Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7610.10.10

- - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7610

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7610.10- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7610.10.10CN- - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vàoThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịm2/chiếc
7610.10.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịm2/chiếc
7610.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7610.90.30CN- - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu(SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN3Đơn vịm2/chiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7610.90.91CN- - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lướiThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịm2/chiếc
7610.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịm2/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7610.10-0000Aluminum structure; Door&Curtain Wall; BL-CW170/BL-DR100D;01/02/2024Item Classification 4-633
7610.10-0000Aluminum structure; Sill of platform door and car door; HATCH SILL; 37110055G2200/JJ=90005/01/2024Item Classification 4-108
7610.10-0000Aluminum system window wall; the A window; Lift sliding/Doo20/12/2022Item Classification 4-9478
7610.10-0000Doors with their frames; Speed door(KAD-2000) ; R.KOREA19/06/2018Item Classification 4-2759
7610.10-0000Aluminum structure; Center sill (Hatch sill); PR.CHNA12/01/2018Item Classification 4-229
7610.10-0000Windows frames; ALUMINUM FRAME FOR CURTAIN WALL; MU1-002; R.KOREA16/08/2016Item Classification 2-10856
7610.10-0000Curtain wall23/12/2015Item Classification 1-2257
7610.10-0000Aluminum windows23/12/2015Item Classification 1-2253
7610.10-0000Aluminum doo23/12/2015Item Classification 1-2254
7610.10-0000ALUMINUM SILL(HATCH SILL)02/11/2015Item Classification 3-3049
7610.10-0000Aluminium rivets; blind rivets (aluminum)25/02/2015Item Classification 2-1138
7610.10-0000Aluminum Doors Frame , L:410005/09/2014Item Classification 2-6115
7610.10-0000Aluminum Washing Machine Parts (Ring Split: 123C8006P00)02/07/2004Product Classification Section-100679
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất22.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất15Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất3Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất10.5Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất1,8Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất1,8Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN15%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7610.10.10: Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng…