Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3920.43.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3920

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3920.10CN- Từ các polyme từ etylen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng tấm và phiến (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.10.11CN- - - Loại cứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.20CN- Từ các polyme từ propylen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.20.10ADCN- - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.20.91ADCN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.30CN- Từ các polyme từ styren:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.30.20CN- - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m2/chiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.30.91CN- - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.30.92CN- - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.30.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- Từ các polyme từ vinyl clorua:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.43CN- - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.43.10CN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.43.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.49.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- Từ các polyme acrylic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.51CN- - Từ poly(metyl metacrylat):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng tấm và phiến (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.51.11CN- - - - Loại cứng(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.51.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.51.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.59CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng tấm và phiến (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.59.11CN- - - - Loại cứng(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.59.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.59.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.61CN- - Từ các polycarbonat:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.61.10CN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.61.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.62CN- - Từ poly(etylen terephtalat):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.62.10CN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.62.91CN- - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.62.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.63CN- - Từ các polyeste chưa no:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.63.10CN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.63.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.69CN- - Từ các polyeste khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.69.10CN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.71CN- - Từ xenlulo tái sinh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.71.10CN- - - Màng xenlophanThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.71.91CN- - - - Dạng phiến (sheets) đã inThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.71.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.73.00CN- - Từ xenlulo axetatThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.79CN- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.79.10CN- - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.79.20CN- - - Từ sợi lưu hóaThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.79.91CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.79.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- Từ plastic khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.91CN- - Từ poly(vinyl butyral):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.91.10CN- - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 mThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.91.91CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.91.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.92CN- - Từ các polyamide:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.92.10CN- - - Từ polyamide-6Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.92.91CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.92.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.93CN- - Từ nhựa amino:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.93.10CN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.94CN- - Từ nhựa phenolic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.94.10CN- - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.94.91CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.94.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.99CN- - Từ plastic khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.99.10CN- - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Từ các polyme trùng hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.99.21CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.99.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.99.31CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.99.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (12)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3920.43-0000Sheet of polymer of vinyl chloride, containing by weight not less than 6% of plasticisers; TRANSPARENT 100MM PVC SHEET ; 1220×2440×10mm11/09/2019Item Classification 4-11264
3920.43-0000Sheet of poly(vinyl chloride), containing by weight not less than 6% of plasticizer; PVC sheet P425B140000306500 ; PR.CHNA09/11/2017Item Classification 4-7528
3920.43-0000Film of polyvinylchloride; PVC SHEET(printing sheet), 0.07 X 1010mm; R.KOREA18/03/2016Item Classification 2-2691
3920.43-0000Poly(vinyl chloride) film, containing by weight not less than 6% of plasticisers; PVC sheet; R.KOREA11/03/2016Item Classification 2-2326
3920.43-0000Other film of poly(vinyl chloride), containing by weight not less than 6% of plasticisers; PHOTONEX FILM; R.KOREA21/08/2014Item Classification 2-5743
3920.43-0000Plastic sheets; High weather-resistant covering material for windows, walls, and ceilings (Deco sheet); EX2GO / 0.2mm x 630mm x 500m26/06/2014Item Classification 2-4162
3920.43-0000Film of poly(vinyl chloride), containing by weight not less than 6% of plasticisers; ZIGN; R.KOREA01/10/2013Item Classification 2-7398
3920.43-0000Poly(vinyl chloride) film, containing by weight not less than 6% of plasticisers; 9639-GLORY PVC REFLECTIVE FABRIC; R.KOREA27/09/2013Item Classification 2-7332
3920.43-0000Film of poly(vinyl chloride), containing by weight not less than 6% of plasticisers; Dicing Tape; R.KOREA16/05/2013Item Classification 2-3478
No. 3920.43-0000Film of poly(vinyl chloride), containing by weight not less than 6% of plasticizers; R.KOREA30/06/2011Item Classification 2-2115
It is classified under HSK3920.43-0000.Laminated polyvinyl chloride sheet,flexible;REFLECTIVE · PRINTING;;;R.KOREA08/12/2004Product Classification Section-102333
It is classified under HSK3920.43-0000.Polyvinyl chloride film;FILM OF PLASTICS;OS 2000 FLEX;;;R.KOREA17/11/2004Product Classification Section-102098
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất9Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất6Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-ID, MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-ID, MM)/5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất6Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0/5Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất4.2Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất4
Quốc giaÚcThuế suất4
Quốc giaTrung QuốcThuế suất4,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất6
Quốc giaHàn QuốcThuế suất6
Quốc giaNew ZealandThuế suất4

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN6%
  • RCEP ASEAN4%
  • RCEP Úc4%
  • RCEP Trung Quốc4,5%
  • RCEP Nhật Bản6%
  • RCEP Hàn Quốc6%
  • RCEP New Zealand4%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3920.43.90: Loại khác – Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới…