Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2008.30.10

- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2008

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.11CN- - Lạc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.11.10CN- - - Đã rangThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.11.20CN- - - Bơ lạcThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
2008.19CN- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.19.10CN- - - Hạt điềuThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.19.91CN- - - - Đã rangThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.19.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.20CN- Dứa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.20.10CN- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.30CN- Quả thuộc chi cam quýt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.30.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.40.00CN- LêThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.50.00CN- MơThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.60CN- Anh đào (Cherries):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.60.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.60.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.70CN- Đào, kể cả quả xuân đào:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.70.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.70.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.80.00CN- Dâu tâyThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.91.00CN- - Lõi cây cọThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.93CN- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.93.10CN- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97CN- - Dạng hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.97.10CN- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97.20CN- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.99.10CN- - - Quả vảiThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.20CN- - - Quả nhãnThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.30CN- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.40CN- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2008.30.10Sinh Tố Citron - Citron Smoothie, đóng gói: 2kg/chai, 6 chai/hộp, công bố số: 44053/2017/ATTP-XNCB, nhà SX: KAFFA INT Co., Ltd, hàng mới 100% (mục 10 PLTK).01/07/20194327/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (27)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2008.30-9000Sản phẩm chế biến từ chanh; Chanh khô29/01/2019Phân loại mặt hàng 2-606
2008.30-9000Chế biến trái cây họ cam quýt; TRÀ HANRABONG; HÀN QUỐC02/06/2017Phân loại mặt hàng 2-6786
2008.30-900011061589_Nước sốt bưởi đỏ mật ong28/04/2016Phân loại mặt hàng 2-4188
2008.30-1000Sản phẩm chế biến từ Citrus Junos; TRÀ CHANH MẬT ONG; HÀN QUỐC21/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3970
2008.30-9000Sản phẩm chế biến từ vôi; Fruity Real Lime Ade08/01/2016Phân loại mặt hàng 2-171
2008.30-9000Chế phẩm cam; Fruity Real Orange Ade08/01/2016Phân loại mặt hàng 2-173
2008.30-9000Sản phẩm chế biến từ bưởi; KS BƯỞI ĐỎ; MEXICO05/02/2015Phân loại mặt hàng 2-877
2008.30-1000Chế biến quả thanh yên; trà thanh yên Hàn Quốc; R.KOREA · Công dụng: Uống26/01/2015Phân loại mặt hàng 2-635
2008.30-9000Sản phẩm chế biến từ chanh; Trà chanh Hàn Quốc; R.KOREA21/01/2015Phân loại mặt hàng 2-523
2008.30-9000Sản phẩm chế biến từ chanh; Trà chanh; R.KOREA13/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5555
2008.30-1000Sản phẩm chế biến từ quả thanh yên; Trà Yuja mật ong; R.KOREA12/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5509
2008.30-9000Cam chế biến khác; CUTRALE CAM CHANH (FCOJ có cùi); Hoa Kỳ07/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2460
2008.30-9000Chế biến trái cây họ cam quýt; Thạch cam quýt; NHẬT BẢN17/09/2013Phân loại mặt hàng 2-7178
2008.30-9000Các chế phẩm từ bưởi; Thạch bưởi; NHẬT BẢN17/09/2013Phân loại mặt hàng 2-7177
2008.30-1000Chế phẩm Citrus Junos; Hàn Quốc05/09/2013Phân loại mặt hàng 2-6759
2008.30-9000Các chế phẩm từ bưởi; ks quả nho đỏ02/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2036
2008.30-9000Quả quất bảo quản khác; Quả quất kẹo; ĐÀI LOAN05/03/2013Phân loại mặt hàng 2-1367
2008.30-1000Chế biến quả thanh yên; Trà mật ong Gaboyuja; Hàn Quốc26/12/2012Phân loại mặt hàng 2-9621
Số 2008.30-9000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 4)Chế biến trái cây họ cam quýt; Quýt trong bánh gạo hương cam; THAILND08/05/2009Phòng Phân Tích-421
2008.30-0000Sản phẩm chế biến từ chanh; Đường chiness chanh;PR.CHNA04/01/2006Mục Phân loại sản phẩm-106291
HSK 2008.30-0000Sản phẩm chế biến từ chanh; TRÀ MẬT ONG chanh17/05/2005Mục Phân loại sản phẩm-104156
HSK 2008.30-0000Chế biến trái cây họ cam quýt;Tutto Milgam 250;HÀN QUỐC13/10/2004Mục Phân loại sản phẩm-101797
HSK 2008.30-0000Chế biến trái cây họ cam quýt; Tutto White Citrus 250; Hàn Quốc13/10/2004Mục Phân loại sản phẩm-101798
2008.30-0000Sản phẩm chế biến từ trái cây; MẢNH QUÝT CAM TRONG XI-RÔ TRONG CỐC NHỰA04/02/2004Phân tích 47260-0094
2008.30-0000Chế phẩm từ chanh; CHANH KHÔ JOJO'S PHILIPPINES12/11/2002Phân tích 47260-746
2008.30-0000Chế phẩm chanh16/07/1992Phân tích 47260-1145
2008.30-0000Chế phẩm bưởi1989-05-23Cảm xúc22701-1501
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất60Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất40Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA, KR)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất8Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất3Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất28Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất5Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất5Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất20
Quốc giaÚcThuế suất20
Quốc giaTrung QuốcThuế suất20
Quốc giaNhật BảnThuế suất21,8
Quốc giaHàn QuốcThuế suất20
Quốc giaNew ZealandThuế suất20

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN40%
  • RCEP ASEAN20%
  • RCEP Úc20%
  • RCEP Trung Quốc20%
  • RCEP Nhật Bản21,8%
  • RCEP Hàn Quốc20%
  • RCEP New Zealand20%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2008.30.10: Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc…