Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 20.02

Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2002

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2002.10.00CN- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếngThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2002.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2002.90.10CN- - Bột cà chua dạng sệt (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
2002.90.20CN- - Bột cà chuaThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
2002.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2002.90.10Bột cà chua dạng sệt, có hàm lượng chất rắn ≈ 30% khối lượng, không chứa muối ăn.04/06/202573/TB-KĐHQ
2002.90.10(NLSX Maggi) nước xốt cà chua (Tomato Paste)19/12/20137839/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2002.10-0000CÀ CHUA ANH ĐÀO STEVIA RANG ĐÔNG LẠNH08/05/2024Phân loại mặt hàng 2-3633
2002.10-0000Sản phẩm chế biến từ cà chua; SỐT KNORR PRONTO CÀ CHUA06/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23492
2002.10-0000Sản phẩm chế biến từ cà chua; CÀ CHUA SẤY KHÔ01/05/2019Phân loại mặt hàng 2-3062
2002.10-0000Cà chua, bảo quản; Cà chua khô29/01/2019Phân loại mặt hàng 2-604
2002.10-0000Sản phẩm chế biến từ cà chua; CÀ CHUA ĐỎ NƯỚNG CHẬM; HOA KỲ02/08/2016Phân loại mặt hàng 2-9936
2002.10-0000Cà chua, đã sơ chế; POMODORI PELATI; Ý07/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1657
Số 2002.10-0000Cà chua, bảo quản hoặc chế biến; Cà chua bi khô; 100g; ĐÀI LOAN02/01/20084
HSK 2002.90-9000Chế phẩm bột cà chua;TMP-C;PR.CHNA08/12/2004Mục Phân loại sản phẩm-102320
2002.10-0000Cà chua được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu22/12/2003Phân tích 47260-1357
2002.10-0000Cà chua chế biến sẵn;TUTTO SOLE;Cà chua khô 54%, dầu ô liu 20,5%, dầu hướng dương 20,5%, muối 4%, hồi 0,5%, axit axetic 0,44%;Dùng trong thực phẩm;Ý07/03/2002Phân tích 47260-262
2002.10-0000Cà chua, đã chế biến22/06/2000Phân tích 47260-846
2002.10-0000Cà chua, đã chế biến22/06/2000Phân tích 47260-845
2002.90-9000Bột cà chua22/06/2000Phân tích 47260-843
2002.90-9000Cà chua, gọt vỏ nghiền nát 60% trộn với nước ép cà chua 40%POMODORI PELATI03/04/1999Phân tích 47260-351
2002.10-0000Cà chua, nguyên quả đã lột vỏ 63,7% trộn với nước ép cà chua 35,74%, muốiCÀ CHUA NGUYÊN QUẢ ĐÃ GỘT VỎ02/03/1999Phân tích 47260-195
2002.10-0000Cà chua gọt vỏ, thái hạt lựu với nước ép cà chua hỗn hợp 35,58%, muối 0,4% Cà chua thái hạt lựu trong nước ép15/10/1997Phân tích 47260-2113
2002.90-1000Bột cà chua27/05/1996Phân tích 47260-859

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 20.02: Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ…