Mã HS: 2005.80.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2005
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2005.10 | - Rau đồng nhất: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2005.10.20CN | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2005.10.30CN | - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2005.20 | - Khoai tây: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng thanh và que: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2005.20.11CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2005.20.19CN | - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2005.20.91CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2005.20.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2005.40.00CN | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2005.51.00CN | - - Đã bóc vỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2005.59CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2005.59.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2005.59.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2005.60.00CN | - Măng tây | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2005.70.00CN | - Ô liu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 2005.80.00CN | - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2005.91.00CN | - - Măng tre | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN32 | Đơn vịkg | |
| 2005.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2005.99.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN32 | Đơn vịkg | |
| 2005.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN32 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2005.80-0000 | Chế phẩm ngô ngọt; Bột ngô ngọt (68815) | 24/04/2020 | Phân loại mặt hàng 2-3509 | |
| 2005.80-0000 | Bột ngô ngọt | 24/04/2020 | Phân loại mặt hàng 2-3507 | |
| 2005.80-0000 | Chế biến ngô ngọt; Ngô ngọt UHT nghiền; NEWZLND | 11/11/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7527 | |
| 2005.80-0000 | Các chế phẩm từ ngô ngọt; BẮP NGÔ ĐƠN TRÊN BỌC-TÚI CÓ THỂ NẤU ĂN; THÁI LAN | 02/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6002 | |
| 2005.80-0000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 5) | Bột ngô ngọt rang xay nhuyễn;;; NEWZLND | 11/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7616 | |
| Số 2005.80-0000 | Chế biến ngô ngọt; Ngô hạt ngọt đóng hộp; VIỆT NAM | 19/04/2010 | Phân loại mặt hàng 2-661 | |
| 2005.80-0000 | Chế biến ngô ngọt | 14/07/2003 | Phân tích 47260-0793 | |
| 2005.80-0000 | Chế phẩm ngô ngọt Ngô vàng nguyên hạt | 23/06/1994 | Phân tích 47260-1074 | |
| 2005.80-0000 | Chế phẩm Ngô ngọt; Ngô nguyên hạt Del Monte | 17/03/1990 | Cảm xúc22701-861 | |
| 2005.80-0000 | Chế phẩm Ngô ngọt (Ngô nguyên hạt Ligo) | 1989-09-07 | Cảm xúc22701-2807 | |
| 2005.80-0000 | Ngô vàng khổng lồ xanh | 1988-02-19 | Cảm xúc22701-348 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất60 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất40 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MM) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất8 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất40 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất20 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất20 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất20 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất21,8 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất20 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất20 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN40%
- RCEP ASEAN20%
- RCEP Úc20%
- RCEP Trung Quốc20%
- RCEP Nhật Bản21,8%
- RCEP Hàn Quốc20%
- RCEP New Zealand20%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.