Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7304.31.10

- - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7304

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.11.00CN- - Bằng thép không gỉThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.19.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.22- - Ống khoan bằng thép không gỉ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.22.10CN- - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.23- - Ống khoan khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.23.10CN- - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.23.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.24- - Loại khác, bằng thép không gỉ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.24.10CN- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7304.24.20CN- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.24.30CN- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.29.10CN- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7304.29.20CN- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.29.30CN- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ốngThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.31- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.31.10CN- - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7304.31.20CN- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psiThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.31.40CN- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7304.31.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
7304.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.39.20CN- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psiThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.39.40CN- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7304.39.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.41.00CN- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.49.00CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.51- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.51.10CN- - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.51.20CN- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psiThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.51.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.59.10CN- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psiThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.59.90CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7304.90.10CN- - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psiThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7304.90.30CN- - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượngThuế VAT10/8Thuế MFN10Đơn vịkg
7304.90.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7304.31-0000ỐNG; 32823-0X000; KR;10/03/2023Phân loại mặt hàng 3-1421
7304.31-0000 Ống kéo nguội hoặc cán nguội, liền mạch, bằng sắt hoặc thép; ỐNG XI LANH 24/08/2022Phân loại mặt hàng 4-6022
7304.31-0000XI LANH; 1090428-AA(P4)20/03/2018Phân loại mặt hàng 1-924
7304.31-0000Ống KHOAN LÕI 3 PHẦN05/01/2018Phân loại mặt hàng 1-58
7304.31-0000ống thép; PG0494-C12/01/2017Phân loại mặt hàng 1-77
7304.31-0000Ống thép; KHOẢNG CÁCH04/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9073
7304.31-0000Ống thép27/09/2013Phân loại mặt hàng 2-7334
7304.31-0000Ống đế diesel; Ống thép liền mạch có độ chính xác cao; 142920318/04/2013Phân loại mặt hàng 2-2533
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất5Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất1Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất3.5Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất2,5
Quốc giaÚcThuế suất2,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất2,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất2,7
Quốc giaHàn QuốcThuế suất2,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất2,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN2,5%
  • RCEP Úc2,5%
  • RCEP Trung Quốc2,5%
  • RCEP Nhật Bản2,7%
  • RCEP Hàn Quốc2,5%
  • RCEP New Zealand2,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7304.31.10: Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và…