Mã HS: 41.07
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4107
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Da nguyên con: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4107.11.00CN | - - Da cật, chưa xẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 4107.12.00CN | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 4107.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Loại khác, kể cả nửa con: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4107.91.00CN | - - Da cật, chưa xẻ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 4107.92.00CN | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 4107.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4107.19.00 | Da bò thuộc phủ PU dạng tấm (quy cách 15 - 18 sq.ft/1 tấm (mục 1 tờ khai) | 30/10/2018 | 6363/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4107.12 | Da được chế biến thêm sau khi thuộc hoặc đóng vảy, của bò; Da bò loại crust | 28/02/2020 | Phân loại mặt hàng 4997 | |
| 4107.92 | Da bò đã qua xử lý thêm sau khi nửa thuộc; RUGAT; AI CẬP | 12/09/2014 | Phân loại mặt hàng 26202 | |
| 4107.1 | Da heo nhuộm | 19890601 | Giám định số 227011625 | |
| 4107.1 | Da heo không nhuộm | 19890601 | Giám định số 227011626 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.