.90-9090Nước sốt; Nước dùng Yukgaejang22/05/2024Phân loại mặt hàng 2-3973
2103.90-9090Nước sốt; SỐT ĐẬU NÀNH ĐEN (Sốt Jjajang tuyệt hảo)24/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3228
2103.90-9090Gia vị hỗn hợp khác; Bột chiết xuất thịt bò GF26/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1602
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Bột làm kimchi HY26/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1601
2103.90-9030Nước sốt bột ngâm kimchi - kimchi trắng22/12/2023Phân loại mặt hàng 1-405
2103.90-9030Sốt bột ngâm kimchi-Geotjeori22/12/2023Phân loại mặt hàng 1-404
2103.90-9090Sốt; XO SAUCE; XO Jang23/10/2023Phân loại mặt hàng 2-31905
2103.90-9090Chế phẩm nước sốt; PECEL BUMBU ĐÔNG LẠNH05/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30567
2103.90-9090GIA VỊ TỎI05/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30561
2103.90-9090Nước sốt; Nước tương mùa xuân18/08/2023Phân loại mặt hàng 2-29972
2103.90-9090Nước ép cá cơm18/08/2023Phân loại mặt hàng 2-29982
2103.90-9090Chế phẩm nước sốt; SỐT TRẮNG KNORR06/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23497
2103.90-9090Chế phẩm nước sốt; KNORR DES SPAGH NAPOL06/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23496
2103.90-9090Nước sốt; SỐT BALSAMIC VỚI MẬT ONG 250ML 03/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23338
2103.90-9090Nước sốt; Nước mắm28/09/2022Phân loại mặt hàng 2-20499
2103.90-9090Nước sốt; Dầu ô liu nguyên chất và giấm Balsamic13/07/2022Phân loại mặt hàng 2-18073
2103.90-9090Nước chấm; NƯỚC MẮM; NƯỚC MẮM BẾP XUA27/06/2022Phân loại mặt hàng 2-17576
2103.90-9090① SỐT ỚT ĐỎ VÀ CÀ TÍM HỮU CƠ; PF1705759 (Sốt Ớt đỏ và cà tím hữu cơ), ② SỐT ỚT VÀNG HỮU CƠ; PF1705760 (Sốt Ớt vàng hữu cơ)03/05/2022Phân loại mặt hàng 2-15950
2103.90-9090Nước xốt; Mắm BÉP XUA01/04/2022Phân loại mặt hàng 2-14886
2103.90-9090Nước chấm; NƯỚC MẮM02/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13733
2103.20-2000Nước sốt cà chua; SỐT SACLA ARRABBIATA; Ý13/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12429
2103.20-2000Nước sốt cà chua; SỐT SACLA NAPOLETANA; Ý13/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12433
2103.90-9090Nước xốt; muối Hinode Ryourishu; 500ml13/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11512
2103.90-9090Nước sốt; Nước sốt Hinode Teriyaki05/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10329
2103.90-9090Nước sốt; Nước sốt Hinode Soba05/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10330
2103.90-9090Gia vị hỗn hợp; GIA VỊ 47%06/10/2021Phân loại mặt hàng 2-9461
2103.90-9090Gia vị hỗn hợp; GIA VỊ 37%06/10/2021Phân loại mặt hàng 2-9462
2103.90-1010Đậu phụ; BỘT ĐẬU NÀNH14/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3461
2103.20-2000Sốt cà chua; GIA VỊ DÍNH CHO NASI GORENG INDONESIA; THÁI LAN18/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2542
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Gia vị tạo hương vị cho mì ăn liền Hanramen hương cua25/02/2021Phân loại mặt hàng 2-1782
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Bột rang; Hàn Quốc29/01/2021Phân loại mặt hàng 2-911
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Bột gia vị nước dùng phức hợp; Hàn Quốc29/01/2021Phân loại mặt hàng 2-909
2103.90-9020Cà ri ăn liền; Bột cà ri đỏ19/01/2021Phân loại mặt hàng 2-541
2103.90-9020Cà ri ăn liền; Bột cà ri xanh19/01/2021Phân loại mặt hàng 2-539
2103.90-9090Nước sốt; Thịt bò xay; PR.CHNA06/01/2021Phân loại mặt hàng 2-90
2103.90-9090Nước sốt; Chiết xuất thịt bò S; PR.CHNA06/01/2021Phân loại mặt hàng 2-91
2103.90-9090Gia vị hỗn hợp; Bột mực tẩm gia vị30/12/2020Phân loại mặt hàng 2-10473
2103.90-9090Gia vị hỗn hợp; nước dùng hải sản 30/12/2020Phân loại mặt hàng 2-10472
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; HƯƠNG VỊ MẶN 4BE-0224/11/2020Phân loại mặt hàng 2-9408
2103.90-9090Nước sốt; SỐT PHÔ MAI NACHO06/11/2020Phân loại mặt hàng 2-8928
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; GIA VỊ CAY12/10/2020Phân loại mặt hàng 2-8205
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; GIA VỊ BBQ12/10/2020Phân loại mặt hàng 2-8206
2103.90-9090Nước sốt; Gà nướng cô đặc; R.KOREA14/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6854
2103.90-9090Gia vị hỗn hợp; Bột hương vị gà-G; R.KOREA14/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6855
2103.90-9090Nước sốt; Nước sốt cô đặc nướng-G; R.KOREA14/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6856
2103.90-9090Nước sốt16/07/2020Phân loại mặt hàng 2-5989
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; GIA VỊ SỐT GÀ YANGNYEOM24/06/2020Phân loại mặt hàng 2-5298
2103.90-9030Gia vị hỗn hợp; GIA VỊ HƯƠNG TRUFFLE; VỎ TRUFFLE19/06/2020Phân loại mặt hàng 2-5187
2103.90-9090Nước xốt; SỐT Ớt SRIRACHA MAYO16/03/2020Phân loại mặt hàng 2-2184
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; GIA VỊ GÀ CAY CHO MÓN ĂN NHẸ19/11/2019Phân loại mặt hàng 2-9167
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; GIA VỊ VỊ NƯỚNG CHO MÓN ĂN NHẸ19/11/2019Phân loại mặt hàng 2-9166
2103.90-9030Gia vị hỗn hợp; Chọn gia vị23/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6695
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Bột gia vị thịt bò21/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6542
2103.90-9030Hỗn hợp gia vị; Himalayasalz mit krauter der provence; ÁO14/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6369
2103.90-9030Hỗn hợp gia vị; Meersalz mit ớt & núm vú; ÁO14/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6370
2103.90-9010Mayonnaise; SỐT MAYONNAISE DẦU BƠ TRUYỀN THỐNG07/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6105
2103.90-9090Nước sốt; GLAZE GỐC VỚI “ACETO BALSAMICO DI MODENA IGP”; Ý02/08/2019Phân loại mặt hàng 2-5934
2103.90-9090Gia vị hỗn hợp; Bột gia vị xào; R.KOREA24/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5638
2103.90-9090Chế phẩm nước sốt; Bột wasabi 1kg11/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5183
2103.90-9090Gia vị hỗn hợp; bột kim chi nêm10/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5127
2103.90-9090Gia vị hỗn hợp; Bột nước tương thịt bò; R.KOREA03/07/2019Phân loại mặt hàng 2-4876
2103.90-9030Gia vị hỗn hợp; Tỉnh Kraute21/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4505
2103.90-9030Gia vị hỗn hợp; Thảo mộc Ý13/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4283
2103.90-9030Gia vị hỗn hợp; Pasta Hurbs04/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4034
2103.90-9030Gia vị hỗn hợp; Bít tết Pfeffe04/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4035
2103.90-9030Gia vị hỗn hợp; BBQ Classic, 41590115/05/2019Phân loại mặt hàng 2-3470
2103.90-9030Gia vị hỗn hợp; Brathuhn; 40070115/05/2019Phân loại mặt hàng 2-3463
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Hương vị Dosirak Tom Yum Kung14/05/2019Phân loại mặt hàng 2-3409
2103.90-9030Gia vị hỗn hợp; Pfeffer-Salz; ÁO10/05/2019Phân loại mặt hàng 2-3350
2103.90-9090Nước sốt; Nước sốt việt quất lựu Marie08/03/2019Phân loại mặt hàng 2-1380
2103.20-2000Sốt cà chua; SỐT HEIRLOOM ĐỎ HỮU CƠ05/03/2019Phân loại mặt hàng 2-1285
2103.90-9090Chế phẩm nước sốt; Bộ dụng cụ ướp thịt bò Bulgogi WOULD U COOK (Bộ dụng cụ ướp thịt bò Bulgogi WooLd U COOK)29/11/2018Phân loại mặt hàng 2-7583
2103.90-9090Chế phẩm nước sốt; BB Paste 563471 (Hương vị thịt)24/10/2018Phân loại mặt hàng 2-7137
2103.90-9090Nước sốt; SỐT SRIRACHA THƯƠNG HIỆU TABASCO22/10/2018Phân loại mặt hàng 2-7092
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Bột chiết xuất hành tây xào29/08/2018Phân loại mặt hàng 2-6043
2103.90-9020Cà ri ăn liền; bột cà ri24/08/2018Phân loại mặt hàng 2-5920
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Bột gia vị thịt bò NM; R.KOREA01/08/2018Phân loại mặt hàng 2-5274
2103.90-9090Gia vị hỗn hợp; Bột gia vị Jjajang; R.KOREA25/07/2018Phân loại mặt hàng 2-5087
2103.90-9090Gia vị hỗn hợp; Bột nêm Jjajang-Y; R.KOREA25/07/2018Phân loại mặt hàng 2-5086
2103.90-9090Gia vị hỗn hợp; Chiết xuất Dongchimi H20/07/2018Phân loại mặt hàng 2-4949
2103.90-9090Nước sốt; SỐT REMIA FRITES13/07/2018Phân loại mặt hàng 2-4776
2103.90-9090Nước sốt; SỐT MÙ TẠT MẬT ONG REMIA SALATA13/07/2018Phân loại mặt hàng 2-4775
2103.90-9090Nước sốt; Cookmate FC-15; R.KOREA17/05/2018Phân loại mặt hàng 2-3565
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Bột chiết xuất bông30/04/2018Phân loại mặt hàng 2-3061
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Bột hương liệu nước dùng cá tuyết18/04/2018Phân loại mặt hàng 2-2749
2103.90-9090Nước sốt; SALAD ĐU ĐỦ; Thái Lan14/03/2018Phân loại mặt hàng 2-1860
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; gia vị ớt; PR.CHNA06/02/2018Phân loại mặt hàng 2-1048
2103.90-9090Nước sốt; SỐT HÀNH TÂY PHÁP LAY'S; HOA KỲ12/01/2018Phân loại mặt hàng 2-295
2103.90-9090Nước sốt; SỐT NHÚNG SMOOTH RANCH CỦA LAY; HOA KỲ27/12/2017Phân loại mặt hàng 2-12542
2103.90-9090Nước sốt; SỐT KEM RAU BÓ XÔI TOSTITOS; Hoa Kỳ27/12/2017Phân loại mặt hàng 2-12540
2103.90-9090Nước sốt; Pesto húng quế với nấm cục; Ý04/12/2017Phân loại mặt hàng 2-11918
2103.90-9090Các loại gia vị hỗn hợp khác; Bột gia vị nướng than16/11/2017Phân loại mặt hàng 2-11430
2103.90-9090Gia vị hỗn hợp; nước dùng hải sản15/11/2017Phân loại mặt hàng 2-11381
2103.90-9090Nước sốt; SỐT WASABI KEWPIE KHÔNG THÊM BỘT NGỌT; 1000ML; NHẬT BẢN29/09/2017Phân loại mặt hàng 2-10303
2103.90-9090Nước sốt; SỐT BULGOGI CAY THỊT LỢN19/09/2017Phân loại mặt hàng 2-9935
2103.90-9090Sốt; SỐT SƯỜN BÒ19/09/2017Phân loại mặt hàng 2-9955
2103.90-9090Sốt; SỐT SƯỜN LỢN19/09/2017Phân loại mặt hàng 2-9936
2103.90-9090Nước sốt; SỐT THỊT BÒ BULGOGI19/09/2017Phân loại mặt hàng 2-9956

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 21.03: Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn…