Mã HS: 8507.30
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8507
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8507.10CN | - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8507.10.10CN | - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.10.92CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.10.95CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.10.96CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.10.97CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.10.98CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.10.99CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.20CN | - Ắc qui axit - chì khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8507.20.10CN | - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.20.94CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.20.95CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.20.96CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.20.97CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.20.98CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.20.99CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.30CN | - Bằng niken-cađimi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8507.30.10CN | - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.50CN | - Bằng niken - hydrua kim loại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8507.50.10CN | - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.50.20CN | - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.60CN | - Bằng ion liti: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Bộ pin (battery pack): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.60.31CN | - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.60.32CN | - - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.60.33CN | - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.60.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.60.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.80CN | - Ắc qui khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dùng cho máy bay: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.80.11CN | - - - Bằng sắt-niken | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.80.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.80.20CN | - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.80.91CN | - - - Bằng sắt-niken | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.80.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.90CN | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Các bản cực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.90.11CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8507.90.12CN | - - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8507.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.90.91CN | - - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8507.90.92CN | - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8507.90.93CN | - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8507.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.