8518.10 - Micro và giá đỡ micro: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Micro: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8518.10.11 CN - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8518.10.19 CN - - - Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8518.10.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8518.21 - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8518.21.10 CN - - - Loa thùng Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8518.21.90 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8518.22 - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8518.22.10 CN - - - Loa thùng Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8518.22.90 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8518.29 - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8518.29.20 CN - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8518.29.90 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8518.30 - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8518.30.10 CN - - Tai nghe có khung chụp qua đầu Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8518.30.20 CN - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8518.30.40 CN - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA - - Bộ micro/loa kết hợp khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8518.30.51 CN - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00 Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8518.30.59 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8518.30.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8518.40 - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8518.40.20 CN - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8518.40.30 CN - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến Thuế VAT 8/10Thuế MFN 7Đơn vị chiếcXem FTA 8518.40.40 CN - - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị chiếcXem FTA 8518.40.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8518.50 - Bộ tăng âm điện: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8518.50.10 CN - - Có dải công suất từ 240 W trở lên Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị chiếcXem FTA 8518.50.20 CN - - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 V Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị chiếcXem FTA 8518.50.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8518.90 - Bộ phận: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8518.90.10 CN - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị kg/chiếcXem FTA 8518.90.20 CN - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40 Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị kg/chiếcXem FTA 8518.90.30 CN - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22 Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị kg/chiếcXem FTA 8518.90.40 CN - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90 Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị kg/chiếcXem FTA 8518.90.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị kg/chiếcXem FTA