Mã HS: 20.05
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2005
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2005.10 | - Rau đồng nhất: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2005.10.20CN | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2005.10.30CN | - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2005.20 | - Khoai tây: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng thanh và que: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2005.20.11CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2005.20.19CN | - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2005.20.91CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2005.20.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2005.40.00CN | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2005.51.00CN | - - Đã bóc vỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2005.59CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2005.59.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2005.59.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2005.60.00CN | - Măng tây | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2005.70.00CN | - Ô liu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 2005.80.00CN | - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2005.91.00CN | - - Măng tre | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN32 | Đơn vịkg | |
| 2005.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2005.99.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN32 | Đơn vịkg | |
| 2005.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN32 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2005.20.91 | Mảnh khoai tây - Swiss Bear Instant Mashed Potatoes 3kg. HSD: 10/09/2020 | 23/04/2020 | 2606/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2005.99-9000 | Lentil preparations; LENTIL CANNELLINI PENNE | 23/09/2024 | Item Classification 2-7469 | |
| 2005.99-9000 | Các chế phẩm từ đậu lăng; DẢI ĐẬU LĂNG CÓ RÃNH | 20/08/2024 | Phân loại mặt hàng 2-6560 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ rau; Rau bina Nupesto | 14/08/2024 | Phân loại mặt hàng 2-6439 | |
| 2005.99-9000 | Các chế phẩm từ rau; Đậu Mala Broad | 13/08/2024 | Phân loại mặt hàng 2-6368 | |
| 2005.99-9000 | Các chế phẩm từ rau; Đậu Mala Broad Đậu phộng hỗn hợp | 13/08/2024 | Phân loại mặt hàng 2-6369 | |
| 2005.99-9000 | Hỗn hợp rau củ đã chế biến; GÓI RAU CỦ HỖN HỢP SẤY KHÔ | 02/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5029 | |
| 2005.99-9000 | Các chế phẩm từ rau; CHẬM ACTINIDIA | 26/05/2023 | Phân loại mặt hàng 2-27371 | |
| 2005.99-1000 | Kimchi khô (KIMCHI dry Chip) | 10/03/2023 | Phân loại mặt hàng 2-25258 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ tỏi; Đậu phụ tỏi nghệ giòn làm từ nguyên liệu không có thuốc trừ sâu | 27/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-24044 | |
| 2005.99-9000 | Chế phẩm thực vật; PIMIENTOS DEL PIQUILLO RELLENOS DE BACALAO | 17/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-23821 | |
| 2005.51-9000 | Sản phẩm chế biến từ đậu thận; ĐẬU THẬN ĐỎ LUỘC | 09/12/2022 | Phân loại mặt hàng 2-22721 | |
| 2005.51-9000 | Sản phẩm chế biến từ đậu; KANOKO 5 MÀU | 22/03/2022 | Phân loại mặt hàng 2-14484 | |
| 2005.51-2000 | Sản phẩm chế biến từ đậu đỏ nhỏ; YUDE AZUKI | 21/01/2022 | Phân loại mặt hàng 2-12667 | |
| 2005.99-9000 | Chế phẩm rau; SG-4767 | 04/11/2021 | Phân loại mặt hàng 2-10294 | |
| 2005.99-9000 | Chế biến củ cải; Khoai tây chiên | 27/05/2021 | Phân loại mặt hàng 2-5191 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ bí ngô; Bí ngô chiên | 27/05/2021 | Phân loại mặt hàng 2-5190 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ hành tây; HÀNH TÂY CHIPS | 17/05/2021 | Phân loại mặt hàng 2-4716 | |
| 2005.99-9000 | Chế biến cải xanh; Cải xanh ngâm chua | 19/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-542 | |
| 2005.99-9000 | Chế biến cải xanh; Cải xanh ngâm chua; THAILND | 12/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-263 | |
| 2005.99-9000 | Rau khác, rang; TRÀ CỦ DỀU ĐỎ (Trà củ cải đỏ rang từ nông trại Yeongo) | 21/07/2020 | Phân loại mặt hàng 2-6079 | |
| 2005.99-9000 | Rau củ hỗn hợp, rang; TRÀ BÍ NGỌT; HÀN QUỐC | 20/07/2020 | Phân loại mặt hàng 2-6071 | |
| 2005.80-0000 | Chế phẩm ngô ngọt; Bột ngô ngọt (68815) | 24/04/2020 | Phân loại mặt hàng 2-3509 | |
| 2005.80-0000 | Bột ngô ngọt | 24/04/2020 | Phân loại mặt hàng 2-3507 | |
| 2005.99-9000 | Chế phẩm ớt chuông đỏ; ỚT CHUÔNG ĐỎ CẮT XẮT; DS-001586; MEXICO | 09/03/2020 | Phân loại mặt hàng 2-1934 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ ớt chuông đỏ; ỚT CHUÔNG ĐỎ RANG NGUYÊN VẸN; DS-001556; MEXICO | 09/03/2020 | Phân loại mặt hàng 2-1930 | |
| 2005.99-9000 | Các chế phẩm thực vật khác; tỏi đen | 08/11/2019 | Phân loại mặt hàng 2-8789 | |
| 2005.99-9000 | Các chế phẩm từ đậu gà; ĐẬU GÀ MICROPELLET; Ý | 30/08/2019 | Phân loại mặt hàng 2-6878 | |
| 2005.99-9000 | Các chế phẩm từ đậu gà; KS ORGANIC HOMMUS | 04/06/2019 | Phân loại mặt hàng 2-4005 | |
| 2005.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ khoai tây; KHOAI TÂY CHIP | 29/05/2019 | Phân loại mặt hàng 2-3819 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ tỏi; TỎI NƯỚNG | 28/05/2019 | Phân loại mặt hàng 2-3794 | |
| 2005.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ khoai tây; Sumichip Original | 20/03/2019 | Phân loại mặt hàng 2-1658 | |
| 2005.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ khoai tây; Khoai tây chiên nguyên bản | 26/02/2019 | Phân loại mặt hàng 2-1127 | |
| 2005.70-0000 | Sản phẩm chế biến từ ô liu; Ô liu cam thảo khô | 29/01/2019 | Phân loại mặt hàng 2-605 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ rau; trà cải ngựa wasabi | 10/01/2019 | Phân loại mặt hàng 2-225 | |
| 2005.99-9000 | Chế phẩm họ đậu; Bột hỗn hợp 4 hạt Supe | 07/01/2019 | Phân loại mặt hàng 2-140 | |
| 2005.40-0000 | Bột đậu Hà Lan (Pisum sativum), nấu chín; Suprex Yellow Pea 24/10 500 | 21/11/2018 | Phân loại mặt hàng 2-7446 | |
| 2005.99-9000 | Bột đậu gà nấu chín; Bột Hummus tươi | 13/11/2018 | Phân loại mặt hàng 2-7384 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ dưa chuột; DƯA LÁT NGÂM; PR.CHNA | 15/10/2018 | Phân loại mặt hàng 2-6939 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ thân tỏi; THÂN TỎI NGÂM; PR.CHNA | 15/10/2018 | Phân loại mặt hàng 2-6941 | |
| 2005.99-9000 | Các chế phẩm từ rau; bột nước ép rau hỗn hợp | 27/08/2018 | Phân loại mặt hàng 2-5972 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ rau; Khoai tây chiên Burdock Hương vị hạt tiêu đen (Khoai tây chiên Burdock, Hạt tiêu đen) | 02/08/2018 | Phân loại mặt hàng 2-5321 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ bí ngô; Bột bí ngô (Thực phẩm), CQ244-A837; Hoa Kỳ | 25/07/2018 | Phân loại mặt hàng 2-5114 | |
| 2005.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ khoai tây; KHOAI TÂY ÍT MUỐI MICROPELLET; TÂY BAN NHA | 19/03/2018 | Phân loại mặt hàng 2-1964 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ hành tây; Hành tây nghiền; TÂY BAN NHA | 06/03/2018 | Phân loại mặt hàng 2-1617 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ hành tây; Hành tây chiên tẩm gia vị; PR.CHNA | 06/02/2018 | Phân loại mặt hàng 2-1046 | |
| 2005.99-9000 | Giá đỗ tương luộc | 15/09/2017 | Phân loại mặt hàng 2-9885 | |
| 2005.20-9000 | Các chế phẩm từ khoai tây; KHOAI TÂY XOẮN; ẤN ĐỘ | 04/09/2017 | Phân loại mặt hàng 2-9540 | |
| 2005.20-9000 | Chế phẩm khoai tây; Ống khoai tây vuông; ẤN ĐỘ | 04/09/2017 | Phân loại mặt hàng 2-9541 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ hành tây; HÀNH CHIÊN; PR.CHNA | 11/08/2017 | Phân loại mặt hàng 2-8988 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ tỏi; TỎI CHIÊN; PR.CHNA | 11/08/2017 | Phân loại mặt hàng 2-8969 | |
| 2005.51-1000 | Sản phẩm chế biến từ đậu; Pallet khoai tây chiên; MALAYA | 08/08/2017 | Phân loại mặt hàng 2-8816 | |
| 2005.99-9000 | Chế biến rau; MUFFALATA; Hoa Kỳ | 27/07/2017 | Phân loại mặt hàng 2-8454 | |
| 2005.51-2000 | Sản phẩm chế biến từ đậu đỏ nhỏ; Đậu đỏ nhỏ ngọt; PR.CHNA | 27/07/2017 | Phân loại mặt hàng 2-8477 | |
| 2005.99-9000 | Hỗn hợp chế biến rau củ; KHOAI TÂY CHIÊN HỖN HỢP CHIÊN; HOA KỲ | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 2-8153 | |
| 2005.51-9000 | Sản phẩm chế biến từ đậu; PR.CHNA | 30/06/2017 | Phân loại mặt hàng 2-7552 | |
| 2005.51-2000 | Sản phẩm chế biến từ đậu đỏ nhỏ; Bột đậu đỏ nguyên hạt; PR.CHNA | 13/03/2017 | Phân loại mặt hàng 2-3843 | |
| 2005.51-9000 | Sản phẩm chế biến từ đậu; Đậu đỏ ngọt; R.KOREA | 08/03/2017 | Phân loại mặt hàng 2-3679 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ rau; HELIOS MACEDONIA DE VERDURAS PRIMERA; TÂY BAN NHA | 20/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-2950 | |
| 2005.99-9000 | Các chế phẩm từ đậu tằm; ĐẬU VALENCIA FAVA GIÒN VÀ MUỐI; TÂY BAN NHA | 12/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-10745 | |
| 2005.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ khoai tây; KEM CHUA RUFFLES VÀ HÀNH TÂY; HOA KỲ | 10/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-10469 | |
| 2005.99-9000 | Hỗn hợp rau khác;PAPPADAM(WLIAYA PAPPADAM);SRILANK | 01/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-9811 | |
| 2005.99-9000 | Các chế phẩm từ đậu tằm; Đậu đen; NHẬT BẢN | 13/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-8359 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ hành tây; CHIẾT HÀNH CHÂN KHÔNG; THÁI LAN | 01/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-7438 | |
| 2005.99-9000 | HOMMUS TỎI NƯỚNG | 28/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-4183 | |
| 2005.99-9000 | Chế biến rau củ, sấy khô; KIMCHI KHÔ; PR.CHNA | 22/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-4043 | |
| 2005.70-0000 | Sản phẩm chế biến từ ô liu; PANE&PASTA DI OLIVE E CILIEGINO; Ý | 14/04/2016 | Phân loại mặt hàng 2-3642 | |
| 2005.99-9000 | Chế phẩm hành tây; SOUCHEF HÀNH PHÁP DEMI; Hoa Kỳ | 25/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-9104 | |
| 2005.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ khoai tây; TAM GIÁC 3D; Ý | 17/11/2015 | Phân loại mặt hàng 2-8917 | |
| 2005.99-9000 | Các chế phẩm hỗn hợp rau; CÁC PHẦN ĂN ĐƯỢC KHÁC CỦA CÂY; PR.TRUNG QUỐC | 24/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7489 | |
| 2005.70-0000 | Chế biến ô liu; Ô liu nhân phô mai tươi; ÁO | 17/08/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6450 | |
| 2005.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ khoai tây; CÁC PHẦN ĂN ĐƯỢC KHÁC CỦA CÂY; VF CHIPS; PR.CHNA | 07/08/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6259 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ tỏi; Tỏi rang; PR.CHNA | 28/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5898 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ ớt ngọt; Peppersweet nhồi phô mai tươi; ÁO | 27/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5822 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ rau; BỘT LATTE BÍ NGỌT; HÀN QUỐC | 24/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5782 | |
| 2005.99-9000 | Chế phẩm hành tây; Hành tây rang; PR.CHNA | 24/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5776 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ hành tây; bột hành tây chiên | 18/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3369 | |
| 2005.20-9000 | Sản phẩm chế biến từ khoai tây; Keogh's Crispy Irish Atlantic Sea Salt; IRELAND | 09/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2361 | |
| 2005.80-0000 | Chế biến ngô ngọt; Ngô ngọt UHT nghiền; NEWZLND | 11/11/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7527 | |
| 2005.59-1000 | Đậu xanh rang; đậu xanh rang; RP.CHNA | 02/10/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6678 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ rau; CHIPS VEGGIE; THÁI LAN | 22/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6385 | |
| 2005.80-0000 | Các chế phẩm từ ngô ngọt; BẮP NGÔ ĐƠN TRÊN BỌC-TÚI CÓ THỂ NẤU ĂN; THÁI LAN | 02/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6002 | |
| 2005.99-9000 | Các chế phẩm từ rau; THE GRACIOUS GOURMETTHÌ LÀ MÁU CAM TAPENADE; HOA KỲ | 21/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5730 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ hành tây; BỐN HÀNH TÂY THE GRACIOUS GOURMET BLASAMIC; HOA KỲ | 21/08/2014 | 5750 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ rau; TAPENADE RAU CỦ RANG ĐẸP TUYỆT VỜI; HOA KỲ | 21/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5732 | |
| 2005.40-0000 | Sản phẩm chế biến từ đậu; BÁNH ĂN ĐẬU HÀ LAN XANH WASABI; NHẬT BẢN | 20/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5706 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ rau; Súp bí ngô và gừng Pitango (súp rau); New Zealand | 04/07/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4436 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ tỏi; Tỏi chiên giòn; PR.CHNA | 03/07/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4335 | |
| 2005.99-9000 | Chế biến rau; Súp Minestrone Pitango, súp rau; New Zealand | 27/06/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4234 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ hành tây; Hành tây sấy khô chiên 8% chất béo | 19/06/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4012 | |
| 2005.99-9000 | Sản phẩm chế biến từ rau; GREENDAY MIXED VEGGIE CHIPS; CHẾ BIẾN RAU QUẢ HỖN HỢP; THÁI LAN | 01/05/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3049 | |
| 2005.51-9000 | Đậu chế biến, đóng hộp; ỚT NĂM ĐẬU; Hoa Kỳ | 14/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1837 | |
| 2005.70-0000 | Sản phẩm chế biến từ ô liu; Ô liu húng quế & tỏi | 21/02/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1382 | |
| 2005.99-9000 | Chế biến củ cải; củ cải ngâm; PR.CHNA | 27/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2-699 | |
| 2005.99-9000 | Chế phẩm rau quả; PR.CHNA | 06/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9167 | |
| 2005.99-9000 | Chế phẩm rau; PR.CHNA | 06/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9164 | |
| 2005.99-9000 | Chế phẩm rau; PR.CHNA | 06/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9166 | |
| 2005.99-9000 | Các chế phẩm từ rau | 03/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9014 | |
| 2005.99-9000 | Các chế phẩm từ rau | 03/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9015 | |
| 2005.80-0000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 5) | Bột ngô ngọt rang xay nhuyễn;;; NEWZLND | 11/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7616 | |
| 2005.99-9000 | Chế phẩm rau; PR.CHNA | 08/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7574 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.