Mẫu có cấu tạo gồm hai lớp: lớp nhựa là màng phức hợp gồm polyester no và poly(acrylonitrile:butadien) bề mặt chứa bột kim loại và hạt thủy tinh; lớp giấy đã tráng phủ polyethylene. Mẫu dạng cuộn, dùng bảo vệ nguyên vật liệu khác.
14/07/2025
128/TB-KĐHQ
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)
Mã HS
Tên hàng
Ngày văn bản
Số quyết định
Xem
3920.69-0000
Industrial Tape; Low Temperature Hot Melt Adhesive Tape; MPB-1015SPT
22/06/2022
Item Classification 4-4303
No. 3920.69-0000
Other polyester sheets; Ecodear 4000; R.KOREA
11/01/2012
Item Classification 2-301
No. 3920.69-0000
Other polyester sheets; Ecodear 1000; R.KOREA
11/01/2012
Item Classification 2-300
No. 3920.69-0000
Other polyester sheets; Ecodear 3000; R.KOREA
11/01/2012
Item Classification 2-302
3920.69-0000
Laminated polyester filmGHQ-120 DF POLYESTER BASE LAMINATING FILM
03/04/1999
Analysis 47260-348
3920.69-0000
Myler T-340
26/07/1991
Emotion22701-2861
3920.69-0000
POLYESTER FILM
24/08/1990
Emotion22701-2759
Loại
Thuế suất
Văn bản căn cứ
Ngày áp dụng
LoạiIT
Thuế suất9
Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg
Ngày áp dụng15/07/2023
LoạiPIT
Thuế suất6
Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP
73/2025/NĐ-CP
199/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2023
31/03/2025
08/07/2025
LoạiVAT
Thuế suất8/10
Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTA
Thuế suất0 (-MM)
Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTA
Thuế suất0(-ID, MM, PH)
Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEU
Thuế suất0
Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAO
Thuế suất0
Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
Thuế RCEP
Quốc gia
Thuế suất
Quốc giaASEAN
Thuế suất0
Quốc giaÚc
Thuế suất0
Quốc giaTrung Quốc
Thuế suất0
Quốc giaNhật Bản
Thuế suất0
Quốc giaHàn Quốc
Thuế suất0
Quốc giaNew Zealand
Thuế suất0
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
MFN6%
RCEP ASEAN0%
RCEP Úc0%
RCEP Trung Quốc0%
RCEP Nhật Bản0%
RCEP Hàn Quốc0%
RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.