Mã HS: 41.04
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4104
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4104.11 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4104.11.10CN | - - - Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 4104.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 4104.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Ở dạng khô (mộc): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4104.41.00CN | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 4104.49.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4104.19 | Da bò tách màu xanh ướt; DA BÒ XANH ƯỚT SỐ 3 | 01/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4636 | |
| 4104.39 | Da bò nguyên tấm | 13/03/2000 | Phân tích 47260302 | |
| 4104.22 | Da bò (Da bò tách màu xanh ướt) | 15/07/1997 | Phân tích 472601593 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.