Mã HS: 41.01
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4101
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4101.20.00CNXK | - Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m | |
| 4101.50.00CNXK | - Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m | |
| 4101.90 | - Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4101.90.10CNXK | - - Đã được chuẩn bị để thuộc | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m | |
| 4101.90.90CNXK | - - Loại khác | Thuế VAT*/5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.