Mục 1 tờ khai Ống thép không hợp kim, chưa hàn, chưa mạ, chưa đánh bóng, dùng làm cây thủy lực của máy đào, kích thước: dài (4000 đến 9000)mm, phi (50 đến 250) mm.
12/11/2014
13677/TB-TCHQ
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)
Mã HS
Tên hàng
Ngày văn bản
Số quyết định
Xem
7304.31-0000
ỐNG; 32823-0X000; KR;
10/03/2023
Phân loại mặt hàng 3-1421
7304.31-0000
Ống kéo nguội hoặc cán nguội, liền mạch, bằng sắt hoặc thép; ỐNG XI LANH
24/08/2022
Phân loại mặt hàng 4-6022
7304.31-0000
XI LANH; 1090428-AA(P4)
20/03/2018
Phân loại mặt hàng 1-924
7304.31-0000
Ống KHOAN LÕI 3 PHẦN
05/01/2018
Phân loại mặt hàng 1-58
7304.31-0000
ống thép; PG0494-C
12/01/2017
Phân loại mặt hàng 1-77
7304.31-0000
Ống thép; KHOẢNG CÁCH
04/12/2013
Phân loại mặt hàng 2-9073
7304.31-0000
Ống thép
27/09/2013
Phân loại mặt hàng 2-7334
7304.31-0000
Ống đế diesel; Ống thép liền mạch có độ chính xác cao; 1429203
18/04/2013
Phân loại mặt hàng 2-2533
Loại
Thuế suất
Văn bản căn cứ
Ngày áp dụng
LoạiIT
Thuế suất15
Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg
Ngày áp dụng15/07/2023
LoạiPIT
Thuế suất10
Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP
73/2025/NĐ-CP
199/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2023
31/03/2025
08/07/2025
LoạiVAT
Thuế suất10/8
Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1
Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTA
Thuế suất0(-MM)
Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEP
Thuế suất10
Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTA
Thuế suất2
Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEU
Thuế suất0
Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTA
Thuế suất7
Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAO
Thuế suất0
Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
Thuế RCEP
Quốc gia
Thuế suất
Quốc giaASEAN
Thuế suất5
Quốc giaÚc
Thuế suất5
Quốc giaTrung Quốc
Thuế suất5
Quốc giaNhật Bản
Thuế suất5,5
Quốc giaHàn Quốc
Thuế suất5
Quốc giaNew Zealand
Thuế suất5
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
MFN10%
RCEP ASEAN5%
RCEP Úc5%
RCEP Trung Quốc5%
RCEP Nhật Bản5,5%
RCEP Hàn Quốc5%
RCEP New Zealand5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.