Mã HS: 8302.42.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8302
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8302.10.00CN | - Bản lề (Hinges) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.20 | - Bánh xe đẩy (castor): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8302.20.10CN | - - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.30 | - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8302.30.10CN | - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8302.41 | - - Phù hợp cho xây dựng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Bản lề để móc khóa và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8302.41.31CN | - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.41.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.41.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.42 | - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8302.42.20CN | - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.42.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8302.49.10CN | - - - Loại phù hợp cho yên cương | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8302.49.91CN | - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.49.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.50.00CN | - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.60.00CN | - Cơ cấu đóng cửa tự động | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (47)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8302.42-0000 | THANH TRƯỢT ; C-SRY27200 | 16/09/2022 | Phân loại mặt hàng 3-6155 | |
| 8302.42-0000 | B10 Tay vịn kết nối; C-1 P6167L, R | 26/08/2022 | Phân loại mặt hàng 3-5621 | |
| 8302.42-0000 | ĐƯỜNG RAY DƯỚI BÊN PHẢI; 88291-TP700 | 12/08/2019 | Phân loại mặt hàng 3-6228 | |
| 8302.42-0000 | GS PAWL SUB ASSY S/B LATCH ; 2350734B | 02/10/2018 | Phân loại mặt hàng 1-3080 | |
| 8302.42-0000 | Cơ cấu tựa đầu Assy (BRKT INR) | 06/04/2018 | Phân loại mặt hàng 3-1584 | |
| 8302.42-0000 | ASSY CÓ BÌA CHE; DR LH / PASS RH / DR RH / PASS LH | 29/09/2017 | Phân loại mặt hàng 3-5451 | |
| 8302.42-0000 | BƠM BRKT VỎ ĐÃ ĐƯỢC LẮP ĐẶT; 1876716X | 20/09/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3617 | |
| 8302.42-0000 | DÂY ĐEO BRKT ASSY KHÔNG ODS RH; 1979847X | 20/09/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3616 | |
| 8302.42-0000 | DÂY ĐEO BRKT ASSY RH ; 1876646X | 20/09/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3618 | |
| 8302.42-0000 | Giá đỡ kim loại cơ bản, phụ kiện và các mặt hàng tương tự phù hợp với đồ nội thất; GIÁ ĐỠ – GIÁ ĐỠ LẮP RÁP VÍT CHÌ KÉO DÀI; 1980617X | 08/09/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3512 | |
| 8302.42-0000 | CẦU TRƯỢT NGĂN KÉO (CẦU TRƯỢT VÒNG BI) SH-ABC 4513 ; | 17/07/2017 | Phân loại mặt hàng 3-3746 | |
| 8302.42-0000 | HỘP ĐỒNG GIỮ LẠI; | 27/04/2017 | Phân loại mặt hàng 3-2221 | |
| 8302.42-0000 | ĐẦU NỐI BRK'T LH (HA-HD16-413) | 26/01/2017 | Phân loại mặt hàng 3-423 | |
| 8302.42-0000 | Đế kim loại gắn cho đồ nội thất; THANH RAY MÁY CHỦ; DÒNG C2907 (C-2907-20D) | 23/01/2017 | Phân loại mặt hàng 2-1436 | |
| 8302.42-0000 | LÒ XO KHÍ (CỬA ĐÓNG) 70N/250MM; PR. CHNA | 19/08/2016 | Phân loại mặt hàng 3-3471 | |
| 8302.42-0000 | Giảm chấn Underrail; 708CJH | 01/02/2016 | Phân loại mặt hàng 3-356 | |
| 8302.42-0000 | Thanh bi giảm chấn; TM ZN45005(4505HC-02) | 01/02/2016 | Phân loại mặt hàng 3-358 | |
| 8302.42-0000 | thanh ray bi; Thanh trượt bi (3601BZ-02) | 01/02/2016 | Phân loại mặt hàng 3-357 | |
| 8302.42-0000 | - Tên sản phẩm: Vật liệu ngăn kéo | 22/01/2016 | Phân loại mặt hàng 3-264 | |
| 8302.42-0000 | Dấu ngoặc(FSCH) | 18/01/2016 | Phân loại mặt hàng 3-158 | |
| 8302.42-0000 | TA Latch (Buổi sáng) | 29/12/2015 | Phân loại mặt hàng 3-3679 | |
| 8302.42-0000 | PHẦN CỨNG RAON4000; GIÁ ĐỠ | 04/03/2015 | Phân loại mặt hàng 1-304 | |
| 8302.42-0000 | Chốt ASM-R/GHẾ L/RH | 15/01/2015 | Phân loại mặt hàng 3-124 | |
| 8302.42-0000 | RAIL ASSY-SEAT; 83190-59500; 1.243㎜/1.854g | 12/12/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2981 | |
| 8302.42-0000 | - Tên sản phẩm: ECU MT'G BRKT (88913-VG540) | 02/12/2014 | Phân loại mặt hàng 3-2598 | |
| 8302.42-0000 | Tên sản phẩm: TRACK SUB ASSY-7P60 OTR,RH(28410-UM740) | 02/12/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2903 | |
| 8302.42-0000 | Tên sản phẩm: ĐƯỜNG RAY DƯỚI, LH (88291-TP700) | 02/12/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2904 | |
| 8302.42-0000 | Tên sản phẩm: UPPER RAIL-IPEL,LH(88111-TE700) | 02/12/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2905 | |
| 8302.42-0000 | - RECL CORE ASSY-MNL, LH(18150-RM700) | 28/11/2014 | Phân loại mặt hàng 3-2553 | |
| 8302.42-0000 | Giá đỡ kim loại cơ bản cho đồ nội thất; BỘ ĐƯỜNG RAY | 19/09/2014 | Phân loại mặt hàng 2-6365 | |
| 8302.42-0000 | -CẦN ĐẨY CAM | 05/09/2014 | Phân loại mặt hàng 3-1931 | |
| 8302.42-0000 | - RĂNG PAWL | 05/09/2014 | Phân loại mặt hàng 3-1933 | |
| 8302.42-0000 | - RĂNG NGÀNH | 05/09/2014 | Phân loại mặt hàng 3-1934 | |
| 8302.42-0000 | -RĂNG TRÊN | 05/09/2014 | Phân loại mặt hàng 3-1932 | |
| 8302.42-0000 | - Tên sản phẩm: MTG BRKT-END CAP - Thông số kỹ thuật: 88113-LF520 | 28/08/2014 | Phân loại mặt hàng 3-1854 | |
| 8302.42-0000 | - Tên sản phẩm: SET BRKT-OTR - Thông số kỹ thuật: 88146-LF540 | 28/08/2014 | Phân loại mặt hàng 3-1855 | |
| 8302.42-0000 | - Tên sản phẩm: LOCK GUIDE-OTR - Thông số kỹ thuật: 88133-TB501 | 28/08/2014 | Phân loại mặt hàng 3-1859 | |
| 8302.42-0000 | - Tên sản phẩm: CUSH BRKT ASSY-RR - Thông số kỹ thuật: 88170-RBCA0 | 28/08/2014 | Phân loại mặt hàng 3-1858 | |
| 8302.42-0000 | Bộ phận giữ, 88560-DTM40 | 14/08/2014 | Phân loại mặt hàng 3-1795 | |
| 8302.42-0000 | Bộ phận giữ, 88190-TB500 | 14/08/2014 | Phân loại mặt hàng 3-1796 | |
| 8302.42-0000 | Các phụ kiện khác phù hợp với đồ nội thất; Vollauszug Moovit (Kéo mở rộng Moovit); Moovit Runner, 29460150; ĐỨC | 08/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5442 | |
| ㅇ8302.42-0000 | ㅇBRKT ASS'Y-3RD GHẾ NGƯNG Lùi MT'G, LH/RH | 27/12/2013 | Phân loại mặt hàng 1-3553 | |
| 8302.42-0000 | MÓC XUÂN RR | 24/07/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1700 | |
| 8302.42-0000 | Giá đỡ lắp chốt cho ghế sau | 25/06/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1408 | |
| 8302.42-0000 | Giá đỡ bản lề tựa tay cho ghế sau | 25/06/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1407 | |
| 8302.42-0000 | Bản lề lắp ráp cho lưng ghế sau lắp ráp | 25/06/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1409 | |
| Được phân loại là số 8302.42-0000 | - GIẢM XÓC (Model: DSW) | 18/07/2011 | Phân loại mặt hàng 1-711 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-MY) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất4 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất14 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất10 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất10 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất10,9 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất10 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất10 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN20%
- RCEP ASEAN10%
- RCEP Úc10%
- RCEP Trung Quốc10%
- RCEP Nhật Bản10,9%
- RCEP Hàn Quốc10%
- RCEP New Zealand10%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.