Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 76: nhóm và các sản phẩm bằng nhôm

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
76.01Nhôm chưa gia côngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
76.02CNXKPhế liệu và mảnh vụn nhômThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
76.03Bột và vảy nhômThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
76.04Nhôm ở dạng thanh, que và hìnhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
76.05Dây nhômThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
76.06Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
76.07Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
76.08Các loại ống và ống dẫn bằng nhômThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
76.09CNCác phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhômThuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịkg
76.10Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấuThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
76.11CNCác loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệtThuế VAT10/8Thuế MFN5Đơn vịchiếc
76.12Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
76.13CNCác loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhômThuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịchiếc
76.14Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điệnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
76.15Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhômThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
76.16Các sản phẩm khác bằng nhômThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (42)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7604.29.90Dây hợp kim nhôm - silicon (đường kính 3.2mm, độ dài 1000 mm, đóng gói 5kg/hộp), dùng trong sản xuất linh kiện chi tiết điện tử11/03/2024146/TB-KĐ3
7604.29.90Dây hợp kim nhôm - silicon (đường kính 3.2mm, độ dài 1000 mm, đóng gói 5kg/hộp), dùng trong sản xuất linh kiện chi tiết điện tử11/03/2024146/TB-KĐ3
7601.20.00Nhôm thỏi hợp kim loại 518221/08/20234361/TB-TCHQ
7601.20.00Nhôm thỏi hợp kim loại 310421/08/20234362/TB-TCHQ
7616.99.90Al Honeycomb panel16/08/20234258/TB-TCHQ
7610.90.99Tấm hợp kim nhôm trang trí trần nà và ốp trang trí tường nhà18/11/20224912/TB-TCHQ
7616.99.90Mục 14: Aluminium - Que hàn nhôm (hàng mới 100%, dùng phục vụ trong ngành làm khuôn đế giày).09/06/202116/TB-KĐHQ
7606.12.39Nhôm hợp kim dạng cuộn, có mặt cắt ngang hình chữ nhật, dày 0.245mm, dùng làm vật liệu sản xuất thân lon, 0.245mmx1471.30mm - Aluminium Bodystock A3104 - H19 (mục 01 PLTK)08/06/20203723/TB-TCHQ
7610.90.99Thanh hợp kim nhôm hình chữ U, đã sơn giả vân gỗ, dùng làm vật liệu trong sx đồ nội thất. Nhà sx: Yangli lier aluminum. KT: dài (từ 0.5 tới 6)m, rộng (từ 2 tới 5)cm, cao (từ 2 tới 10)cm. Mới 100% TQ sx (mục 10 PLTK)03/04/20202167/TB-TCHQ
7606.12.35Tấm nhôm không hợp kim đã sơn tĩnh điện màu vân đá, hình chữ nhật, chưa khoan lỗ, sẻ rãnh, chưa in hình, in chữ. K/t: (dài(1.7-2.4)m, rộng 1.2m, dày(3-5)mm)+/-10%. Dùng để ốp tường trang trí ngoài trời. Mới 100% (mục 02 PLTK)30/03/20202035/TB-TCHQ
7607.20.10Tấm bọc cách nhiệt dạng phẳng (bằng nhựa cứng định hình Polyisocyanurate) - KINGSPAN TAREC PIR C -N. DENSITY: 33 KG/M3 -SLAB-Dims: 1000x30x1250. Hàng mới 100% (mục 16PLTK).24/03/20201899/TB-TCHQ
7607.20.10Tấm bọc cách nhiệt cho ống (bằng nhựa cứng định hình Polyisocyanurate) - KINGSPAN TAREC PIR C -N. DENSITY: 33 KG/M3 -PIPE-Dims:168x50(50)x1000mm. Hàng mới 100% (mục 19 PLTK).24/03/20201898/TB-TCHQ
7606.12.35Nhôm lá hợp kim, không ở dạng cuộn, đã tráng phủ vecni bề mặt, (mới 100%) dùng để sản xuất nắp lọ, kích thước: 0,28mm x 600mm x 720mm (mục 01 PLTK)17/03/20201669/TB-TCHQ
7607.20.90Giấy phủ nhôm dạng cuộn dùng cho sản xuất loa điện thoại di động/LAMINAT3843(GU50002A), kích thước: 0.25x50mm(bao gồm phần bồi)/ số lượng: 10,893 kg, đơn giá 599,29 eur/kg (mục 01 PLTK).06/06/20193745/TB-TCHQ
7606.12.32Tên thương mại: 200D Aluminium Sheet. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhôm ở dạng dải, chiều dày 0.24mm bằng hợp kim nhôm11/06/20183269/TB-TCHQ
7604.29.90Tên thương mại: Aluminium Profile · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhôm hợp kim ở dạng hình, mặt cắt ngang dạng hình (rỗng) đều nhau dọc theo chiều dài18/01/2018317/TB-TCHQ
7604.21.90Tên thương mại: Aluminium Profile · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhôm hợp kim ở dạng hình, mặt cắt ngang dạng hình (rỗng) đều nhau dọc theo chiều dài18/01/2018295/TB-TCHQ
7604.29.90Tên thương mại: Aluminium Profile · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhôm hợp kim ở dạng hình, mặt cắt ngang dạng hình (rỗng) đều nhau dọc theo chiều dài18/01/2018318/TB-TCHQ
7604.21.90Tên thương mại: Thanh nhôm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thanh nhôm05/10/20176530/TB-TCHQ
7604.21.90Tên thương mại: Thanh nhôm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thanh nhôm05/10/20176532/TB-TCHQ
7604.21.90Tên thương mại: Thanh nhôm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thanh nhôm05/10/20176533/TB-TCHQ
7604.21.90Tên thương mại: Thanh nhôm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thanh nhôm05/10/20176534/TB-TCHQ
7604.29.90Tên thương mại: Nhôm định hình (aluminium profile). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhôm định hình chữ L, dùng làm cấu kiện mành cửa.29/09/20176393/TB-TCHQ
7604.29.90Tên thương mại: Nhôm định hình (aluminium profile). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhôm định hìnhtrònlàm cấu kiện mành cửa.29/09/20176394/TB-TCHQ
7604.29.90Tên thương mại: Nhôm định hình (aluminium profile). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nhôm định hìnhtrònlàm cấu kiện mành cửa.29/09/20176395/TB-TCHQ
7616.99.99Mục 1: Đầu ép tiêu chuẩn dùng để ép cáp DIN3093, bằng nhôm, size 16mm, 0.1096kg.14/06/20165516/TB-TCHQ
7604.21.90Nhôm dạng thanh sơn tĩnh điện hàng mới 100% (mã V5532). (Mục 1 TK hải quan).27/01/2016752/TB-TCHQ
7607.20.00Mục 1 TK: Băng keo nhôm 1170 TAPE 2 x 18 YD MINI-CASE, kích cỡ 2in x 18yd, dùng trong công nghiệp điện tử (chống tĩnh điện). Hàng mới 100%.16/09/20158419/TB-TCHQ
7606.11.10(Mục 1 TK): Nhôm không hợp kim A1050-H16, chiều dày 0.6mm, hình chữ nhật, cán phẳng, chưa xử lý bề mặt, (0.6T*371 W*445L)mm/tấm, NL sản xuất linh kiện kim loại.12/08/20157357/TB-TCHQ
7606.12.90Nhôm hợp kim dạng tấm chống trượt chưa gia công bề mặt, mới 100%, kích thước từ 3,98mm x 1200mm x 2400mm.01/07/20155992/TB-TCHQ
7604.21.90Thanh nhôm hợp kim định hình chưa gia công đục lỗ xẻ rãnh (dạng hình rỗng màu vân gỗ) - dùng chủ yếu để gia công khung cửa, dài 6m.01/07/20155958/TB-TCHQ
7601.20.00Mục 7 (PLTK): Hợp kim nhôm dạng thỏi - 90% Al, 10% Mn, Master Alloy Ingot (nguyên liệu dùng để sản xuất các sản phẩm bằng nhôm).10/06/20155303/TB-TCHQ
7601.20.00Mục 3 (PLTK): Hợp kim nhôm dạng thỏi - 65% Al, 35% Cu, Master Alloy Ingot (nguyên liệu dùng để sản xuất các sản phẩm bằng nhôm).10/06/20155304/TB-TCHQ
7601.20.00Mục 2 (PLTK): Hợp kim nhôm dạng thỏi - 75% Al, 25% Si, Master Alloy Ingot (nguyên liệu dùng để sản xuất các sản phẩm bằng nhôm).10/06/20155305/TB-TCHQ
7604.29.10Mục 4 (PLTK): Nhôm hợp kim dạng thanh và que được ép đùn, size: 15,4 * 7,8 * 560mm22/05/20154637/TB-TCHQ
7604.29.90Thanh nhôm để sản xuất Piston 2BM, phi 54,4x2495mm (nhôm hợp kim dạng thanh, lõi đặc, 30 thanh/bó, 16kg/thanh).05/03/20151789/TB-TCHQ
7606.12.90Mục 2 & 3 tờ khai Tấm nhựa aluminum composite pamela, kt (1500x2150)mm ± 10mm, dày 4mm ± 2mm và kt (1500x1800)mm ± 10mm, dày 4mm ± 2mm25/12/201415254/TB-TCHQ
7606.12.10Mục 1: Nhôm hợp kim cán phẳng, có chiều dày trên 0,2mm dùng làm vật liệu sản xuất nắp lon nhôm dày 0,218mm x 515,54mm, Aluminium Coated Endstock In Coil (thực tế: 42,982 tấn).12/11/201413679/TB-TCHQ
7604.29.90- Mục 1 TK: Nhôm thô định hình, dạng thanh dài 5.8m (bằng nhôm hợp kim) (PMB1188-CW-1511). · - Mục 2 TK: Nhôm thô định hình dạng thanh dài 5.8m (bằng nhôm hợp kim) PMB0220-B7601R).30/10/201413201/TB-TCHQ
7601.20.00Nhôm thỏi hợp kim - Aluminium alloy ingots CQS-121/10/201412766/TB-TCHQ
7606.12.10Nhôm hợp kim được cán phẳng, dạng lá, dùng sản xuất lon nhôm dày (0,275x1443,8)mm, Aluminium bodystock alloy 3104 temper, H19 (net: 40,148 tấn)21/10/201412764/TB-TCHQ
7606.11.90Dải nhôm dạng cuộn đã mạ màu trắng. Dài 100m +/- 2%, rộng từ 0,04m đến 0,08m +/- 2%. bằng nhôm hợp kim. Dùng để cắt chữ biển quảng cáo. Mới 100% (mục 07 PLTK)23/04/20002589/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7607.20-9000ALUMINIUM MYLAR FOIL ; AL 6MIC+PET 16MIC18/10/2024Item Classification 4-7198
7607.19-1000Lá nhôm anodized; 115HG16P-580VF08/05/2024Phân loại mặt hàng 4-2579
7609.00-0000UNION THẲNG; UNST5800; KR;16/04/2024Phân loại mặt hàng 4-2196
7608.20-0000Ống hợp kim nhôm; ỐNG CD FSR; TY-DA62-04605A03/04/2024Phân loại mặt hàng 4-1879
7616.99-9090Metal Sara15/03/2024Item Classification 3-1121
7616.99-9090Other articles of aluminium; Multi-balm stick containe13/03/2024Item Classification 4-1431
7616.99-9090SWING ARM,COMBINATION FPD/FOLD UP KEYBOARD _ 176918; 176918;05/02/2024Item Classification 4-673
7610.10-0000Aluminum structure; Door&Curtain Wall; BL-CW170/BL-DR100D;01/02/2024Item Classification 4-633
7610.10-0000Aluminum structure; Sill of platform door and car door; HATCH SILL; 37110055G2200/JJ=90005/01/2024Item Classification 4-108
7616.99-9090Other articles of aluminum; STRAIN RELIEF; M85049/38-25W04/01/2024Item Classification 4-68
7608.20-0000ỐNG RÈM; K1HBN-S0205; 10,6 * 13,6 * 1.042; KR;14/12/2023Phân loại mặt hàng 4-17447
7608.20-0000Ống nhôm và ống hợp kim nhôm; THANH RÈM CHE; K1HBN-S020214/12/2023Phân loại mặt hàng 4-17424
7616.99-9090T01 Heatsink for PlayStation5 ; SKHAH1-0000-L1-LO0003/11/2023Item Classification 3-5510
7608.20-0000Ống nhôm và ống hợp kim nhôm; GIẢM XÓC LẮP ĐẶT, ỐNG20/10/2023Phân loại mặt hàng 4-16283
7616.99-9090CASE; CA-FHC0062-A; CA-FHC0062-A; CN;18/08/2023Item Classification 3-4326
7616.99-9090CASE; CA-FPC0061-A; CA-FPC0061-A; CN;18/08/2023Item Classification 3-4325
7616.99-9090Change of orthogonal direction of same diameter holding clamp; HLKDK; HLKDK10; CN;21/07/2023Item Classification 4-14456
7616.99-9090BRACKET; BK-F0017-A; BK-F0017-A; CN;01/05/2023Item Classification 3-2166
7616.90-9090HEAT SINK; HS-FC0140-A; HS-FC0140-A; CN;19/04/2023Item Classification 3-2036
7608.20-0000 Các mặt hàng nhựa khác; TUBE-STAY; IM300-15081227/01/2023Phân loại mặt hàng 4-10669
7610.10-0000Aluminum system window wall; the A window; Lift sliding/Doo20/12/2022Item Classification 4-9478
7616.99-9090Tripod Spreader 2 in 1 ; MVASPR2N130/09/2022Item Classification 3-6498
7616.99-9090Other articles of Aluminum; Economy type set collar fixing screw slit type; C-SCSAW6-830/08/2022Item Classification 4-6251
7614.90-0000 Other stranded wires, cables of aluminum; ALUMINIUM CABLED WIRES; 4/019/08/2022Item Classification 4-5924
7614.90-0000 Other stranded wires, cables of aluminum; ALUMINIUM CABLED WIRE; 1/019/08/2022Item Classification 4-5923
7616.10-0000Bolts of aluminum; Aluminum Bolt(64379-JI000, SWB 625.27)31/05/2022Item Classification 4-3674
7607.19-9000Lá nhôm có độ dày không quá 0,2mm, không có lớp lót; MVC-AL Lubricated AL Entry07/04/2022Phân loại mặt hàng 4-2143
7616.99-9090PALLET WITH NET; AIR CARGO PALLET · (PMC, 96“x 125”in)28/02/2022Item Classification 3-1101
7607.19-9000Lá nhôm có độ dày không quá 0,2mm, không có lớp lót; AFRE100W8060-R27/12/2021Phân loại mặt hàng 4-10186
7616.99-9090FC15-005367A(COVER-CABLE GASKET)12/08/2021Item Classification 3-4717
7616.99-9090FC29-003420B-CCTV CAMERA CAP-BOLT(CCTV CAMERA CAP-BOLT)12/08/2021Item Classification 3-4716
7616.99-9090Other articles of aluminum ; PLATE-STANDARD ; CV EV ; L47243-256019/07/2021Item Classification 1-1687
7616.99-9090Other articles of aluminum ; FIN-INNER ; CV EV ; L47243-257019/07/2021Item Classification 1-1688
7616.99-9090PALLET WITH NET; AIR CARGO PALLET(PMC, 96“x 125”in)02/07/2021Item Classification 3-3784
7616.99-9090Foldable Camping lamp bracket30/04/2021Item Classification 4-3599
7604.21-0000KHUNG NHÔM25/03/2021Phân loại mặt hàng 4-2502
7616.99-9090SKYCELL PHARMA CONTAINER ; ①SKYCELL 2500C, ②1500C12/03/2021Item Classification 3-1710
7616.99-9090Eco-friendly paper cushioning packaging system; groopak; groopak M14/01/2021Item Classification 1-156
7616.99-9090DECK; S519DE031107/01/2021Item Classification 3-172
7604.21-0000CỬA SỔ NHÔM; S51U1-E007018/09/2020Phân loại mặt hàng 4-6669
7616.10-0000Quick Joint; 85847A; 3/8" QC ASSY, M1311/08/2020Item Classification 3-16813
7616.99-9090Other articles of aluminum; WAFER CASSETTE10/07/2020Item Classification 4-4572
7616.99-9090Other articles of aluminum; RGB COOLING CASE; EVEREST MEMORY HEAT RGB09/07/2020Item Classification 4-4560
7604.29-9000Thanh nhôm; Góc thanh nhôm; L100*50*10 EN-AW 6082 T6 05/06/2020Phân loại mặt hàng 1-2563
7608.20-0000Ống và ống nhôm; Thanh nhôm; SHS 50 x 5 EN-AW 6082 T6 05/06/2020Phân loại mặt hàng 1-2564
7616.99-9090TEE ASSY; 103721-102122/05/2020Item Classification 3-14660
7616.99-9090Other articles of aluminum ; Wedge-Lok ; 26024/04/2020Item Classification 4-2243
7616.99-9090Other articles of aluminum ; Wedge-Lok ; 48SL24/04/2020Item Classification 4-2242
7606.12-0000Tấm hợp kim nhôm; KHÔNG PHẢI LÀ PHẾ LIỆU CUỘN NHÔM GIA CÔNG THÊM28/01/2020Phân loại mặt hàng 4-358
7604.21-0000Thanh rỗng hợp kim nhôm; Thanh nhôm; AL6061; HEX14×Φ10×3000mm (Lục giác×Đường kính trong×Chiều dài)21/01/2020Phân loại mặt hàng 4-258
7607.20-9000Giấy bạc tráng nhôm; Băng keo AL (135)19/12/2019Phân loại mặt hàng 4-13149
7613.00-2000Liquid nitrogen storage container (Bio); Bio3508/11/2019Item Classification 4-12437
7613.00-2000Liquid nitrogen storage container (Bio); Biorack480008/11/2019Item Classification 4-12439
7613.00-2000Liquid nitrogen storage container (Bio); Cryolab5008/11/2019Item Classification 4-12438
7613.00-2000Liquid nitrogen storage container (Biotrek); Biotrek1008/11/2019Item Classification 4-12440
7616.99-9090Other articles of aluminium; Protrusion bracket; HBLFS8-C; PR.CHNA31/10/2019Item Classification 4-12277
7616.99-9090Other articles of aluminum ; RADIATOR ; TN462499022019/09/2019Item Classification 4-11379
7616.99-9090Gauge Hatch ; SGH ; 4“ ASME 150# RF ; SPEC. 101/08/2019Item Classification 1-3143
7606.12-0000Tấm nhôm có độ dày vượt quá 0,2 ㎜, Hình chữ nhật bằng hợp kim nhôm; CUỘN NHÔM 3003H1629/07/2019Phân loại mặt hàng 4-10351
7616.99-9090FC09-007522A(BRACKET-SIDE_CHASSIS)11/07/2019Item Classification 3-5175
7605.21-0000Dây hợp kim nhôm: Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất vượt quá 7 ㎜; HỢP KIM ĐÚC ALTI5B110/07/2019Phân loại mặt hàng 4-9976
7607.11-9000Lá nhôm có độ dày không quá 0,2㎜, không có lớp lót; Al235 Temper O; PR.CHNA08/07/2019Phân loại mặt hàng 4-9936
7616.10-0000Other articles of aluminum ; Bolt; Dummy Bolt05/06/2019Item Classification 4-9274
7609.00-0000ỐNG NHÔM HOẶC PHỤ KIỆN ỐNG; ỐNG LẮP RÁP YO/C IN22/05/2019Phân loại mặt hàng 1-1946
7609.00-0000PHỤ KIỆN ỐNG NHÔM HOẶC ỐNG; VỎ PHỤ KIỆN-ĐẦU VÀO NƯỚC; SGWTC-0300210/05/2019Phân loại mặt hàng 1-1788
7616.99-9090Other articles of aluminum; Al Evaporants Al Oval08/05/2019Item Classification 4-8753
7616.99-9090CAMERA SUPPORT ; 250*50*5001/05/2019Item Classification 1-1668
7601.10-0000Nhôm, không hợp kim; DÂY CẮT NHÔM22/04/2019Phân loại mặt hàng 4-8413
7609.00-0000PHỤ KIỆN ỐNG NHÔM HOẶC ỐNG; VỎ PHỤ KIỆN-ĐẦU VÀO NƯỚC; 25620-2M00002/04/2019Phân loại mặt hàng 1-1261
7616.99-9090Other articles of aluminum ; ALUMINIUM CORE ; STEX-031002/04/2019Item Classification 1-1263
7616.99-9090Other articles of aluminium; Hot water panel; AOG20-85; 850*850*20㎜23/01/2019Item Classification 1-289
7616.99-9090Other articles of aluminium; Hot water panel; AOG20-17; 1700*850*20㎜23/01/2019Item Classification 1-287
7616.99-9090Other articles of aluminium; hot water panel; AOG15-85; 850*850*15㎜23/01/2019Item Classification 1-286
7616.99-9090Other articles of aluminium; Hot water panel; AOG15-17; 1700*850*15㎜23/01/2019Item Classification 1-288
7616.99-9090Other articles of aluminum ; Other articles of aluminum ; R.KOREA21/12/2018Item Classification 4-6172
7609.00-0000Ống nhôm hoặc phụ kiện ống; MẶT BÍCH-NỮ07/12/2018Phân loại mặt hàng 1-3874
7607.20-9000Giấy bạc không quá 0,2 ㎜; MỚI A/L26/11/2018Phân loại mặt hàng 1-3709
7616.99-9090Other articles of aluminum ; PLATE-UPPER; Model:SK3 EV26/11/2018Item Classification 1-3682
7616.99-9090Other articles of aluminum ; PLATE-UPPER-TOP; Model:SK3 EV26/11/2018Item Classification 1-3683
7616.99-9090Other articles of aluminum ; PLATE-END; Model:SK3 EV21/11/2018Item Classification 1-3677
7616.99-9090Other articles of aluminum ; PLATE-SPACER; Model:SK3 EV21/11/2018Item Classification 1-3679
7616.99-9090Other articles of aluminum ; FIN-INNER; Model:SK3 EV21/11/2018Item Classification 1-3678
7616.99-9090Other articles of aluminum ; PLATE-BOTTOM; Model:SK3 EV21/11/2018Item Classification 1-3680
7616.99-9090Other articles of aluminum ; PLATE-LOWER; Model:SK3 EV21/11/2018Item Classification 1-3675
7616.99-9090Other articles of aluminum ; SHEET-CLAD; Model:SK3 EV21/11/2018Item Classification 1-3676
7616.99-9090Other articles of aluminum ; Battery Venting Device ; R.KOREA16/10/2018Item Classification 4-4957
7616.99-9090ALTERNATOR HEAT SINK ; HEAT SINK M/C. GAMMA07/09/2018Item Classification 3-4664
7616.99-9090Detector Case04/09/2018Item Classification 1-2751
7616.99-9090Desk Arm06/08/2018Item Classification 1-2416
7616.99-9090Other articles of aluminum ; Clamp Assembly ; PR.CHNA01/08/2018Item Classification 4-3569
7616.99-9090AL BRACKET (PLATE)23/07/2018Item Classification 1-2232
7616.99-9090Other articles of aluminum ; HIT122 ; R.KOREA13/07/2018Item Classification 4-3224
7610.10-0000Doors with their frames; Speed door(KAD-2000) ; R.KOREA19/06/2018Item Classification 4-2759
7615.10-9020Kama Frying Pan, WSB21701/06/2018Item Classification 1-1734
7610.90-9000Parts of aluminum panel for use in structure ; 4T COMPOSIT METAL PANEL (ALCO PANEL)09/05/2018Item Classification 1-1477
7610.90-9000Parts of aluminum panel for use in structure ; 3T ALUMINUM SHEET PANEL09/05/2018Item Classification 1-1479
7616.99-9090Other articles of aluminum ; FLEXIBLE DUCT HOSE ; ALUPIA-2P ; R.KOREA24/04/2018Item Classification 4-1909
7607.20-9000Giấy bạc không quá 0,2 ㎜; Băng keo nhôm một mặt02/04/2018Phân loại mặt hàng 1-1043
7616.99-9090Other articles of aluminum. ; FRANGE B ; 6*∅24.926/03/2018Item Classification 4-1440
7608.10-0000Ống nhôm; ngủ; 242,9L*2521/03/2018Phân loại mặt hàng 4-1391

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 76: Nhóm và các sản phẩm bằng nhôm | UNI Customs Consulting