Mã HS: 41.06
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4106
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Của dê hoặc dê non: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4106.21.00CN | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 4106.22.00CN | - - Ở dạng khô (mộc) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Của lợn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4106.31.00CN | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 4106.32.00CN | - - Ở dạng khô (mộc) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 4106.40.00CN | - Của loài bò sát | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4106.91.00CN | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 4106.92.00CN | - - Ở dạng khô (mộc) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4106.31 | Da lợn xẻ màu xanh ướt; DA LỢN ƯỚT MÀU XANH LỤC CẤP D | 01/02/2018 | Phân loại mặt hàng 4635 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.