Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7304.24.30

- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7304

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.11.00CN- - Bằng thép không gỉThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.19.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.22- - Ống khoan bằng thép không gỉ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.22.10CN- - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.23- - Ống khoan khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.23.10CN- - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.23.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.24- - Loại khác, bằng thép không gỉ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.24.10CN- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7304.24.20CN- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.24.30CN- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.29.10CN- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7304.29.20CN- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.29.30CN- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.31- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.31.10CN- - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7304.31.20CN- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psiThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.31.40CN- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7304.31.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7304.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.39.20CN- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psiThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.39.40CN- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7304.39.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.41.00CN- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.49.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.51- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.51.10CN- - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.51.20CN- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psiThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.51.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.59.10CN- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psiThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.59.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.90.10CN- - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psiThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.90.30CN- - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7304.90.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-ID, MM)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7304.24.30: Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi…