Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8302.41

- - Phù hợp cho xây dựng:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8302

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8302.10.00CN- Bản lề (Hinges)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8302.20- Bánh xe đẩy (castor):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8302.20.10CN- - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8302.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8302.30- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8302.30.10CN- - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8302.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8302.41- - Phù hợp cho xây dựng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Bản lề để móc khóa và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8302.41.31CN- - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8302.41.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8302.41.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8302.42- - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8302.42.20CN- - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8302.42.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8302.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8302.49.10CN- - - Loại phù hợp cho yên cươngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8302.49.91CN- - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8302.49.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8302.50.00CN- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8302.60.00CN- Cơ cấu đóng cửa tự độngThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịchiếc

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8302.41.90Tên thương mại: YUEGUO ALUMINUM CURTAIN ROD · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thanh nhôm dùng để treo rèm cửa, chất liệu hợp kim nhôm, đã gia công tạo hình sơn phủ, định hình, mặt cắt ngang đồng nhất, chưa khoan lỗ xẻ rãnh, chưa được gắn ốc, kích thước: dài: 6300mm, rộng 22mm, dày 1mm, nặng 0.84kg/thanh, mới 100%20/08/20243966/TB-TCHQ
8302.41.90Tên thương mại: YUEGUO ALUMINUM CURTAIN ROD · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thanh nhôm dùng để treo rèm cửa (bên trong có nẹp nhựa theo rãnh), bằng hợp kim nhôm, đã gia công tạo hình sơn phủ, định hình, mặt cắt ngang đồng nhất, chưa khoan lỗ xẻ rãnh, chưa được gắn ốc, chưa có đầu bịt, kích thước: dài 6300mm, đường kính 32mm, dày 0.8mm, nặng 1.23kg/thanh20/08/20243965/TB-TCHQ
8302.41.90Tên thương mại: YUEGUO ALUMINUM CURTAIN ROD · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thanh nhôm dùng để treo rèm cửa, chất liệu hợp kim nhôm, đã gia công tạo hình sơn phủ, định hình, mặt cắt ngang đồng nhất, chưa khoan lỗ xẻ rãnh, chưa được gắn ốc, chưa có đầu bịt, kích thước: dài 6300mm* rộng 22mm*dày 0.4mm, nặng 0.75kg/thanh20/08/20243964/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8302.41-9000GIÁ ĐỠ; GIÁ ĐỠ RONDO (NGẮN) H; 60MM12/12/2022Phân loại mặt hàng 3-7929
8302.41-1000Con lăn cửa; Bánh xe lăn rãnh có ổ bi08/09/2022Phân loại mặt hàng 3-6013
8302.41-1000KÉO ; C-UADEL11611/08/2022Phân loại mặt hàng 3-5286
8302.41-9000CỘT THÉP CÓ THỂ KÉO DÀI; 100801323/04/2019Phân loại mặt hàng 3-3046
8302.41-9000Thanh rèm nhôm; Thanh rèm; 7788323/04/2019Phân loại mặt hàng 3-3047
8302.41-9000Thanh ray hỗ trợ đa năng; S8001025/06/2018Phân loại mặt hàng 4-2878
8302.41-1000AKEODOSI16/05/2018Phân loại mặt hàng 3-2421
8302.41-1000ASS'Y BAR HG-A; Khóa cửa;; S10011-A002)12/01/2018Phân loại mặt hàng 3-236
8302.41-9000Giá đỡ kim loại cơ bản, phụ kiện và các mặt hàng tương tự phù hợp cho các tòa nhà; Giá đỡ nút; BKT-BOOOO15/11/2017Phân loại mặt hàng 1-4494
8302.41-9000Giá đỡ kim loại cơ bản, phụ kiện và các mặt hàng tương tự phù hợp cho các tòa nhà; Giá đỡ; BKT-SW65N15/11/2017Phân loại mặt hàng 1-4495
8302.41-1000LẮP RÁP RAMP CHỈ HUY; CỬA PHỤC VỤ TRƯỚC-SAU; 195-21766-001;28/07/2016Phân loại mặt hàng 1-2431
8302.41-1000Các loại giá đỡ kim loại cơ bản khác, phụ kiện và các mặt hàng tương tự phù hợp với cửa ra vào; Chốt khóa; PR. TRUNG QUỐC14/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2421
ㅇ 8302.41-1000ㅇ Tên sản phẩm: BATOS (DOOR STOPPER) · ㅇ Quy cách: 140*40*5012/04/2013Phân loại mặt hàng 1-710
Số 8302.41-1000Tay cầm; HD-06627/03/2012Phân loại mặt hàng 2-2055
Số 8302.41-1000Tay 4Bar; K-37827/03/2012Phân loại mặt hàng 2-2053
Số 8302.41-1000Đánh; Kiểu G (11M/M)27/03/2012Phân loại mặt hàng 2-2056
Số 8302.41-1000SLIDE; (L=600)P:12,26-B27/03/2012Phân loại mặt hàng 2-2052
8302.41-1000Phụ kiện kim loại cơ bản cho cửa sổ; Con lăn; Φ6㎜ (đường kính trong) × Φ20㎜ (đường kính ngoài) × 9,4L (chiều rộng);;; TRUNG QUỐC30/11/2005Mục Phân loại sản phẩm-106080
8302.41-1000Tay nắm cần gạt không khóa08/03/2004Phân tích 47260-0215
8302.41-1000Con lăn cửa sổ trượt; 2CRHZR89; Poly Carbonate & Thép không gỉ07/02/2001Phân loại đánh giá 47281-135

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8302.41: Phù hợp cho xây dựng | UNI Customs Consulting