Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2005.40.00

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2005

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2005.10- Rau đồng nhất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2005.10.20CN- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2005.10.30CN- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêngThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2005.20- Khoai tây:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng thanh và que:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2005.20.11CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2005.20.19CN- - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2005.20.91CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2005.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2005.40.00CN- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2005.51.00CN- - Đã bóc vỏThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2005.59CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2005.59.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2005.59.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2005.60.00CN- Măng tâyThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2005.70.00CN- Ô liuThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
2005.80.00CN- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)Thuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2005.91.00CN- - Măng treThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg
2005.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2005.99.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg
2005.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2005.40-0000Bột đậu Hà Lan (Pisum sativum), nấu chín; Suprex Yellow Pea 24/10 50021/11/2018Phân loại mặt hàng 2-7446
2005.40-0000Sản phẩm chế biến từ đậu; BÁNH ĂN ĐẬU HÀ LAN XANH WASABI; NHẬT BẢN20/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5706
2005.40-0000Sản phẩm chế biến từ đậu Hà Lan18/07/2005Mục Phân loại Sản phẩm-104913
2005.40-0000Sản phẩm chế biến từ đậu Hà Lan08/07/2005Mục Phân loại sản phẩm-104833
2005.40-0000Sản phẩm chế biến từ đậu xanh;Bột xanh;Dùng trong thực phẩm;Bột đậu xanh 50%, maltodextrin 50%;Hoa Kỳ07/05/2001Phân tích 47260-620
2005.40-0000Chế phẩm đậu xanh;Vảy;Dùng làm thực phẩm;Vảy đậu xanh 72~78%, bột gạo 22~27%, lecithin đậu nành;PHÁP08/12/2000Phân tích 47260-1721
2005.40-0000Sản phẩm chế biến từ đậu Hà Lan26/07/2000Phân tích 47260-1028
2005.40-0000Chế phẩm đậu Hà Lan cho bữa ăn nhẹ; Snack Pellet02/07/1991Cảm xúc22701-2548
2005.40-0000Chế phẩm đậu xanh Mr.Green1989-07-21Cảm xúc22701-2215
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất52.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất35Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất7Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất3Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất35Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất4,3Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất4,3Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất17,5
Quốc giaÚcThuế suất17,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất17,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất19,1
Quốc giaHàn QuốcThuế suất17,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất17,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN35%
  • RCEP ASEAN17,5%
  • RCEP Úc17,5%
  • RCEP Trung Quốc17,5%
  • RCEP Nhật Bản19,1%
  • RCEP Hàn Quốc17,5%
  • RCEP New Zealand17,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2005.40.00: Đậu Hà Lan (Pisum sativum) – Rau khác đã chế biến…