Mã HS: 8302.20.90
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8302
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8302.10.00CN | - Bản lề (Hinges) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.20 | - Bánh xe đẩy (castor): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8302.20.10CN | - - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.30 | - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8302.30.10CN | - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.30.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8302.41 | - - Phù hợp cho xây dựng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Bản lề để móc khóa và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8302.41.31CN | - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.41.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.41.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.42 | - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8302.42.20CN | - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.42.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8302.49.10CN | - - - Loại phù hợp cho yên cương | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8302.49.91CN | - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.49.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.50.00CN | - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8302.60.00CN | - Cơ cấu đóng cửa tự động | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN17 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8302.20-0000 | Bánh xe; BÁNH XE; C-CJLJ75-U | 27/09/2022 | Phân loại mặt hàng 3-6421 | |
| 8302.20-0000 | PHẦN CASTER; 5230 S YK | 10/08/2020 | Phân loại mặt hàng 4-5556 | |
| 8302.20-0000 | Bánh xe; Con lăn; Bánh xe xoay; 13024P420-050S018TPNN | 05/06/2017 | Phân loại mặt hàng 3-2919 | |
| 8302.20-0000 | 5” BÁNH XE ĐI BỘ TỰ ĐỘNG ; PR.CHNA | 05/01/2017 | Phân loại mặt hàng 3-78 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất22.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất10 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất10 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất11,3 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất15 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất10 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN15%
- RCEP ASEAN10%
- RCEP Úc10%
- RCEP Trung Quốc11,3%
- RCEP Nhật Bản15%
- RCEP Hàn Quốc15%
- RCEP New Zealand10%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.