Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 76.10

Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7610

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7610.10- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7610.10.10CN- - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vàoThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịm2/chiếc
7610.10.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịm2/chiếc
7610.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7610.90.30CN- - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịm2/chiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7610.90.91CN- - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lướiThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịm2/chiếc
7610.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịm2/chiếc

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7610.90.99Tấm hợp kim nhôm trang trí trần nà và ốp trang trí tường nhà18/11/20224912/TB-TCHQ
7610.90.99Thanh hợp kim nhôm hình chữ U, đã sơn giả vân gỗ, dùng làm vật liệu trong sx đồ nội thất. Nhà sx: Yangli lier aluminum. KT: dài (từ 0.5 tới 6)m, rộng (từ 2 tới 5)cm, cao (từ 2 tới 10)cm. Mới 100% TQ sx (mục 10 PLTK)03/04/20202167/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (34)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7610.10-0000Aluminum structure; Door&Curtain Wall; BL-CW170/BL-DR100D;01/02/2024Item Classification 4-633
7610.10-0000Aluminum structure; Sill of platform door and car door; HATCH SILL; 37110055G2200/JJ=90005/01/2024Item Classification 4-108
7610.10-0000Aluminum system window wall; the A window; Lift sliding/Doo20/12/2022Item Classification 4-9478
7610.10-0000Doors with their frames; Speed door(KAD-2000) ; R.KOREA19/06/2018Item Classification 4-2759
7610.90-9000Parts of aluminum panel for use in structure ; 4T COMPOSIT METAL PANEL (ALCO PANEL)09/05/2018Item Classification 1-1477
7610.90-9000Parts of aluminum panel for use in structure ; 3T ALUMINUM SHEET PANEL09/05/2018Item Classification 1-1479
7610.10-0000Aluminum structure; Center sill (Hatch sill); PR.CHNA12/01/2018Item Classification 4-229
7610.90-9000Triangular Panels (Aluminum) for Dome Roof;15/12/2017Item Classification 4-8141
7610.10-0000Windows frames; ALUMINUM FRAME FOR CURTAIN WALL; MU1-002; R.KOREA16/08/2016Item Classification 2-10856
7610.90-1000852897 Garden Gazebo; 3.9(L)*3.9(W)*3.5(H)m;;08/07/2016Item Classification 3-2603
7610.90-9000Parts of aluminum structures; Long-Run Finger Expansion Joint; R.KOREA23/05/2016Item Classification 2-5241
7610.90-9000Parts of aluminum structures; Long-Run Compacted Rail Expansion Joint; R.KOREA23/05/2016Item Classification 2-5240
7610.10-0000Curtain wall23/12/2015Item Classification 1-2257
7610.10-0000Aluminum windows23/12/2015Item Classification 1-2253
7610.10-0000Aluminum doo23/12/2015Item Classification 1-2254
7610.90-1000Aluminum Railing14/12/2015Item Classification 1-2180
7610.10-0000ALUMINUM SILL(HATCH SILL)02/11/2015Item Classification 3-3049
7610.90-1000BUMPER HANDRAIL ; BHR-14521/04/2015Item Classification 1-535
7610.90-1000BUMPER HANDRAIL ; BHR-14321/04/2015Item Classification 1-534
7610.90-1000BUMPER HANDRAIL ; BHR-16521/04/2015Item Classification 1-536
7610.90-1000BUMPER HANDRAIL ; BHR-160 ; R.KOREA15/04/2015Item Classification 1-481
7610.90-1000BUMPER HANDRAIL ; BHR-149 ; R.KOREA15/04/2015Item Classification 1-479
7610.90-1000BUMPER HANDRAIL ; BHR-169 ; R.KOREA15/04/2015Item Classification 1-480
7610.10-0000Aluminium rivets; blind rivets (aluminum)25/02/2015Item Classification 2-1138
7610.90-1000BUMPER HANDRAIL; BHR-140; 140㎜(H)06/01/2015Item Classification 1-16
7610.10-0000Aluminum Doors Frame , L:410005/09/2014Item Classification 2-6115
7610.90-9000Aluminum Panel with for use in structure; Aluminum sealing, M13ECB186; PR.CHNA25/04/2014Item Classification 2-2915
7610.90-9000Aluminum Pedestal, HEAVY DUTY FFH 920MM20/03/2014Item Classification 1-871
7610.90-9000Aluminum Pedestal Head, HEAVY DUTY FFH 920MM HEAD20/03/2014Item Classification 1-870
7610.90-9000Aluminum Perforated Panel, APH-602LC, 600MM×46~50T20/03/2014Item Classification 1-869
7610.90-9000Parts of structure; Aluminum frame; Aluminum transoms; SPAIN27/11/2012Item Classification 2-8946
7610.90-8000Aluminum guide rail black for CPU-Unit of robot controller ; SLOSR- · GR-20A, SLOSR-GR-20B02/07/2004Product Classification Section-100682
7610.10-0000Aluminum Washing Machine Parts (Ring Split: 123C8006P00)02/07/2004Product Classification Section-100679
7610.90-8000Aluminum composite panel,prepared for use in structures;ALCOPANEL; W 1,020mm; For wallcoverings.etc;Aluminium alloy sheet, polyethyle-ne;R.KOREA30/03/2001Analysis 47260-420

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 76.10: Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm…