Mã HS: 8302.49.91
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8302
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8302.10.00CN | - Bản lề (Hinges) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.20 | - Bánh xe đẩy (castor): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8302.20.10CN | - - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.30 | - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8302.30.10CN | - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8302.41 | - - Phù hợp cho xây dựng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Bản lề để móc khóa và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8302.41.31CN | - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.41.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.41.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.42 | - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8302.42.20CN | - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.42.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8302.49.10CN | - - - Loại phù hợp cho yên cương | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8302.49.91CN | - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.49.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.50.00CN | - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.60.00CN | - Cơ cấu đóng cửa tự động | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (38)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8302.49-9000 | GIÁ ĐỠ ĐỘNG CƠ NẠP; GIÁ ĐỘNG CƠ NẠP; | 25/06/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3082 | |
| 8302.49-9000 | Các loại giá đỡ, phụ kiện và các mặt hàng tương tự khác; GIÁ ĐỠ, SPRT, CHÌA KHÓA, CỬA FIMS _ 4003-0522-01 | 29/02/2024 | Phân loại mặt hàng 4-1137 | |
| 8302.49-9000 | KHÓA CAM, HDR420; KC-101N-B; KR; | 12/04/2023 | Phân loại mặt hàng 4-12273 | |
| 8302.49-9000 | PHỤ TÙNG ĐỒNG HỒ NƯỚC; DSW 100A BNE | 27/10/2021 | Phân loại mặt hàng 3-6125 | |
| 8302.49-9000 | THANH TRƯỢT ; 0EU000QLH0 | 21/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20340 | |
| 8302.49-9000 | THANH TRƯỢT ; K-251-HD-12 | 21/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20341 | |
| 8302.49-9000 | THANH TRƯỢT ; 0EF09TR010 | 21/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20342 | |
| 8302.49-9000 | Khối bên phải lên; RXL-LÊN KHỐI BÊN PHẢI-V2.0 | 19/03/2020 | Phân loại mặt hàng 3-12780 | |
| 8302.49-9000 | BỘ ĐẦU KẸP | 26/02/2020 | Phân loại mặt hàng 3-12214 | |
| 8302.49-9000 | BỘ GIÁ ĐỠ; 70550-02150-041 | 26/08/2019 | Phân loại mặt hàng 3-6619 | |
| 8302.49-9000 | GIÁ ĐỠ MUDWING, CÓ ĐÁNH DẤU 42MM; 4400004 | 22/03/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1109 | |
| 8302.49-9000 | KEEPER ; P267-2 C311 MARK-1 | 19/02/2019 | Phân loại mặt hàng 1-728 | |
| 8302.49-9000 | Các loại giá đỡ, phụ kiện và các mặt hàng tương tự khác; GIÁ ĐỠ AY(51U031-01) | 31/01/2019 | Phân loại mặt hàng 4-7022 | |
| 8302.49-9000 | Các phụ kiện, giá đỡ và các mặt hàng tương tự khác; Bộ chuyển đổi giá đỡ 120mm sang 140mm; BKT-ADT120140 | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 1-1026 | |
| 8302.49-9000 | Linh kiện dẫn hướng cửa bảo vệ máy (FDA25EP–BU-DS1, FDA25EP–BU-DS5) | 10/01/2018 | Phân loại mặt hàng 3-173 | |
| 8302.49-9000 | Các giá đỡ, phụ kiện và các mặt hàng tương tự khác; NẮP GIÁ ĐỠ CHO PHANH TRƯỚC MGT | 09/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3077 | |
| 8302.49-9000 | Các giá đỡ, phụ kiện và các mặt hàng tương tự khác; NẮP GIÁ ĐỠ CHO PHÍA SAU GIÁ ĐỠ MGT | 09/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3079 | |
| 8302.49-9000 | Các giá đỡ khác bằng sắt hoặc thép; Giá đỡ; AS50-24600A; PR.CHNA | 25/08/2016 | Phân loại mặt hàng 2-11553 | |
| 8302.49-9000 | MẶT BÍCH; LC-RETU-AISG20(GGM) | 21/07/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2226 | |
| 8302.49-9000 | Các loại giá đỡ, phụ kiện và các mặt hàng tương tự khác; PISTON KHÍ (AS09-00039A) | 04/07/2016 | Phân loại mặt hàng 2-7498 | |
| 8302.49-9000 | Giá đỡ cố định dầm chính; PST-2AL | 16/01/2015 | Phân loại mặt hàng 1-74 | |
| 8302.49-9000 | BẢNG TÊN; 74×40×2.5mm | 11/08/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2294 | |
| 8302.49-9000 | GIÁ ĐỠ BIỂN TÊN; 96,3×37,5×46mm | 11/08/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2293 | |
| 8302.49-9000 | TẤM ĐẾ; 63,6×85,4×26mm | 11/08/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2292 | |
| 8302.49-9000 | TẤM (KẸP); 250201-00113A | 24/07/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2187 | |
| 8302.49-9000 | Giá đỡ móc cửa số 6. (DKB-015-1) | 28/02/2014 | Phân loại mặt hàng 1-655 | |
| 8302.49-9000 | Giá đỡ khóa cửa số 3. (DKB-012) | 28/02/2014 | Phân loại mặt hàng 1-656 | |
| 8302.49-9000 | Giá đỡ khóa cửa số 2. (DKB-010) | 28/02/2014 | Phân loại mặt hàng 1-653 | |
| 8302.49-9000 | Chốt chặn cố định trục cửa NO2 (DKB-0028) | 28/02/2014 | Phân loại mặt hàng 1-657 | |
| 8302.49-9000 | Giá đỡ móc cửa số 5. (DKB-015) | 28/02/2014 | Phân loại mặt hàng 1-654 | |
| 8302.49-9000 | Giá đỡ khóa cửa SỐ 1. (DKB-013) | 21/02/2014 | Phân loại mặt hàng 1-601 | |
| 8302.49-9000 | GẮN BỘ MÃ HÓA; 9S90ME-C; HÀN QUỐC | 20/08/2013 | Phân loại mặt hàng 2-6201 | |
| HSK 8302.49-9000 | Dây chằng xe; Ổ cắm lá cỏ ba lá MBL 200kN | 12/01/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-102738 | |
| 8302.49-9000 | Các bộ phận của thiết bị khóa cửa container: ①Tay cầm ②Cam RH & LH ③Giữ RH & LH ④Đùm tay cầm ⑤Giá đỡ ổ trục ngoài Lớn & Nhỏ ⑥Tấm giữ ⑦Chốt giữ ⑨Ống lót thép ⑩Bộ phận thanh khóa | 07/09/2001 | Phân loại đánh giá 47281-834 | |
| 8302.49-9000 | Ổ cắm sàn | 25/10/1999 | Phân loại kiểm tra 47281-736 | |
| 8302.49-9000 | Lá cỏ ba lá; Phụ kiện cho tàu thuyền; HAE KWANG, HÀN QUỐC | 14/10/1999 | Phân tích 47260-1138 | |
| 8302.49-9000 | Mắt buộc; Phụ kiện cho tàu thuyền; HAE KWANG, HÀN QUỐC | 14/10/1999 | Phân tích 47260-1140 | |
| 8302.49-9000 | Một chút đùa cợt | 1988-09-07 | Cảm xúc22701-2247 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất4 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất11.4 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất10 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất10 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất10,9 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất10 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN20%
- RCEP ASEAN10%
- RCEP Úc10%
- RCEP Trung Quốc10%
- RCEP Nhật Bản10,9%
- RCEP Hàn Quốc10%
- RCEP New Zealand10%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.