Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8507.10.92

- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8507

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8507.10CN- Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8507.10.10CN- - Dùng cho máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8507.10.92CN- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8507.10.95CN- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8507.10.96CN- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8507.10.97CN- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8507.10.98CN- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8507.10.99CN- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8507.20CN- Ắc qui axit - chì khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8507.20.10CN- - Dùng cho máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8507.20.94CN- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8507.20.95CN- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8507.20.96CN- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8507.20.97CN- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8507.20.98CN- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8507.20.99CN- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8507.30CN- Bằng niken-cađimi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8507.30.10CN- - Dùng cho máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8507.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8507.50CN- Bằng niken - hydrua kim loại:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8507.50.10CN- - Dùng cho máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8507.50.20CN- - Dùng cho xe thuộc Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8507.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8507.60CN- Bằng ion liti:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Bộ pin (battery pack):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8507.60.31CN- - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebookThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8507.60.32CN- - - Dùng cho máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8507.60.33CN- - - Dùng cho xe thuộc Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8507.60.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8507.60.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8507.80CN- Ắc qui khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dùng cho máy bay:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8507.80.11CN- - - Bằng sắt-nikenThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8507.80.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8507.80.20CN- - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebookThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8507.80.91CN- - - Bằng sắt-nikenThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8507.80.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8507.90CN- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Các bản cực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8507.90.11CN- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8507.90.12CN- - - Dùng cho máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8507.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8507.90.91CN- - - Dùng cho máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8507.90.92CN- - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8507.90.93CN- - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8507.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8507.10-0000Ắc quy chì axit cho xe ô tô (GB 100BR)02/11/2015Phân loại mặt hàng 3-3050
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất37.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất25Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất15 (-KH, TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất40Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất30Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất27Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAthấp hơn MFNThuế suất10Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất25
Quốc giaÚcThuế suất25
Quốc giaTrung QuốcThuế suất25
Quốc giaNhật BảnThuế suất25
Quốc giaHàn QuốcThuế suất25
Quốc giaNew ZealandThuế suất25

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN25%
  • RCEP ASEAN25%
  • RCEP Úc25%
  • RCEP Trung Quốc25%
  • RCEP Nhật Bản25%
  • RCEP Hàn Quốc25%
  • RCEP New Zealand25%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8507.10.92: Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không…