Mã HS: 2002.10.00
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2002
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2002.10.00CN | - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2002.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2002.90.10CN | - - Bột cà chua dạng sệt (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 2002.90.20CN | - - Bột cà chua | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 2002.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2002.10-0000 | CÀ CHUA ANH ĐÀO STEVIA RANG ĐÔNG LẠNH | 08/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3633 | |
| 2002.10-0000 | Sản phẩm chế biến từ cà chua; SỐT KNORR PRONTO CÀ CHUA | 06/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-23492 | |
| 2002.10-0000 | Sản phẩm chế biến từ cà chua; CÀ CHUA SẤY KHÔ | 01/05/2019 | Phân loại mặt hàng 2-3062 | |
| 2002.10-0000 | Cà chua, bảo quản; Cà chua khô | 29/01/2019 | Phân loại mặt hàng 2-604 | |
| 2002.10-0000 | Sản phẩm chế biến từ cà chua; CÀ CHUA ĐỎ NƯỚNG CHẬM; HOA KỲ | 02/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-9936 | |
| 2002.10-0000 | Cà chua, đã sơ chế; POMODORI PELATI; Ý | 07/03/2014 | Phân loại mặt hàng 2-1657 | |
| Số 2002.10-0000 | Cà chua, bảo quản hoặc chế biến; Cà chua bi khô; 100g; ĐÀI LOAN | 02/01/2008 | 4 | |
| 2002.10-0000 | Cà chua được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu | 22/12/2003 | Phân tích 47260-1357 | |
| 2002.10-0000 | Cà chua chế biến sẵn;TUTTO SOLE;Cà chua khô 54%, dầu ô liu 20,5%, dầu hướng dương 20,5%, muối 4%, hồi 0,5%, axit axetic 0,44%;Dùng trong thực phẩm;Ý | 07/03/2002 | Phân tích 47260-262 | |
| 2002.10-0000 | Cà chua, đã chế biến | 22/06/2000 | Phân tích 47260-846 | |
| 2002.10-0000 | Cà chua, đã chế biến | 22/06/2000 | Phân tích 47260-845 | |
| 2002.10-0000 | Cà chua, nguyên quả đã lột vỏ 63,7% trộn với nước ép cà chua 35,74%, muốiCÀ CHUA NGUYÊN QUẢ ĐÃ GỘT VỎ | 02/03/1999 | Phân tích 47260-195 | |
| 2002.10-0000 | Cà chua gọt vỏ, thái hạt lựu với nước ép cà chua hỗn hợp 35,58%, muối 0,4% Cà chua thái hạt lựu trong nước ép | 15/10/1997 | Phân tích 47260-2113 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất45 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MM) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất6 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất3,7 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất3,7 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất15 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất15 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất16,4 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất15 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN30%
- RCEP ASEAN15%
- RCEP Úc15%
- RCEP Trung Quốc15%
- RCEP Nhật Bản16,4%
- RCEP Hàn Quốc15%
- RCEP New Zealand15%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.