NLT1192#& Thép ống hợp kim gia công kết thúc nguội, không hàn- nối, mặt cắt ngang hình tròn đường kính ngoài 28.57mm: 28.57*T1.65*25.27*5500MM Seamless Steel Tube Material SCM4130 (Mục 10)
09/04/2020
2258/TB-TCHQ
7304.51.90
NLT0988#& Thép ống hợp kim gia công kết thúc nguội, không hàn- nối, mặt cắt ngang hình tròn đường kính ngoài 28.57mm x độ dày 2.105mm: 28.57*T2.105*24.36*5750MM Seamles Steel Tube Material Sae4130 (Mục 1)
23/03/2020
1835/TB-TCHQ
7304.51.90
Mặt hàng STT 1: NLT1222#& Thép ống hợp kim gia công kết thúc nguội, không hàn - nối, có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài 27.0mm x độ dày 6.35mm: SAE413027.0X14.3X5750MM STEEL TUBE, hàng chưa giám định. · Mặt hàng STT 2: NLT1116#& Thép ống hợp kim gia công kết thúc nguội, không hàn - nối, có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài 34.93mm x độ dày 2.505mm: SAE41303493X29.95X5400MM STEEL TUBE, hàng chưa giám định.
27/02/2020
1197/TB-TCHQ
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
Mã HS
Tên hàng
Ngày văn bản
Số quyết định
Xem
7304.51-0000
Thanh khoan nước ngầm (Thanh khoan DTH)
08/09/2015
Phân loại mặt hàng 1-1529
7304.51-0000
Thanh khoan HQ
18/08/2015
Phân loại mặt hàng 1-1419
7304.51-0000
ỐNG VỎ HW
18/08/2015
Phân loại mặt hàng 1-1420
7304.51-0000
Ống sắt SUJ2
04/07/2014
Phân loại mặt hàng 1-2034
Loại
Thuế suất
Văn bản căn cứ
Ngày áp dụng
LoạiIT
Thuế suất5
Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg
Ngày áp dụng15/07/2023
LoạiPIT
Thuế suất0
Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP
73/2025/NĐ-CP
199/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2023
31/03/2025
08/07/2025
LoạiVAT
Thuế suất10/8
Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1
Ngày áp dụng-
LoạiATIGA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTA
Thuế suất0(-MM)
Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEP
Thuế suất0
Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEU
Thuế suất0
Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAO
Thuế suất0
Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPP
Thuế suất0
Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
Thuế RCEP
Quốc gia
Thuế suất
Quốc giaASEAN
Thuế suất0
Quốc giaÚc
Thuế suất0
Quốc giaTrung Quốc
Thuế suất0
Quốc giaNhật Bản
Thuế suất0
Quốc giaHàn Quốc
Thuế suất0
Quốc giaNew Zealand
Thuế suất0
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
MFN0%
RCEP ASEAN0%
RCEP Úc0%
RCEP Trung Quốc0%
RCEP Nhật Bản0%
RCEP Hàn Quốc0%
RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.