Mã HS: 2008.20.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2008
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2008.11CN | - - Lạc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2008.11.10CN | - - - Đã rang | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2008.11.20CN | - - - Bơ lạc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2008.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 2008.19CN | - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2008.19.10CN | - - - Hạt điều | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2008.19.91CN | - - - - Đã rang | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2008.19.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịkg | |
| 2008.20CN | - Dứa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2008.20.10CN | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2008.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2008.30CN | - Quả thuộc chi cam quýt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2008.30.10CN | - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2008.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2008.40.00CN | - Lê | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2008.50.00CN | - Mơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2008.60CN | - Anh đào (Cherries): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2008.60.10CN | - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2008.60.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2008.70CN | - Đào, kể cả quả xuân đào: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2008.70.10CN | - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2008.70.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| 2008.80.00CN | - Dâu tây | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2008.91.00CN | - - Lõi cây cọ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2008.93CN | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2008.93.10CN | - - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2008.93.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2008.97CN | - - Dạng hỗn hợp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2008.97.10CN | - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2008.97.20CN | - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2008.97.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2008.99CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2008.99.10CN | - - - Quả vải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2008.99.20CN | - - - Quả nhãn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2008.99.30CN | - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2008.99.40CN | - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg | |
| 2008.99.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (18)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2008.20-0000 | Dứa chế biến, Đóng hộp; Dứa lát | 21/08/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30046 | |
| 2008.20-0000 | Các chế phẩm từ dứa | 23/09/2021 | Phân loại mặt hàng 2-9116 | |
| 2008.20-0000 | Sản phẩm chế biến từ dứa; THỊT DỨA TRONG SỮA DỪA; THÁI LAN | 04/12/2017 | Phân loại mặt hàng 2-11951 | |
| 2008.20-0000 | Các chế phẩm từ dứa; DỨA KHÔ; PHIL.R | 09/11/2017 | Phân loại mặt hàng 2-11235 | |
| 2008.20-0000 | Cùi trái cây, đã khử trùng; Dứa nghiền vô trùng; PHIL.R | 25/09/2017 | Phân loại mặt hàng 2-10095 | |
| 2008.20-0000 | Chế biến dứa; Dứa sấy khô (Quả dứa nhiệt đới sấy khô); VIỆT NAM | 26/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5836 | |
| 2008.20-0000 | Lõi dứa bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; Dứa Xơ; Thái Lan | 16/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9383 | |
| 2008.20-0000 | Sản phẩm chế biến từ dứa; DỨA SPRINT VỚI MẢNH | 03/07/2013 | Phân loại mặt hàng 2-4670 | |
| Số 2008.20-0000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 4) | Chế biến dứa; Dứa trong bánh pudding gạo hương dừa; THAILND | 08/05/2009 | Phòng Phân Tích-418 | |
| HSK2008.20-0000 | Chế phẩm từ dứa;Parfait dứa & kem;THÁI LAN | 24/02/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106630 | |
| HSK 2008.20-0000 | Sản phẩm chế biến từ dứa; Dứa rang giòn | 21/01/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-102867 | |
| 2008.20-0000 | Dứa được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu | 17/12/2003 | Phân tích 47260-1393 | |
| 2008.20-0000 | Dứa được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu | 01/12/2003 | Phân tích 47260-1087 | |
| 2008.20-0000 | Sản phẩm chế biến từ dứa;PASTA ANANAS | 17/10/2003 | Phân tích 47260-1065 | |
| 2008.20-0000 | Dứa được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu | 13/06/2003 | Phân tích 47260-0669 | |
| 2008.20-0000 | Sản phẩm chế biến từ dứa; Dứa thái miếng | 26/08/2002 | Phân tích 47260-520 | |
| 2008.20-0000_x000D_ 2008.99-9000 | (1) Kimchi củ cải dứa (2) Kimchi dưa chuột dứa(3) Kimchi củ cải xoài (4) Kimchi củ cải dứa cay(5) Kimchi dưa chuột dứa cay | 08/08/2002 | Phân loại mặt hàng 47281-665 | |
| 2008.20-0000 | Chế phẩm từ dứa | 09/04/1991 | Cảm xúc22701-1268 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất60 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất40 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-MM, CN) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA, KR) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất40 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVNCUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất40 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất40 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất* |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất40 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất40 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất40 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN40%
- RCEP ASEAN40%
- RCEP Úc40%
- RCEP Trung Quốc*
- RCEP Nhật Bản40%
- RCEP Hàn Quốc40%
- RCEP New Zealand40%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.