Mã HS: 8518.21
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8518
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8518.10 | - Micro và giá đỡ micro: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Micro: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8518.10.11CN | - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.10.19CN | - - - Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8518.21 | - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8518.21.10CN | - - - Loa thùng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.21.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.22 | - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8518.22.10CN | - - - Loa thùng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.22.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8518.29.20CN | - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.29.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.30 | - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8518.30.10CN | - - Tai nghe có khung chụp qua đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.30.20CN | - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.30.40CN | - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bộ micro/loa kết hợp khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8518.30.51CN | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.30.59CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.40 | - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8518.40.20CN | - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.40.30CN | - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.40.40CN | - - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.50 | - Bộ tăng âm điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8518.50.10CN | - - Có dải công suất từ 240 W trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.50.20CN | - - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 V | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8518.90 | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8518.90.10CN | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8518.90.20CN | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8518.90.30CN | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8518.90.40CN | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8518.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8518.21.90 | Mục 5 PLTK: Loa gắn trần 6W, loa đơn, đã lắp hộp. Model PC-5CL, nhãn hiệu TOA | 07/08/2015 | 7240/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (25)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8518.21-0000 | 20cm Under-seat (SVC inverted) Subwoofer ; 96380-J5000 ; | 18/01/2021 | Item Classification 3-435 | |
| 8518.21-0000 | 22cm OCS type Subwoofer ; 96380-S8200 | 31/12/2020 | Item Classification 3-20599 | |
| 8518.21-0000 | 20cm Subwoofer with enclosure; 96380-G2100 | 21/02/2020 | Item Classification 3-11991 | |
| 8518.21-0000 | 4L SES Subwoofer; 96380-J3000 | 21/02/2020 | Item Classification 3-11992 | |
| 8518.21-0000 | BT085(WKFBS-HRYAN) | 01/05/2018 | Item Classification 3-2097 | |
| 8518.21-0000 | Bluetooth Speaker (SABRE35 CNTRAS) | 01/02/2016 | Item Classification 3-349 | |
| 8518.21-0000 | ㅇSPEAKER(KS7500-SPEAKER) | 20/01/2016 | Item Classification 3-203 | |
| 8518.21-0000 | SPEAKER ; SGAK2020106 ; GH96-09453A | 31/12/2015 | Item Classification 1-2316 | |
| 8518.21-0000 | Xiaomi Bluetooth Speaker (NDZ-03-GA) | 15/09/2015 | Item Classification 3-2550 | |
| 8518.21-00000 | ㅇ BLUETOOTH SPEAKER; CALISTO 620-M | 09/06/2015 | Item Classification 3-1550 | |
| 8518.21-00000 | - BLUETOOTH SPEAKER | 19/03/2015 | Item Classification 3-752 | |
| 8518.21-0000 (Decision of the 2nd Tariff Classification Committee) | HIGH POWERED DIRECTIONAL SPEAKER; JDS-S4R (AUTOMATIC); KOREA | 27/02/2015 | Item Classification 3-543 | |
| 8518.21-0000 | Bluetooth speaker(NEO2GO) | 21/01/2015 | Item Classification 3-202 | |
| 8518.21-0000 | ㅇ SPEAKER; BN96-26733F | 21/01/2015 | Item Classification 3-207 | |
| 8518.21-0000 | Bluetooth speaker(NEOMI) | 21/01/2015 | Item Classification 3-200 | |
| 8518.21-0000 | ㅇ SPEAKER; BN96-21669C | 21/01/2015 | Item Classification 3-206 | |
| 8518.21-0000 | Portable Bluetooth speaker(BTS-700) | 21/01/2015 | Item Classification 3-201 | |
| 8518.21-0000 | Bluetooth speaker(SOEN AK1 TRANSIT) | 21/01/2015 | Item Classification 3-199 | |
| 8518.21-0000 | -Enclosure Speaker Assy For Mobilephone | 04/09/2014 | Item Classification 3-1895 | |
| 8518.21-0000 | Speaker; HS-10C; MAX15W; Korea | 05/06/2014 | Item Classification 3-1352 | |
| 8518.21-0000 | Product name Wrist rest pad speaker; Model WM-01W · Specification DC5V, 2W output, 160Hz-20KHz | 30/09/2013 | Item Classification 1-2541 | |
| 8518.21-0000 | Product name Multi player speaker; Model WF-01WS, WF-02W · Specification DC5V, 3W output, 200Hz-20KHz | 30/09/2013 | Item Classification 1-2542 | |
| 8518.21-0000 | ㅇ Bluetooth Speaker Bluetune-POP | 22/08/2013 | Item Classification 1-2027 | |
| It is classified under HSK8518.21-0000. | Module Speaker ; GH59-06843A ; CHINA | 05/03/2010 | Item Classification 1-104 | |
| 8518.21-0000 | MODULE SPEAKER ; GH59-07457A | 24/12/2009 | Item Classification 1-628 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.