Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8518.40

- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8518

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8518.10- Micro và giá đỡ micro:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Micro:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.10.11CN- - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thôngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8518.10.19CN- - - Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ microThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.21- - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.21.10CN- - - Loa thùngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.21.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.22- - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.22.10CN- - - Loa thùngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.22.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.29.20CN- - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thôngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8518.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.30- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.30.10CN- - Tai nghe có khung chụp qua đầuThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.30.20CN- - Tai nghe không có khung chụp qua đầuThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.30.40CN- - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Bộ micro/loa kết hợp khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.30.51CN- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.30.59CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8518.40- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.40.20CN- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8518.40.30CN- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8518.40.40CN- - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suấtThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8518.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8518.50- Bộ tăng âm điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.50.10CN- - Có dải công suất từ 240 W trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8518.50.20CN- - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 VThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8518.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8518.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8518.90.10CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp rápThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8518.90.20CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8518.90.30CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
8518.90.40CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
8518.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (12)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8518.40-0000Digital audio power amplifier; NXAMP4X1 MK201/05/2021Item Classification 3-2554
8518.40-0000AMPLIFIER ; 96370-D2500 ; China11/10/2017Item Classification 3-5507
8518.40-0000AMPLIFIER ; 96370-D2000 ; China11/10/2017Item Classification 3-5508
8518.40-0000Amplifier for Headphone, Aurender V100019/08/2014Item Classification 3-1812
8518.40-0000Amplifier for Speakers, Aur-X72519/08/2014Item Classification 3-1813
8518.40-0000Amplifier; EPA-2403; 400W Amplifier; Korea11/07/2014Item Classification 3-1598
8518.40-0000DIGITAL AMPLIFIER · (Model:EXT.AMP ASSY-EA390ITXX,AMP-400LME 12MY)10/07/2014Item Classification 1-2071
No. 8518.40-0000Audio Power Amplifier ; PA-3000D ;; KR26/12/2013Item Classification 1-3542
HSK 8518.40-0000Power Integrated Processor For Digital Amplifier; NTP 3000 ;;; KOREA22/06/2006Product Classification Section-107318
8518.40-0000Amp-receiver (product name Receiver)07/02/1996Emotion 47281-84
8518.40-0000Mixer Amplifier combined with key controlle20/04/1990Emotion22701-1272
8518.40-0000Boosters; BP-8801989-07-28Emotions22701-2296

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8518.40: Thiết bị điện khuyếch đại âm tần