Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8518.29.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8518

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8518.10- Micro và giá đỡ micro:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Micro:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.10.11CN- - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thôngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8518.10.19CN- - - Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ microThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.21- - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.21.10CN- - - Loa thùngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.22- - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.22.10CN- - - Loa thùngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.29.20CN- - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thôngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8518.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.30- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.30.10CN- - Tai nghe có khung chụp qua đầuThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.30.20CN- - Tai nghe không có khung chụp qua đầuThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.30.40CN- - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Bộ micro/loa kết hợp khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.30.51CN- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.30.59CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.40- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.40.20CN- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8518.40.30CN- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8518.40.40CN- - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suấtThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8518.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8518.50- Bộ tăng âm điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.50.10CN- - Có dải công suất từ 240 W trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8518.50.20CN- - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 VThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8518.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8518.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.90.10CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8518.90.20CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8518.90.30CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
8518.90.40CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
8518.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8518.29.90Tên thương mại:Loa dùng cho điện thoại · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Loa dùng cho điện thoại di động. Thông số kỹ thuật: dải tần số từ 100 Hz đến 20kHz; kích thước: 63.2(±0.1)x16.99(±0.08) (mm).24/06/20222491/TB-TCHQ
8518.29.90Mục 7 PLTK: Loa chống nổ, loa đơn, chưa lắp hộp, tần số 300-5,5kHz. Kích thước 392x475(s) mm, Model TP-M15EY, nhãn hiệu TOA.07/08/20157239/TB-TCHQ
8518.29.90Mục 32 PLTK: Loa chống nổ, loa đơn, chưa lắp hộp. Model TP-M15D, nhãn hiệu TOA07/08/20157238/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (36)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8518.29-9000Speaker ; 052-002C23/04/2021Item Classification 3-2416
8518.29-9000SPEAKER; XDEC-284030/01/2020Item Classification 3-11294
8518.29-9000ACTUATOR(BPS-1055701)28/12/2018Item Classification 3-7464
8518.29-9000SPEAKER UNIT ; 110378418/12/2018Item Classification 3-7139
8518.29-9000SPEAKER ; N4008C1 ;17/09/2018Item Classification 3-4963
8518.29-9000SPEAKER ; N3008C1 ;17/09/2018Item Classification 3-4964
8518.29-9000Multiple loudspeakers, mounted in the same enclosure; PKLCS1212E2400-R126/09/2017Item Classification 3-5299
8518.29-9000Multiple loudspeakers, mounted in the same enclosure; PKLCS1212E2400-R126/09/2017Item Classification 3-5299
8518.29-90000DRIVER UNIT; 22-000001BB;; A2209MB;;; China23/09/2016Item Classification 3-4071
8518-29-1000micro speaker; us-3430; CN18/08/2016Item Classification 3-3458
8518.29-9000SPEAKER-SUB; IM200-480521; R.KOREA09/08/2016Item Classification 1-2764
8518.29-9000Film Speaker; PIEZO ACTUATOR ; SPLG0130/12/2015Item Classification 3-3715
8518.29-9000PIEZOELECTRIC FILM SPEAKER ; MEDIUM ;; J.P.30/12/2015Item Classification 3-3714
8518.29-9000EMERGECY CALL(SPEAKER)25/11/2015Item Classification 3-3308
8518.29-9000BLUETOOTH SPEAKERM, LTS-20002/02/2015Item Classification 3-311
8518.29-9000BLUETOOTH SPEAKERM, LTS-10002/02/2015Item Classification 3-310
8518.29-90000ㅇ SPEAKER; 9654072521/01/2015Item Classification 3-210
8518.29-90000ㅇ SPEAKER; 9549039821/01/2015Item Classification 3-209
8518.29-90000ㅇ SPEAKER; 3001-00272421/01/2015Item Classification 3-205
8518.29-90000ㅇ SPEAKER; 9649549221/01/2015Item Classification 3-208
8518.29-9000Speaker (ceiling speaker); ECC-06; 6W Ceiling Speaker with matching transforme23/07/2014Item Classification 3-1679
8518.29-9000ㅇ Product name: SPEAKER ASSY (MD ASSY 14)07/10/2013Item Classification 1-2609
8518.29-9000Receiver (Earpiece) ;; 240326300092NITH 8*15*1.5MM ;;; china09/05/2013Item Classification 1-1005
- 8518.29-9000ㅇ Product name: SUB - WOOFER25/09/2012Item Classification 1-2340
- 8518.29-9000ㅇ Product name: CAR DOOR-SPEAKER25/09/2012Item Classification 1-2338
- 8518.29-9000Product name: TWEETER25/09/2012Item Classification 1-2339
8518.29-1000Receiver & Speaker ; 3001-00209422/12/2009Item Classification 1-623
8518.29-1000Dynamic Receiver; 3009-00136622/12/2009Item Classification 1-624
HSK 8518.29-9000SPK MODULE ASS"Y ; SGH-D800SS ;;; CHINA02/06/2006Product Classification Section-107269
HSK 8518.29-9000SPK MODULE ASS"Y ; SGH-X820SS ;;; CHINA02/06/2006Product Classification Section-107268
HSK 8518.29-9000SPK MODULE ASS"Y ; SGH-V740SS ;;; CHINA02/06/2006Product Classification Section-107267
8518.29-9000Intenna Module Speaker ; SS-SGH-600 · (Internal antenna/speaker module for mobile phone)12/05/2006Product Classification Section-107165
8518.29-9000F-PCB Speaker; F-PCB BRS-181316SL08C28/04/2006Product Classification Section-107056
8518.29-1000① 46 models of handset (Dynamic receiver) · ② 16 models of small loudspeaker (Micro speaker) U series · ③ 29 models of small loudspeaker (Micro speaker) SG series11/10/2005Review Policy and-100026
8518.29-9000Dynamic Receiver & speaker ; DT-13NX, DT-36CB, HDT-36CB, P50FB8, · P50NB8D3-107/12/2004Product Classification Section-102272
8518.29-0000Car speake1988-09-09Emotion22701-2268
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất22.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất15Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-KH, LA)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất3Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất6Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất10
Quốc giaÚcThuế suất10
Quốc giaTrung QuốcThuế suất11,3
Quốc giaNhật BảnThuế suất10,3
Quốc giaHàn QuốcThuế suất10
Quốc giaNew ZealandThuế suất10

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN15%
  • RCEP ASEAN10%
  • RCEP Úc10%
  • RCEP Trung Quốc11,3%
  • RCEP Nhật Bản10,3%
  • RCEP Hàn Quốc10%
  • RCEP New Zealand10%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8518.29.90: Loại khác – Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa