Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3920.20.10

- - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3920

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3920.10CN- Từ các polyme từ etylen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng tấm và phiến (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.10.11CN- - - Loại cứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.20CN- Từ các polyme từ propylen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.20.10ADCN- - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.20.91ADCN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.30CN- Từ các polyme từ styren:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.30.20CN- - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnhThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/m2/chiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.30.91CN- - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.30.92CN- - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.30.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- Từ các polyme từ vinyl clorua:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.43CN- - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.43.10CN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.43.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.49.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- Từ các polyme acrylic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.51CN- - Từ poly(metyl metacrylat):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng tấm và phiến (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.51.11CN- - - - Loại cứng(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.51.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.51.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.59CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng tấm và phiến (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.59.11CN- - - - Loại cứng(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.59.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.59.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.61CN- - Từ các polycarbonat:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.61.10CN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.61.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.62CN- - Từ poly(etylen terephtalat):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.62.10CN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.62.91CN- - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.62.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.63CN- - Từ các polyeste chưa no:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.63.10CN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.63.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.69CN- - Từ các polyeste khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.69.10CN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.71CN- - Từ xenlulo tái sinh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.71.10CN- - - Màng xenlophanThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.71.91CN- - - - Dạng phiến (sheets) đã inThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.71.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.73.00CN- - Từ xenlulo axetatThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.79CN- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.79.10CN- - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.79.20CN- - - Từ sợi lưu hóaThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.79.91CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.79.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- Từ plastic khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.91CN- - Từ poly(vinyl butyral):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.91.10CN- - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 mThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.91.91CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.91.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.92CN- - Từ các polyamide:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.92.10CN- - - Từ polyamide-6Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.92.91CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.92.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.93CN- - Từ nhựa amino:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.93.10CN- - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.94CN- - Từ nhựa phenolic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.94.10CN- - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.94.91CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.94.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.99CN- - Từ plastic khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.99.10CN- - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Từ các polyme trùng hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.99.21CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.99.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
- - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3920.99.31CN- - - - Dạng tấm và phiến (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.99.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc
3920.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN6Đơn vịkg/m2/chiếc

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3920.20.10Màng BOPP (nguyên liệu dùng để sản xuất băng keo) (hàng mới 100%) (25micx1280mmx8000m) (Mục 1).20/01/2016542/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (36)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3920.20-0000Other plates of polyprolylene; CORRUGATED PLASTIC SHEET (PP SHEET); PP FLEXI-BUCKET22/04/2022Item Classification 4-2611
3920.20-0000Polypropylene film; SYNTHETIC PAPER; ACE41219/01/2022Item Classification 4-433
3920.20-0000Plates of polymers of propylene; PP640-89503/05/2021Item Classification 4-3650
3920.20-0000OPP film20/12/2018Item Classification 1-3991
3920.20-0000Other sheets of polymers of propylene; EPL SHEET31/10/2017Item Classification 4-7337
3920.20-0000Film of polymers of propylene; OPP FILM PLASTIC ROLL ; PR.CHNA21/07/2017Item Classification 4-5204
3920.20-0000Film of polymers of propylene Polypropylene; Metalized CPP film; PR.CHNA14/06/2017Item Classification 4-4308
3920.20-0000Film of polymers of propylene; WATERPROOF PP PAPER; PR.CHNA03/02/2016Item Classification 2-1111
3920.20-0000Polypropylene film; Lidding Film for Minsley - H-Mart Farmland White Rice Bowl; R.KOREA13/02/2015Item Classification 2-1024
3920.20-0000Polypropylene film; BLOCKOUT BANNER SP-610S; R.KOREA27/10/2014Item Classification 2-7154
3920.20-0000SUPER TOUCH FILM16/07/2014Item Classification 1-2112
3920.20-0000Polypropylene film; POLYPROPYLENE (BOPP) FILM; HSD21A / 25MIC X 1000MM X 4000M · - Use: For food packaging27/06/2014Item Classification 2-4224
3920.20-0000Polypropylene film; POLYPROPYLENE (BOPP) FILM; PP11 / · 20MIC27/06/2014Item Classification 2-4226
3920.20-0000Polypropylene Strap, embossed; Polypropylene Strapping; R.KOREA23/07/2013Item Classification 2-5318
3920.20-0000Polypropylene film; OPP20/INK/PE15/MET-PET1204/06/2013Item Classification 2-3902
3920.20-0000Polypropylene strip, embossed02/04/2013Item Classification 2-2035
HSK 3920.20-0000Polypropylene film;COLD SEAL FILM;;;R.KOREA10/05/2005Product Classification Section-104046
HSK3920.20-0000Laminated polypropylene film;CANDY OUTER PACK;①butterscotch, ② · fifty50;;R.KOREA07/05/2005Product Classification Section-104029
HSK3920.20-0000Polypropylene film; Zn Metallized Polypropylene film ;; ZPP7.0 · FILM;;;R.KOREA11/03/2005Product Classification Section-103436
HSK3920.20-0000Polypropylene film;PPP7.0 FILM ;;;R.KOREA11/03/2005Product Classification Section-103434
HSK 3920.20-0000Polypropylene strip; PP BAND;;;R.KOREA28/01/2005Product Classification Section-102959
3920.20-0000Polypropylene strip, twine;ROPE09/04/2003Analysis 47260-0441
3920.20-0000Plastic plate of Polypropylene11/03/2003Analysis 47260-0243
3920.20-0000Polypropylene strip;PP BAND;T 0.62mm,W 15mm,Roll type;DAEDUKBAND. · KOREA12/07/2001Analysis 47260-1059
3920.20-0000Polypropylene strip,Corrugated03/07/2000Analysis 47260-902
3920.20-0000Polypropylene strip, Embossed03/07/2000Analysis 47260-901
3920.20-0000Laminated polypropylene film;SMACK w/FILM26/10/1999Analysis 47260-1192
3920.20-0000Laminated polypropylene filmFILM-FIRM26/10/1999Analysis 47260-1186
3920.20-0000Laminated polypropylene filmSOMYUN26/10/1999Analysis 47260-1185
3920.20-0000Polypropylene film (wrapping film for noodle)15/04/1998Analysis 47260-530
3920.20-0000Film of polymer of propylene (PVDC coated polypropylene film)12/06/1996Analysis 47260-971
3920.20-0000Polypropylene Film Coated with Thermal Materials11/03/1992Emotion22701-518
3920.20-0000Polypropylene Film Coated With Thermal Materials02/05/1991Emotion22701-1627
3920.20-0000Polypropylene Film(① FPG 60 ②SGG 60)06/04/1991Emotion22701-1229
3920.20-0000Poly propylene sheet1988-06-27Emotion22701-1464
3920.20-0000Bopp Metallized film1988-04-20Emotion22701-830
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất9Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất6Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-ID, MM, PH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất1Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất2,5
Quốc giaÚcThuế suất2,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất2,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất2,7
Quốc giaHàn QuốcThuế suất2,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất2,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN6%
  • RCEP ASEAN2,5%
  • RCEP Úc2,5%
  • RCEP Trung Quốc2,5%
  • RCEP Nhật Bản2,7%
  • RCEP Hàn Quốc2,5%
  • RCEP New Zealand2,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3920.20.10: Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP)…