Mã HS: 41.15
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4115
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4115.10.00CN | - Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 4115.20.00CN | - Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4115.10.00 | Tấm sản phẩm dạng cuộn, mềm, cấu tạo gồm 3 lớp, lớp bề mặt là lớp nhựa polyurethane xốp, đã tạo vân giả da, lớp giữa là vải dệt kim đi từ xơ polyester, lớp đế là lớp da thật tái chế dạng xơ vụn được ép thành tấm (da thuộc tổng hợp). | 21/04/2025 | 14/TB-KĐHQ | |
| 4115.20.00 | Bột da dùng để sản xuất vải không dệt (mục 1 tờ khai) | 30/10/2018 | 6359/TB-TCHQ | |
| 4115.10.00 | M751Y#& Miếng lót bằng giấy 0.8 mm (mục 2) | 12/01/2015 | 159/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.