Mã HS: 8507.60.31
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8507
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8507.10CN | - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8507.10.10CN | - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.10.92CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.10.95CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.10.96CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.10.97CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.10.98CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.10.99CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.20CN | - Ắc qui axit - chì khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8507.20.10CN | - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.20.94CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.20.95CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.20.96CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.20.97CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.20.98CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.20.99CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.30CN | - Bằng niken-cađimi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8507.30.10CN | - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.50CN | - Bằng niken - hydrua kim loại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8507.50.10CN | - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.50.20CN | - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.60CN | - Bằng ion liti: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Bộ pin (battery pack): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.60.31CN | - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.60.32CN | - - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.60.33CN | - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.60.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.60.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.80CN | - Ắc qui khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dùng cho máy bay: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.80.11CN | - - - Bằng sắt-niken | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.80.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.80.20CN | - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.80.91CN | - - - Bằng sắt-niken | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.80.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.90CN | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Các bản cực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.90.11CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8507.90.12CN | - - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8507.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.90.91CN | - - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8507.90.92CN | - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8507.90.93CN | - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8507.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (24)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8507.60-3000 | Thu hồi pin / RMA | 23/06/2022 | Phân loại mặt hàng 3-4127 | |
| 8507.60-9000 | NGUỒN ĐIỆN CHO VALI; X-1000; | 19/11/2021 | Phân loại mặt hàng 3-6591 | |
| 8507.60-9000 | Pin Lithium Ion; EFSMA; 51,2V 65Ah 3,3KWh | 27/05/2019 | Phân loại mặt hàng 3-3831 | |
| 8507.60-9000 | Pin lithium-ion; AEC506066HT; 3.7V, 2100mAh | 05/10/2018 | Phân loại mặt hàng 3-5339 | |
| 8507.60-9000 | Pin lithium-ion; AEC653745HT; 3.7V, 1000mAh | 05/10/2018 | Phân loại mặt hàng 3-5338 | |
| 8507.60-1000 | Pin lithium-ion polymer; 405396HT | 15/12/2017 | Phân loại mặt hàng 3-6618 | |
| 8507.60-9000 | Các loại khác của Lithium-ion; PIN SẠC LẠI LITHIUM POLYMER; FLPB551831 | 05/06/2017 | Phân loại mặt hàng 3-2937 | |
| 8507.60-9000 | Các loại khác của Lithium-ion; PIN SẠC LẠI LITHIUM POLYMER; ASDB402334 | 05/06/2017 | Phân loại mặt hàng 3-2938 | |
| 8507.60-9000 | Các loại khác của Lithium-ion; PIN SẠC LẠI LITHIUM ION; PD3032 | 05/06/2017 | Phân loại mặt hàng 3-2936 | |
| 8507.60-1000 | PIN, LS884050AL | 24/02/2017 | Phân loại mặt hàng 3-976 | |
| 8507.60-0000 | Bộ pin | 03/03/2016 | Phân loại mặt hàng 3-620 | |
| 8507.60-0000 | ㅇ HỆ THỐNG LIB (Model: ELSU124-00004) | 06/01/2016 | Phân loại mặt hàng 3-38 | |
| 8507.60-0000 | ㅇ Giải pháp pin Lithiumion cho gia đình (Model: ELSR362-00001) | 06/01/2016 | Phân loại mặt hàng 3-37 | |
| 8507.60-0000 | Pin phụ trợ di động; Pin phụ trợ kim loại K-24 | 23/06/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1010 | |
| 8507.60-0000 | Pin phụ trợ di động; Pin phụ trợ kim loại K-23 | 23/06/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1009 | |
| 8507.60-0000 | NGÂN HÀNG ĐIỆN ; PB-7200 ;; PR.CHNA | 30/04/2015 | Phân loại mặt hàng 3-1205 | |
| 8507.60-0000 | NGÂN HÀNG ĐIỆN ; PB-5000 ;; PR.CHNA | 30/04/2015 | Phân loại mặt hàng 3-1204 | |
| 8507.60-0000 | NGÂN HÀNG ĐIỆN ; PB-10000 ;; PR.CHNA | 30/04/2015 | Phân loại mặt hàng 3-1206 | |
| 8507.60-0000 | - Tên sản phẩm: Pin dự phòng dung lượng lớn 10000mAh · - Model: IPB-10000 | 17/02/2015 | Phân loại mặt hàng 3-483 | |
| 8507.60-0000 | - Tên sản phẩm: Pin dự phòng iRiver xách tay · - Model: EUB-2000B | 17/02/2015 | Phân loại mặt hàng 3-482 | |
| 8507.60-0000 | - Pin dự phòng di động | 03/12/2014 | Phân loại mặt hàng 3-2641 | |
| 8507.60-0000 | ㅇ Tên sản phẩm: Any Charge Plus; Bình ắc quy điện Lithium-ion | 10/01/2014 | Phân loại mặt hàng 1-131 | |
| 8507.60-0000 | Vỏ bảo vệ Galaxy S4 Power Suit | 09/07/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1566 | |
| 8507.60-0000 | ㅇ Tên sản phẩm: Bộ pin · ㅇ Kiểu máy: Bộ pin Assy | 08/08/2012 | Phân loại mặt hàng 1-1877 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.