Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2005.59

- - Loại khác:

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2005

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2005.10- Rau đồng nhất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2005.10.20CN- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2005.10.30CN- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêngThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2005.20- Khoai tây:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng thanh và que:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2005.20.11CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2005.20.19CN- - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2005.20.91CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2005.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2005.40.00CN- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2005.51.00CN- - Đã bóc vỏThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2005.59CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2005.59.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2005.59.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2005.60.00CN- Măng tâyThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2005.70.00CN- Ô liuThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
2005.80.00CN- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)Thuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2005.91.00CN- - Măng treThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg
2005.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2005.99.10CN- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg
2005.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN32Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2005.59-1000Đậu xanh rang; đậu xanh rang; RP.CHNA02/10/2014Phân loại mặt hàng 2-6678
2005.59-9000Bột kiều mạch Phaseolus, hấp; Bột đậu đen nấu chín, 282001; Hoa Kỳ17/01/2013Phân loại mặt hàng 2-405
HSK2005.59-9000Bột đậu đen nấu chín25/05/2004Mục Phân loại sản phẩm-100327
Được phân loại theo HSK2005.59-2000.Sản phẩm chế biến từ đậu đỏ; MỨT ĐẬU ĐỎ; Bột nhão; 1kg/Túi; Dùng làm thực phẩm; Đậu đỏ 26,12%, Nước 35,27%, Đường 38,61%, v.v.; PR.CHNA29/04/2004Phân loại sản phẩm Section-100050
2005.59-9000Sản phẩm chế biến từ đậu họ đậu, còn vỏ; ĐẬU ĂN NHẸ28/04/2003Phân tích 47260-0500
2005.59-2000Sản phẩm chế biến từ đậu đỏ nhỏ;Dùng làm thực phẩm;Đậu đỏ nhỏ 40%,mật mía 40%,nước 20%;PR.CHNA29/06/2001Phân tích 47260-968
2005.59-2000Sản phẩm chế biến từ đậu đỏ nhỏ;Hạt;Dùng làm thực phẩm;Đậu đỏ nhỏ 40%, mật mía 40%, nước 20%;PR.CHNA29/06/2001Phân tích 47260-967
2005.59-1000Sản phẩm chế biến từ đậu xanh;Bột, 30gX18/gói;Dùng làm thực phẩm;Bột đậu xanh 41%,đường 39%,maltodextrin 15%,kem không sữa 5%;TRUNG QUỐC26/05/2001Phân tích 47260-755
2005.59-2000Đậu đỏ nhỏ29/12/1999Phân tích 47260-1524
2005.59-2000Đậu đỏ nhỏ29/12/1999Phân tích 47260-1525
2005.59-2000Bột đậu đỏ nấu chín 63% trộn với đường 37%06/04/1999Phân tích 47260-358

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2005.59: Loại khác | UNI Customs Consulting