Chương 41: da sống (trừ da lông) và da thuộc
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 41.01 | Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 41.02 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 41.03 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 41.04 | Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 41.05 | Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 41.06 | Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 41.07 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 41.12CN | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 41.13 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 41.14 | Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 41.15 | Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4115.10.00 | Tấm sản phẩm dạng cuộn, mềm, cấu tạo gồm 3 lớp, lớp bề mặt là lớp nhựa polyurethane xốp, đã tạo vân giả da, lớp giữa là vải dệt kim đi từ xơ polyester, lớp đế là lớp da thật tái chế dạng xơ vụn được ép thành tấm (da thuộc tổng hợp). | 21/04/2025 | 14/TB-KĐHQ | |
| 4107.19.00 | Da bò thuộc phủ PU dạng tấm (quy cách 15 - 18 sq.ft/1 tấm (mục 1 tờ khai) | 30/10/2018 | 6363/TB-TCHQ | |
| 4115.20.00 | Bột da dùng để sản xuất vải không dệt (mục 1 tờ khai) | 30/10/2018 | 6359/TB-TCHQ | |
| 4115.10.00 | M751Y#& Miếng lót bằng giấy 0.8 mm (mục 2) | 12/01/2015 | 159/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (17)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4107.12 | Da được chế biến thêm sau khi thuộc hoặc đóng vảy, của bò; Da bò loại crust | 28/02/2020 | Phân loại mặt hàng 4997 | |
| 4114.20-1000 | Patent leather; 2SV MT LEATHER; GGL-L1; R.KOREA | 07/05/2019 | Item Classification 4-8726 | |
| 4104.19 | Da bò tách màu xanh ướt; DA BÒ XANH ƯỚT SỐ 3 | 01/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4636 | |
| 4106.31 | Da lợn xẻ màu xanh ướt; DA LỢN ƯỚT MÀU XANH LỤC CẤP D | 01/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4635 | |
| 4114.20-2000 | Patent laminated leather ; A-4 | 13/11/2017 | Item Classification 4-7557 | |
| 4114.20-1000 | Patent leather ; A-5 | 13/11/2017 | Item Classification 4-7558 | |
| 4114.20-1000 | Patent leather; A-3 (sheep leather silver) | 17/10/2017 | Item Classification 4-7037 | |
| 4114.20-1000 | Patent leather; A-2 (wire mesh pattern - cowhide) | 13/10/2017 | Item Classification 4-6953 | |
| 4114.20-1000 | Patent leather; A-1 (Private-cowhide) | 13/10/2017 | Item Classification 4-6954 | |
| 4112.00-0000 | Leather further prepared after crusting of sheep; SHEEP CRUST LEATHER; EGYPT | 16/01/2015 | Item Classification 2-357 | |
| 4107.92 | Da bò đã qua xử lý thêm sau khi nửa thuộc; RUGAT; AI CẬP | 12/09/2014 | Phân loại mặt hàng 26202 | |
| 4114.20-1000 | Patent leather; CHAMELEON LEATHER ; R.KOREA | 24/01/2014 | Item Classification 2-651 | |
| 4104.39 | Da bò nguyên tấm | 13/03/2000 | Phân tích 47260302 | |
| 4104.22 | Da bò (Da bò tách màu xanh ướt) | 15/07/1997 | Phân tích 472601593 | |
| 4103.909 | Da cá đông lạnh | 19881126 | Giám định số 227012963 | |
| 4107.1 | Da heo nhuộm | 19890601 | Giám định số 227011625 | |
| 4107.1 | Da heo không nhuộm | 19890601 | Giám định số 227011626 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.