Mã HS: 2005.91.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2005
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2005.10 | - Rau đồng nhất: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2005.10.20CN | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2005.10.30CN | - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2005.20 | - Khoai tây: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng thanh và que: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2005.20.11CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2005.20.19CN | - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2005.20.91CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2005.20.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2005.40.00CN | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2005.51.00CN | - - Đã bóc vỏ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2005.59CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2005.59.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2005.59.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2005.60.00CN | - Măng tây | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2005.70.00CN | - Ô liu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịkg | |
| 2005.80.00CN | - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2005.91.00CN | - - Măng tre | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN32 | Đơn vịkg | |
| 2005.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2005.99.10CN | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN32 | Đơn vịkg | |
| 2005.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN32 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất48 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất32 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MM) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA, MY ) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất32 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất4 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất4 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất16 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất16 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất16 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất17,5 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất16 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất16 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN32%
- RCEP ASEAN16%
- RCEP Úc16%
- RCEP Trung Quốc16%
- RCEP Nhật Bản17,5%
- RCEP Hàn Quốc16%
- RCEP New Zealand16%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.