Mã HS: 8507.60
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8507
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8507.10CN | - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8507.10.10CN | - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.10.92CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.10.95CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.10.96CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.10.97CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.10.98CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.10.99CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.20CN | - Ắc qui axit - chì khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8507.20.10CN | - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.20.94CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.20.95CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.20.96CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.20.97CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.20.98CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.20.99CN | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.30CN | - Bằng niken-cađimi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8507.30.10CN | - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.50CN | - Bằng niken - hydrua kim loại: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8507.50.10CN | - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.50.20CN | - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.50.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.60CN | - Bằng ion liti: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Bộ pin (battery pack): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.60.31CN | - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.60.32CN | - - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.60.33CN | - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.60.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.60.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.80CN | - Ắc qui khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dùng cho máy bay: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.80.11CN | - - - Bằng sắt-niken | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.80.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.80.20CN | - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.80.91CN | - - - Bằng sắt-niken | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.80.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8507.90CN | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Các bản cực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.90.11CN | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8507.90.12CN | - - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8507.90.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8507.90.91CN | - - - Dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8507.90.92CN | - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8507.90.93CN | - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8507.90.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Việt Nam (19)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8507.60.39 | Pin sạc dự phòng | 02/08/2023 | 4031/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Pin sạc Polymer Cell loại tích điện dự phòng dùng cho điện thoại hiệu Sky, P60J, 6000mah mới 100% do Trung Quốc sản xuất (Mục 1 Phụ lục tờ khai). | 05/10/2015 | 9096/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Mục 1 PLTK: Bộ ắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Gopro HERO4 (1 bộ gồm: 2 viên pin 1160mAh, 01 sạc pin, 01 cáp USB) - KIT-BB-Hero4. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Gopro HERO3/3 + (1 bộ gồm: 2 viên pin 1200mAh, 01 sạc pin cóđầu cắm, 01 cáp sạc từ xe hơi) -KIT-B TR-Hero3-LCH-Hero3. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Gopro HERO3/3 + (1 bộ gồm; 2 viên pin 1280mAh, 01 sạc pin, 01 cáp USB) - KIT-BB-AHDBT302. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộ ắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Gopro HERO3/3 + (1 bộ gồm: 2 viên pin 1280mAh, 01 sạc pin, 01 cáp sạc từ xe hơi và 01 đầu cắm sạc) - KIT-US-AHDBT302. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộ ắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Canon LP-E6 (1 bộ gồm: 2 viên pin 2600mAh, 01 sạc pin có đầu cắm, 01 cáp sạc từ xe hơi)-KIT-BTR-LPE6-LCH-LPE6-01. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộ ắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Canon LP-E8 (1 bộ gồm: 2 viên pin 2000mAh, 01 sạc pin có đầu cắm, 01 cáp sạc từ xe hơi)-KIT-BTR-LPE8-LCH-LPE8-01. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộ ắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Nikon EN-EL15 (1 bộ gồm: 2 viên pin 2000mAh có chip báo pin, 01 sạc pin có đầu cắm, 01 cáp sạc từ xe hơi)-KIT-BTR- ELEN15-LCH-ELEN15-01. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộ ắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Nikon EN-EL14 (1 bộ gồm: 2 viên pin 1500mAh, 01 sạc pin có đầu cắm, 01 cáp sạc từ xe hơi)-KIT-BTR-ENEL14-DEC-LCH-ENEL14-01. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộ ắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Nikon EN-EL3e (1 bộ gồm: 2 viên pin 2000mAh, 01 sạc pin có đầu cắm, 01 cáp sạc từ xe hơi)-KIT-BTR-ENEL3e-LCH-ENEL3e-01. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộ ắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Sony NP-FW50 (1 bộ gồm: 2 viên pin 1300mAh, 01 sạc pin có đầu cắm, 01 cáp sạc từ xe hơi)-KIT-BTR-FW50-LCH-FW50-01. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộ ắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Sony NP-F550 (1 bộ gồm: 2 viên pin 2600mAh, 01 sạc pin có đầu cắm, 01 cáp sạc từ xe hơi)-KIT-BTR-F550-LCH-FM50-01. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộ ắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Sony NP-F960 (1 bộ gồm: 2 viên pin 8500mAh, 01 sạc pin có đầu cắm, 01 cáp sạc từ xe hơi)-KIT-BTR-NPF960-LCH-FM50-01. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộ ắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Fuji NP-W126 (1 bộ gồm: 2 viên pin 1400mAh, 01 sạc pin có đầu cắm, 01 cáp sạc từ xe hơi)-KIT-BTR-NPW126-LCH-NPW126-01. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộ ắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Fuji NP-95 (1 bộ gồm: 2 viên pin 2200mAh, 01 sạc pin có đầu cắm, 01 cáp sạc từ xe hơi)-KIT-BTR-NP95-LCH-NP60-01. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộ ắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Sony NP-FV100 (1 bộ gồm: 2 viên pin 3900mAh, 01 sạc pin có đầu cắm, 01 cáp sạc từ xe hơi)-KIT-BTR-FV100-LCH-FP50-01. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộ ắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Nikon EN-EL20/20a và máy quay Blackmagic (1 bộ gồm: 2 viên pin 1200mAh, 01 sạc pin có đầu cắm, 01 cáp sạc từ xe hơi)-KIT-BTR-ENEL20-LCH-ENEL20-01. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ | |
| 8507.60.90 | Bộ ắc quy Li-ion hiệu Wasabi Power cho Olympus BLN-1 (1 bộ gồm: 2 viên pin 1300mAh, 01 sạc pin có đầu cắm, 01 cáp sạc từ xe hơi)-KIT-BTR-BLN1-LCH-BLN1-01. Hàng mới 100% | 10/09/2015 | 8253/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (24)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8507.60-3000 | Thu hồi pin / RMA | 23/06/2022 | Phân loại mặt hàng 3-4127 | |
| 8507.60-9000 | NGUỒN ĐIỆN CHO VALI; X-1000; | 19/11/2021 | Phân loại mặt hàng 3-6591 | |
| 8507.60-9000 | Pin Lithium Ion; EFSMA; 51,2V 65Ah 3,3KWh | 27/05/2019 | Phân loại mặt hàng 3-3831 | |
| 8507.60-9000 | Pin lithium-ion; AEC506066HT; 3.7V, 2100mAh | 05/10/2018 | Phân loại mặt hàng 3-5339 | |
| 8507.60-9000 | Pin lithium-ion; AEC653745HT; 3.7V, 1000mAh | 05/10/2018 | Phân loại mặt hàng 3-5338 | |
| 8507.60-1000 | Pin lithium-ion polymer; 405396HT | 15/12/2017 | Phân loại mặt hàng 3-6618 | |
| 8507.60-9000 | Các loại khác của Lithium-ion; PIN SẠC LẠI LITHIUM POLYMER; FLPB551831 | 05/06/2017 | Phân loại mặt hàng 3-2937 | |
| 8507.60-9000 | Các loại khác của Lithium-ion; PIN SẠC LẠI LITHIUM POLYMER; ASDB402334 | 05/06/2017 | Phân loại mặt hàng 3-2938 | |
| 8507.60-9000 | Các loại khác của Lithium-ion; PIN SẠC LẠI LITHIUM ION; PD3032 | 05/06/2017 | Phân loại mặt hàng 3-2936 | |
| 8507.60-1000 | PIN, LS884050AL | 24/02/2017 | Phân loại mặt hàng 3-976 | |
| 8507.60-0000 | Bộ pin | 03/03/2016 | Phân loại mặt hàng 3-620 | |
| 8507.60-0000 | ㅇ HỆ THỐNG LIB (Model: ELSU124-00004) | 06/01/2016 | Phân loại mặt hàng 3-38 | |
| 8507.60-0000 | ㅇ Giải pháp pin Lithiumion cho gia đình (Model: ELSR362-00001) | 06/01/2016 | Phân loại mặt hàng 3-37 | |
| 8507.60-0000 | Pin phụ trợ di động; Pin phụ trợ kim loại K-24 | 23/06/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1010 | |
| 8507.60-0000 | Pin phụ trợ di động; Pin phụ trợ kim loại K-23 | 23/06/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1009 | |
| 8507.60-0000 | NGÂN HÀNG ĐIỆN ; PB-7200 ;; PR.CHNA | 30/04/2015 | Phân loại mặt hàng 3-1205 | |
| 8507.60-0000 | NGÂN HÀNG ĐIỆN ; PB-5000 ;; PR.CHNA | 30/04/2015 | Phân loại mặt hàng 3-1204 | |
| 8507.60-0000 | NGÂN HÀNG ĐIỆN ; PB-10000 ;; PR.CHNA | 30/04/2015 | Phân loại mặt hàng 3-1206 | |
| 8507.60-0000 | - Tên sản phẩm: Pin dự phòng dung lượng lớn 10000mAh · - Model: IPB-10000 | 17/02/2015 | Phân loại mặt hàng 3-483 | |
| 8507.60-0000 | - Tên sản phẩm: Pin dự phòng iRiver xách tay · - Model: EUB-2000B | 17/02/2015 | Phân loại mặt hàng 3-482 | |
| 8507.60-0000 | - Pin dự phòng di động | 03/12/2014 | Phân loại mặt hàng 3-2641 | |
| 8507.60-0000 | ㅇ Tên sản phẩm: Any Charge Plus; Bình ắc quy điện Lithium-ion | 10/01/2014 | Phân loại mặt hàng 1-131 | |
| 8507.60-0000 | Vỏ bảo vệ Galaxy S4 Power Suit | 09/07/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1566 | |
| 8507.60-0000 | ㅇ Tên sản phẩm: Bộ pin · ㅇ Kiểu máy: Bộ pin Assy | 08/08/2012 | Phân loại mặt hàng 1-1877 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.